Tải bản đầy đủ - 161 (trang)
Củng cố, luyện tập Dặn dò - Học bài đầy đủ ổ n định tổ chức

Củng cố, luyện tập Dặn dò - Học bài đầy đủ ổ n định tổ chức

Tải bản đầy đủ - 161trang

? Tiềm năng phát triển kinh tế MC là gì?
? Nêu các địa điểm du lịch, danh lam thắng cảnh nổi tiếng ở TP MC?
- tạo điều kiện cho phá triển hoạt động thơng mại
- Tiềm năng phát triển kinh tế: thơng mại du lịch dịch vụ- nuôi trồng thủ
s¶n chiÕm tØ träng 80 thu nhËp GDP cđa toàn thành phố
- Móng Cái là một trong những nơi có GDP bình quân đầu ngời cao nhất VN

5. Các địa điểm du lịch- danh lam


thắng cảnh nổi tiếng: - Khu du lịch Trà Cổ bờ biển dài 17
km ,từ mũi Gót đến Mũi Ngọc - Sân Gôn quốc tế Móng Cái 18 lỗ đợc
khai trơng đầu năm 2008 - Đình Trà Cổ đợc xây dựng từ năm
1462 từ thời hậu Lê - Chùa Nam Thọ Khánh Linh Tự đợc
xây dựng từ năm 1775 đời vua Lê Cảnh Hng
- Nhà thờ xứ Trà Cổ đợc xây dựng từ năm 1880 lµ nhµ thê lín nhất vùng
Đông Bắc VN

4. Củng cố, luyện tập


- Củng cố lại liến thức cơ bản đã học - Vai trò của các điều kiện tự nhiên trong phát triển kinh tế

5. Dặn dò - Học bài đầy đủ


- Tìm hiểu thêm t liệu - Ôn tập các bài đã học , giờ sau kiểm tra một tiết

V. Rút kinh nghiệm




Ngày soạn: TiÕt thø: 09 KiÓm tra viết 1 tiết
I mục đích yêu cầu
:
Học sinh cần đạt đợc: 1. Về kiến thức
42
- học sinh thuộc bài, hiểu bài, biết vận dụng kiến thức 2. Về kĩ năng
-Biết liên hệ nội dung bài học và thực tiễn cuộc sống -Có mối liên hệ giữa nhận thức và hành động, giữa kiến thức với cuộc sống thực tế
3.Về thái độ -hs làm bài nghiêm túc, có hiệu quả
II.
chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên -đề kiểm tra viết 1 tiết
2.Học sinh -Ôn tập các bài đã học
-Giấy kiểm tra III.
Ph ơng pháp - hình thức tổ chức dạy học
-Hình thức kiểm tra kết hợp tự luận với trắc nghiệm khách quan IV.
hoạt động dạy và học

1. ổ n định tổ chức


.
10A1 10A4………. 10A7………….. 10A2………. 10A5…………. 10A8…………….
10A3……….. 10A6………….. 10A9.. 2 Hoạt động dạy học

