Tải bản đầy đủ - 161 (trang)
Thái độ. Kiểm tra bài cũ. Bài mới. Tiết 2: Con ng ời là mục tiêu của sự

Thái độ. Kiểm tra bài cũ. Bài mới. Tiết 2: Con ng ời là mục tiêu của sự

Tải bản đầy đủ - 161trang

................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 20 :Theo PPCT Ngày soạn:
Bài 9: con ngời là chủ thể của lịch sử là mục tiêu phát triĨn cđa x· héi
TiÕt 2

I. Mơc tiªu. 1. KiÕn thøc.


- Hiểu rõ cơ sở hình thành và phát triển của x· héi loµi ngêi. - HiĨu râ con ngêi lµ chủ nhân của các giá trị vật chất, tinh thần và sự biến
đổi xã hội. - Con ngời sáng tạo ra lịch sử dựa trên nhận thức và vận dụng các quy luật
khách quan. - Con ngời là mục tiêu phát triển của xã hội và con ngời giữ vị trí trung tâm.

2. Kĩ năng.


- Lấy đợc VD để chứng minh: Tầm quan trọng của việc chế tạo ra công cụ sản xuất đối với sự hình thành và phát triển của xã hội loài ngời.
- Nắm đợc các thông tin và chứng minh đợc sự quan tâm của Đảng và Nhà nớcta đối với sự phát triển toàn diện con ngời.

3. Thái độ.


- Biết quý trọng cuộc sống của mình, tôn trọng mọi ngời, mong muốn đợc góp sực vào sự phát triển của cộng đồng và xã hội.
- Có ý thức vận dụng quy luật khách quan vào cuộc sống, học tập và sinh hoạt hàng ngày.
86

II. Ph ơng pháp - Hình thức tổ chức dạy học.


- Cần sử dụng đa dạng, kết hợp các phơng pháp dạy học nh: Giảng giải, đàm thoại, thảo luận, tranh luận, giải quyết vấn đề.
- Học theo nhóm, theo lớp hoặc cá nhân.

III. Tài liệu và ph ơng tiện dạy học.


- SGK, SGV GDCD lớp 10. - Đầu video, máy chiếu, giấy khổ to.
- Bút dạ, keo dán, băng dính. - Tranh ảnh liên quan đến nội dung bài học.

IV. Hoạt động dạy và học. 1. ổn định tổ chức.


10A1 10A4………. 10A7………….. 10A2………. 10A5…………. 10A8…………….
10A3……….. 10A6………….. 10A9…………….. 10A 10........... 10A11.................

2. Kiểm tra bài cũ.


Câu 1: Vẽ sơ đồ phơng thức sản xuất. Câu 2: Giải thích vì sao.
- Con ngời đóng vai trò quyết định trong lực lợng sản xuất. - Sở hữu t liệu sản xuất là yếu tố quyết định trong quan hệ sản xuất.

3. Bài mới. Tiết 2:


Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Lấy ví dụ chứng minh con ngời sáng tạo ra giá trị vật chất và giá trị tinh thần?
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
GV: Con ngời t cách là một sinh vật có ý thức, có ý chí trong quan hệ với thế giới bên
ngoài. Với vai trò đó triết học coi con ngời là chủ thể của lịch sử. Cho nên sự phát triển của
xã hội phải là vì con ngời, thỏa mãn nhu cầu vật chất và tinh thần của con ngời.
- GV: Tỉ chøc cho HS th¶o ln líp. - GV: Cho HS trả lời các câu hỏi sau:
+ Hình tợng thần trụ trời HS: Bày tỏ ý kiến cá nhân.
- HS cả lớp trao đổi. - GV: Cho HS biết Prômêtê trong thần thoại
Hylap, Đăm săn dân tộc Ê - đê ViÖt Nam. - GV: NhËn xÐt, kÕt luËn.
Ngay tõ thêi còn mông muội vừa thoát khỏi

