Tải bản đầy đủ - 151 (trang)
GIỚI THIỆU MỤC TIÊU CẦN ĐẠT Giúp HS :

GIỚI THIỆU MỤC TIÊU CẦN ĐẠT Giúp HS :

Tải bản đầy đủ - 151trang

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG
5P
5P
7P
7P
7P
5P
HOẠT ĐỘNG 1 : GIỚI THIỆU
? Vò trí của đoạn trích ? GV: Hướng dẫn cách đọc,
gọi HS đọc, HS: Nhận xét. ? Kết cấu đoạn trích ?
HOẠT ĐỘNG 2 :HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU VĂN
BẢN ? Tìm những chi tiết gợi lên
đặc điểm riêng của mùa xuân ?
? Đọc tám câu thơ tiếp theo, tìm những từ láy và từ ghép?
Những từ ấy gợi không khí và hoạt động của lễ hội như
thế nào ? ? Cảnh chò em Kiều đi du
xuân trở về có gì khác so với khung cảnh mùa xuân và
khung cảnh lễ hội được miêu tả ở phần đầu ? Vì sao?
HOẠT ĐỘNG 3 : HƯỚNG DẪN TỔNG KẾT
KẾT HP BƯỚC 4 : CỦNG CỐ
? Nội dung đoạn trích ? ? Nghệ thuật kết cấu, từ
ngữ?

I. GIỚI THIỆU


Đoạn trích nằm trong phần đầu của tác phẩm. Sau khi gợi tả vẻ đẹp của chò em Thúy Kiều, đoạn này tả cảnh chò em Thúy Kiều
đi chơi xuân trong tiết Thanh minh.

II. TÌM HIỂU VĂN BẢN 1. Khung cảnh ngày xuân :


- Ngày xuân thắm thoắt trôi mau, tiết trời đã bước sang tháng ba, những cánh chim én vẫn còn rộn ràng bay liệng như thoi đưa
giữa bầu trời trong sáng. -Thảm cỏ non trải rộng đến chân trời, điểm xuyết một vài hoa
lê trắng. = Khung cảnh mùa xuân thật mới mẻ, tinh khôi giàu sức sống.
2. Khung cảnh lễ hội : - Lễ tảo mộ và hội đạp thanh diễn ra trong ngày Thanh minh.
- Không khí lễ hội thật rộn ràng đông vui, náo nhiệt. 3. Chò em Kiều du xuân trở về
- Cảnh vẫn mang vẻ thanh dòu của mùa xuân nhưng mọi chuyển động đã chuyển sang trạng thái nhẹ nhàng. Khung cảnh không
còn rộn ràng, náo nhiệt nữa. - Các từ láy tà tà, thanh thanh, nao nao gợi lên tâm trạng
bâng khuâng xao xuyến. III. TỔNG KẾT
GHI NHỚ SGK tr 87

5. Bước 5 : Dặn dò Xem trước bài Thuật ngữ.


TIẾNG VIỆT THUẬT NGỮ

I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT Giúp HS :


Trang 42
Ngày soạn: 2792008 Ngày dạy: 01102008
Tuần 6, tiết 29 Bài 5, 6
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ
HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG
7P
7P
20P
HOẠT ĐỘNG 1 : TÌM HIỂU KHÁI NIỆM THUẬT NGỮ
GV: Gọi HS đọc mục 12, tr 87 và trả lời câu hỏi.
HS: Đọc và trả lời. GV: Sơ kết, hệ thống hóa kiến thức.
HOẠT ĐỘNG 2 : TÌM HIỂU ĐẶC ĐIỂM CỦA THUẬT NGỮ
Các thuật ngữ ở mục I 2 có còn ý nghóa nào khác nữa không ?
Gv gọi HS đọc mục 2, phân biệt sắc thái của từ muối.
HOẠT ĐỘNG 3 : HƯỚNG DẪN LUYỆN TẬP
GV: Gọi HS xác đònh yêu cầu của các BT, lần lượt trả lời, GV nhận
xét. I. THUẬT NGỮ LÀ GÌ ?
Thuật ngữ là những từ ngữ biểu thò khái niệm khoa học, công nghệ, thường được dùng trong các văn bản khoa
học, công nghệ.
II. ĐẶC ĐIỂM CỦA THUẬT NGỮ - Mỗi thuật ngữ chỉ biểu thò một khái niệm và ngược lại
mỗi khái niệm chỉ được biểu thò bắng một thuật ngữ. - Thuật ngữ không có tính biểu cảm.

III. LUYỆN TAÄP BT 1 :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

GIỚI THIỆU MỤC TIÊU CẦN ĐẠT Giúp HS :

Tải bản đầy đủ ngay(151 tr)

×