A. đề KIểM TRA một tiết I TRĂC NGHIÊM: 6 điểm


Câu 1: Nếu con ngời làm trái với các quy luật khách quan thì con ngời sẽ: a. Chinh phục đợc vũ trụ
b. Cải tạo đợc tự nhiên và xã hội d. Hứng chịu những hậu quả khôn lờng
Câu 2: Ví dụ nào sau đây là tri thức triết học:
a. Bình phơng cạnh huyền bằng tổng bình phơng hai cạnh góc vuông b. Mọi sự vật hiện tợng đều có quan hệ nhân quả
c. Ngày 3-2-1930 là ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam Câu 3: Thế giới vật chất do đâu mà có:
a. Do than linh, thửụùng ủeỏ taùo ra. b. Do ý thức con người tạo ra.
c. Là cái tự có. d. Một nguyên nhân khác.
C©u 4: Con ngêi và xã hội loài ngời là:
a. Sản phẩm của thợng đế b. Kết quả của sự phát triển lâu dài cđa giíi tù nhiªn
d. Xt hiƯn cïng thêi gian víi sù xt hiƯn cđa giíi tù nhiªn c. Ngn gèc sản sinh ra giới tự nhiên
43
Câu 5: Những sự vật nào sau đây tồn tại khách quan ?
a. Các sự vật hiện tợng trong tự nhiên núi, sông, mây, ma b.Các thần núi, thần sông, thần gió trong truyện thần thoại
c. ý tởng của con ngời Câu 6: Quan niệm nào sau đây phản ánh đúng nhất quan điểm của chủ nghĩa
duy vật biện chứng?
a. Có những cái con ngời có thể nhận thức đợc, nhng cũng có những cái con ngời không thể nhận thức đợc
b. Con ngời có khả năng nhận thức đợc thế giới, không có gì là không thể biết mà chỉ có cái cha biết.Nhận thức là một quá trình tuân theo quy luật của t duy
c. Con ngời không thể nhận thức đợc thế giới d. Con ngời chỉ nhận thức đợc những hiện tợng nhng không thể nhận thức đợc bản
chất của thế giới Câu 7. Vận động:
a - Là thuộc tính vốn có, là phơng thức tồn tại của SVHT.
b - Không phải là thuộc tính của SVHT c- Chỉ là một trong những đặc điểm của SVHT.
d - Không phải là phơng thức tồn tại của SVHT. Câu8: Sự biến đổi nào dới đây đợc coi là sự phát triển:
A- Hàng lậu, hàng giả gia tăng. B - Năm 2007, tai nạn giao thông tăng hơn năm 2006.
C- Nớc ta ngày càng có nhiều doanh nhân giỏi.
Câu 9. Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau làm tiền đề tồn tại cho nhau. Triết
học gọi đó là sự . giữa các mặt đối lập.
Câu 10 : Trong hoạt ®éng thùc tiƠn vµ nhËn thøc cđa con ngêi, triÕt học có vai trò là :
a- Thế giới quan b- Ph¬ng pháp luận c- Thế giới quan và phơng pháp luận d- Khoa häc cña mäi khoa häc
C©u 11 : B»ng khoa häc kû thuËt con ngời có thể tác động vào giới tự nhiên nh tạo ra ma nhân tạo, làm tan ma, tăng năng suất giống cây trồng, vật nuôi ...
điều đó có nghĩa là : a- Con ngời quyết định những quy luật ®ã theo ý mn chđ quan
b- Con ngêi thay ®ỉi những quy luật đó theo ý muốn chủ quan c- Con ngời quyết định, thay đổi những quy luật đó theo ý muốn chủ quan
d- Con ngời tác động vào giới tự nhiên dựa trên việc nắm bắt và vận dụng các quy luật của giới tự nhiên mà không thể thay đổi những quy luật đó
Caõu 12: Nhửừng caõu thành ngữ, tục ngữ naứo dửụựi ủaõy noựi về vận động, phát triển.
a. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
44
b. Có chí thì nên. c.Tre già măng moùc.
d. Caỷ ba yự treõn.
Câu 13 : Trong các dạng vận động dới đây dạng vận động nào đợc xem là sự phát triển ?
a- Bốn mùa xuân, hạ, thu, đông thay đổi trong năm b- Chiếc xe ô tô từ điểm A đến điểm B
c- T duy trong quá trình học tập Câu 14: Quá trình phát ttriển diễn ra:
a- Theo đờng vòng khép kín b- Theo đờng pa ra bôn
c- Theo đờng thẳng tắp d- Theo đờng quanh co, khóc khủu, phøc t¹p cã khi cã bíc thụt lùi tạm thời
Câu15: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác, khái niệm mâu thuẫn là : a- Những quan điểm t tởng, trớc sau không nhất quán
b- Hai mặt vừa đối lập, vừa thống nhất bên trong sự vật, hiện tợng c- Một chỉnh thể, trong đó hai mặt võa ®èi lËp võa thèng nhÊt võa ®Êu tranh víi
nhau d- Quan hệ đấu tranh lẫn nhau của hai mặt đối lập trong sự vật hiện tợng
Câu 16: Theo quan điểm của Triết học Mác- Lênin, vận động là : a- Mọi sự thay đổi về vị trí của các sự vật, hiện tợng
b- Mọi sự thay đổi về vật chất của các sự vật, hiện tợng c- Mọi sự di chuyển nói chung của các sự vật, hiện tợng
d- Mọi sự biến đổi biến hoá nói chung của các sự vật, hiện tợng
Câu 17. Trửụứng hụùp naứo khoõng vaọn động?
a. Người ngồi trên con tàu. b. Hòn đá nằm trên đồi.
c. Cái bàn, cái bảng trong lớp học.
d. Không có trường hợp không vận động
C©u 18.
Khi ta chạy thì nhiệt độ trong cơ thể sẽ tăng lên. Điều đó chứng tỏ các hình thức vận động có mối liên hệ với nhau
:
a. VĐ sinh học – VĐ vật lý.
b. VĐ vật lý – VĐ hóa học. c. VĐ cơ học – VĐ vật lý.
d. VĐ vật lý – VĐ hoựa hoùc.
Câu 19 .
Hãy chỉ ra những dạng vaọn ủoọng cơ học
:
45
a . Chim bay, tàu chạy.
b. Nhiệt độ cơ theồ ta noựng leõn. c., Sự phân huỷ của xác chết động vật
d. Sửù quang hụùp cuỷa caõy xanh.
Câu 20 . Hãy nêu ý nghóa triết học trong câu nói nổi tiếng của Hê-ra-clit, một
Triết gia người Hy Lạp thời cổ đại : “ Không ai tắm hai lần trên cùng một dòng sông”.
a. Mọi sự vật, hiện tượng luôn vận động không ngừng.
b. Mọi sự vật, hiện tượng luôn phát triển không ngừng. c. Mọi sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với nhau.
d. Mọi sự vật, hiện tượng đến với ta chỉ có một lần.

II. TƯ LUận 4 điểm


Câu hỏi: Thế nào là mâu thn? Dùng dẫn chứng để chứng minh Mâu thuẫn là nguyên nhân của sự phát triển trong tù nhiªn ,trong x· héi, trong học tập và
đời sống kinh tế gia ủỡnh em?

B. Đ áp án- biểu điểm


A. trắc nghiệm 6 điểm Câu 1 a


Câu 11-d Câu 2-b
Câu 12-d Câu 3-c
C©u 13-c C©u 4-b
C©u 14-d C©u 5-a
C©u 15-c C©u 6-b
C©u 16-d C©u 7-a
C©u 17-d C©u 8-c
C©u 18-c C©u 9- thèng nhất
Câu 19-a Câu 10-c
Câu 20-a

B. tự luận


4 điểm
- VD mâu thuẫn trong tự nhiên - VD mâu thuẫn trong Xh
- VD m©u thuÉn trong häc tËp - VD m©u thuÉn trong kinh tế gia đình
= Phân tích , chứng minh
46

V rút kinh nghiệm




Ngày soạn: TiÕt thø 10 theo PPCT Bài 5 - Cách thức vận động và phát triển
của sự vật và hiện tợng. I
Mục tiêu bài häc
.

1. KiÕn thøc.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố, luyện tập Dặn dò - Học bài đầy đủ ổ n định tổ chức

Tải bản đầy đủ ngay(161 tr)

×