Tải bản đầy đủ - 151 (trang)
Khái niệm - Từ đơn là từ chỉ có một tiếng.

Khái niệm - Từ đơn là từ chỉ có một tiếng.

Tải bản đầy đủ - 151trang

TIẾNG VIỆT TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG
I . MỤC TIÊU CẦN ĐẠT Giúp HS:
Nắm vững hơn và biết vận dụng những kiến thức về từ vựng đã học từ lớp 6 đến lớp 9.

II. CHUẨN BỊ GV : Soạn giáo án, bài tập nhanh, nâng cao.


HS : Xem trước bài trong SGK, xem lại kiến thúc cũ về từ vựng . III. PHƯƠNG PHÁP :
Vấn đáp , gợi mở, nâng cao, thảo luận nhóm IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Bước 1 : Ổn đònh lớp 1p GV: Kiểm tra só số HS
Bước 2 : Kiểm tra bài cũ : Không thực hiện Bước 3 :Bài mới 85p
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ
HỌC SINH
NỘI DUNG BÀI GHI
5p
10p
HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP TỪ ĐƠN VÀ TỪ
PHỨC ? Khái niệm về từ đơn
và từ phức ?
GV: Hướng dẫn HS giải đáp câu 2 3
HS: Đọc và xác đònh yêu cầu của BT, trả lời, GV
nhận xét GV lưu ý : các từ ghép
có sự giống nhau về vỏ ngữ âm là điều ngẫu
nhiên. ? Tìm từ láy giảm
nghóa, từ láy tăng nghóa ?

I. TỪ ĐƠN, TỪ PHỨC


1. Khái niệm - Từ đơn là từ chỉ có một tiếng.


- Từ phức là từ có hai tiếng trở lên. 2. Nhận diện từ ghép, từ láy :
- Từ ghép : ngặt nghèo, giam giữ, bó buộc, tươi tốt, bọt bèo, cây cỏ, đưa đón, nhường nhòn, rơi rụng, mong muốn.
- Từ láy : nho nhỏ, gật gù, lạnh lùng, xa xôi, lấp lánh.
3.Tìm từ láy giảm nghóa, tăng nghóa : -Từ láy giảm nghóa : trăng trắng, đèm đẹp, nho nhỏ, lành lạnh,
xôm xốp. - Từ láy tăng nghóa : sạch sành sanh, sát sàn sạt, nhấp nhô.
Trang 58
Ngày soạn: 17102008 Ngày dạy: 21102008
Tuần 9, tiết 43, 44 Bài 9, 10
10p
10p
10p
10p
10 ? Khái niệm thành ngữ?
? Tìm thành ngữ có yếu tố động vật, thực vật ?
? Khái niệm nghóa của từ ?
? Chọn cách hiểu đúng ? Vì sao ?
?Khái niệm từ nhiều nghóa và hiện tượng
chuyển nghóa của từ ? Ví dụ : chân, mũi.
GV cho HS đọc và thảo luận yêu cầu của BT2
? Khái niệm từ đông âm ? Ví dụ ?
? Phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghóa ?
?Khái niệm từ đồng nghóa ? Ví dụ ?
? Chọn cách hiểu nào đúng ? Vì sao ?
? Tại sao có thể thay xuân cho tuổi ?
? Khái niệm từ trái nghóa? Ví dụ ?
? Tìm cặp từ trái nghóa ?
II THÀNH NGỮ 1. Khái niệm : Là tổ hợp từ cố đònh biểu thò một ý nghóa hoàn
chỉnh. 2. Tìm thành ngữ và giải thích nghóa :
a. Tục ngữ : hoàn cảnh, môi trường xh có ảnh hưởng quan trọng đến tính cách đạo đức con người.
b. Thành ngữ : làm việc không đến nơi đến chốn, bỏ dở, thiếu trách nhiệm.
c. Tục ngữ : muốn giữ gìn thức ăn, với chó thì phải treo lên cao, với mèo thì phải đậy kín lại ; Tùy đối tượng mà có cách ứng xử cho
phù hợp. d. Thành ngữ : sự thương xót, thông cảm giả dối nhằm đánh lừa
người khác. 3. Tìm thành ngữ :
a. Như chó với mèo, đầu voi đuôi chuột, kiến bò chảo nóng… b. Bãi bể nương dâu,bèo dạt mây trôi, cắn rơm cắn cỏ, bẻ hành bẻ
tỏi… III. NGHĨA CỦA TỪ :
1. Khái niệm : Nghóa của từ là nội dung mà từ biểu thò hiện tượng, sự vật, khái niệm, hoạt động, tính chất… .

2. Chọn cách hiểu a. 3. Chọn cách hiểu b.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khái niệm - Từ đơn là từ chỉ có một tiếng.

Tải bản đầy đủ ngay(151 tr)

×