2: Con ng ời là mục tiêu của sự


phát triển xã hội
87
thế giới động vật, loài ngời luôn cháy bỏng hoài bão đợc sống tự do, hạnh phúc và luôn
đấu tranh để hoài bão đó trở thành hiện thực.
Nhóm 1: Hãy kể những nhu cầu quan trọng của bản
thân em mong ớc gia đình và xã hội đem lại cho em.
Em mong muốn đợc sống trong một xã hội nh thế nào?
Em hãy nêu những vấn đề chung mà nhân loại cùng quan tâm hiện nay.
Theo em chúng ta phải làm gì để khắc phục tình trạng đó.
Theo em, vì sao con ngời là mục tiêu của sự phát triển xã hội?
- HS: Cả lớp trao đổi. - GV: Liệt kê ý kiến từng câu trả lời của HS.
Nhóm 2: Phân tích và nhận xét những hình t- ợng sau đây:
Hình tợng Prômêtê thần thoại Hylap lấy cắp lửa của trời cho loài ngời.
Hình tợng Đam Săn dân tộc Ê - đê Việt Nam đi bắt nữ thần mặt trời về làm vợ.
Nhóm 3: Suy nghĩ của em khi đọc truyện
An-phờ-nét Nô-ben, một nhà khoa häc v× con ngêi.
- HS: Thảo luận nhóm. - HS: Cử đại diện nhóm trình bày ý kiến của
nhóm lên giấy khổ to. - HS cả lớp trao đổi ý kiến của các nhóm.
- GV: NhËn xÐt vµ kÕt ln bỉ xung. - HS: Ghi bµi vµo vë.
- GV: KÕt ln, chun ý. Tõ khi xuất hiện đến nay con ngời luôn khát
khao sống tự do, hạnh phúc. Khi xã hội phân chia giai cấp thì sự phát triển của con ngời
lại dẫn đến áp bức, bất công. Vì vậy, con ng- ời phải không ngừng đấu tranh vì hạnh phúc
a Vì sao nói con ngời là mục tiêu phát triển xã hội.
- Con ngời là chủ thể của lịch sử nên con ngời cần phải đợc tôn
trọng, cần phải đợc đảm bảo quyền chính đáng của mình, phải
là mục tiêu phát triển cña mäi tiÕn bé x· héi. Bëi mơc ®Ých cđa
mäi sù tiÕn bé x· héi suy ®Õn cùng là vì hạnh phúc của con ng-
ời.
88
của chính mình, mọi chính sách, hành động của các quốc gia, của cả cộng đồng quốc tế
phải nhằm mục tiêu phát triển con ngêi. - GV: Cho HS lµm bµi tËp cđng cố.
- GV: Chiếu bài tập lên máy hoặc ghi lên bảng phụ
Câu hỏi: Những hành động nào dới đây đe däa tù do, h¹nh phóc cđa con ngêi.
BƯnh tËt  §ãi nghÌo. 
Mï ch÷. Ô nhiƠm m«i trêng. 
Nguy c¬ khđng bè. Phân biệt chủng tộc, sắc tộc. 
ThÊt nghiÖp.  - HS: Xung phong phát biểu ý kiến cá nhân.
- HS: Cả lớp nhận xét. - GV: Đa ra đáp án đúng.
- GV: Chuyển ý. - GV: Sử dụng phơng pháp giảng giải.
- GV: Dựa vào quy luật phát triển của lịch sử, giúp HS hiểu đợc trải qua 5 chế độ xã
hội, chỉ cã chÕ ®é x· héi chđ nghÜa míi thùc coi trọng con ngời là động lực, mục tiêu phát
triển của x· héi. - GV: Cho HS so s¸nh sù tån tại và phát triển
của các chế độ xã hội. Từ ®ã rót ra mỈt tiÕn bé, u viƯt cđa chđ nghĩa xã hội.
Chế độ xã hội
Đặc trng cơ bản Công x·
nguyªn thđy
Møc sèng rÊt thÊp kÐm. Dùa trªn nỊn kinh tÕ h¸i lợm, săn
bắt, con ngời phụ thuộc vào tự nhiên
Chiếm hữu nô lệ
Trồng trọt, chăn nuôi bắt đầu xuất hiện. Cuộc sống nghèo nàn
lạc hậu s¶n xt chđ yếu dựa vào đồ đồng, đá. Con ngời bị áp
bức bóc lột.
Phong kiến
Nhịp điệu biến đổi đã có những chậm chạp, nghèo khổ. ý thức
89
tôn giáo chi phối đời sống tinh thần. Con ngời bị áp bức bóc
lột.
T bản chủ nghĩa
Cơ khí hóa - điện khí hóa phát triển và đến ngày nay phát triển
của cách mạng khoa học, công nghệ - năng xuất lao động của
cải vật chất nhiều nhng còn cha khắc phục đợc quan hệ giữa con
ngời. Những mâu thuẫn vốn có trong lòng xã hội t bản.
Chủ nghĩa xã
hội
Không có áp bøc bãc lét, cã sù thèng nhÊt giữa văn minh và
nhân đạo. Con ngời tự do, hạnh phúc, đợc phát huy quyền làm
chủ.
- GV: Cho HS trao đổi các câu hỏi sau: Từ các đặc trng của các chế độ xã hội nêu
lên mặt u việt của chế độ x· héi x· héi chđ nghÜa.
Mơc tiªu cđa Chđ nghÜa xã hội là gì? Mục tiêu đó có thực hiện đợc sớm hay
không? Vì sao? - HS: Trả lời ý kiến cá nhân.
- HS: Cả lớp trao ®ỉi. - GV: NhËn xÐt, bỉ xung ý kiÕn.
- HS: Ghi bài vào vở.
- GV: Liên hệ nớc ta Việt Nam là một nớc nghèo đang trong giai
đoạn quá độ lên chủ nghĩa xã hội. Tuy vậy Đảng và Nhà nớc ta luôn coi trọng con ngời
là vị trí trung tâm là mục tiêu phát triển của xã hội. Xây dựng một xã hội
Dân giàu, nớc mạnh, x· héi c«ng bằng, dân chủ, văn
minh là mục tiêu cao cả nhất của nớc ta hiện nay.
- X©y dùng mét x· héi c«ng b»ng, dân chủ, văn minh, mọi ng-
ời có cuộc sống tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
cá nhân là mục tiêu cao cả của Chủ nghĩa xã hội.

4. Củng cố Hoạt động 3


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thái độ. Kiểm tra bài cũ. Bài mới. Tiết 2: Con ng ời là mục tiêu của sự

Tải bản đầy đủ ngay(161 tr)

×