Tải bản đầy đủ - 161 (trang)
Vận động là gì. Vận động là ph ơng thức tồn tại Các hình thức vận động cơ bản của thế giới vật chất.

Vận động là gì. Vận động là ph ơng thức tồn tại Các hình thức vận động cơ bản của thế giới vật chất.

Tải bản đầy đủ - 161trang

Giới thiệu bài.
- GV: Em hãy quan sát các sự vật hiện tợng sau đây đang ở trạng thái nào? Nớc chảy từ cao xuống thấp.
Xe ô tô buýt rời bến đa em đến trờng. Ngời nông dân đang cày ruộng.
Mặt trời đang lên. - HS: Các sự vật hiện tợng trên đang vận động.
- GV: Để hiểu thế nào là vận động, chúng ta sẽ tìm hiểu bài học hôm nay. Giới thiệu nội dung bài học.
Hoạt động của giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
- GV cho HS nêu VD về các sự vật hiện tợng đang vận động xung quanh chóng
ta.
- HS lÊy VD - GV gỵi ý cho HS lÊy VD nh÷ng sù
vËt hiƯn tù¬ng trùc tiÕp quan sát và không trực tiếp quan sát đợc.

a, Ví dụ. - Đi học từ nhà đến trờng.


- Dịch chuyển bàn ghế. - Điện sáng.
- Quạt đang chạy. - ánh sáng mặt trời chiếu qua cửa sổ.
- Cây đang xanh tốt. - Nguyên tử, phân tư.
- Häc tõ líp 1 ®Õn líp 10. - X· hội phát triển 5 giai đoạn.

b, Nhận xét.


- Mọi sự vật, hiện tợng biến đổi. - Có trong tự nhiên.
- Quan s¸t trùc tiÕp, gi¸n tiÕp. - GV: Tõ VD, nhận xét trên rút ra định
nghĩa vận động là gì? - HS trả lời cá nhân.
- HS nhận xét về các VD sau đây: Con gà đang gáy.
Bông hoa nở. Ca sỹ đang hát.
Trái đất quay xung quanh mặt trời. Cá bơi trong nớc.

I. Thế giới vËt chÊt lu«n luôn vận động


1. Vận động là gì.


- Vận ®éng lµ mäi sù biÕn ®ỉibiÕn hãa nãi chóng cđa các sự vật, hiện t-
ợng trong tự nhiên và trong xã hội

2. Vận động là ph ơng thức tồn tại


của thế giới vật chất.
24
HS học bài mới. - HS trả lời ý kiến cá nhân.
- GV gợi ý cho HS: Sự vận động của các sự vật trên đây phản ánh vật đó
đang tồn tại. Nếu không vận động thì sẽ không tồn tại.
- GV cho HS lÊy VD. - HS ph¸t biĨu ý kiÕn c¸ nhân.
- HS cả lớp trao đổi. - HS : nhận xÐt.
- GV nhËn xÐt, rót ra kÕt ln:
Qua c¸c VD của 2 phần trên mà chúng ta đã nghiên cứu, các em có thể rút ra
kết luận gì? - HS: sự vận động khác nhau về cách
thức, hình thức. - GV: Thế giới vật chất phong phú và
đa dạng, vì vậy hình thức vận động của nó cũng r¸t phong phó và đa dạng.
Triết học Mac-lênin khái quát 5 hình thức vận động cơ bản của sự vật, hiện t-
ợng.
- GV cho HS làm bài tập. - HS: Quan s¸t và giải thích sự vận
động của các sự vật, hiện tợng sau: 1. Sự dịch chuyển của ròng rọc.
2. Vận động của các điện tích âm, điện tích dơng.
3. Cây ra hoa kết quả. 4. Sự kết hợp giữa Hyđro và Ôxy tạo
thành nớc. 5. Sự đi lên từ xã hội công xã nguyên
thủy, chế độ chiếm hữu nô lệ, phong kiến, t bản chủ nghĩa đến xã hội chủ
nghĩa. - HS trình bày ý kiến cá nhân.
- GV nhận xét và bổ sung ý kiến: ứng với mỗi ví dụ trên là một hình thức vận
- Bất k× sù vËt, hiƯn tợng nào cũng luôn vận động. Bằng vận động thông
qua vận động mà sự vật, hiện tợng tồn tại và thể hiện đặc tính của mình.
- Vận động thuộc tính vốn có, là ph- ơng thức tồn tại của sự vật hiện tợng.

3. Các hình thức vận động cơ bản của thế giới vật chất.


25
động cơ bản. - GV cho HS cả lớp trao đổi các câu
sau: a, Vận động của mỗi sự vật, hiện tợng
có đặc điểm riêng không? Vì sao? b. Qua các hình thức vận động có mối
liên hệ hữu cơ chuyển hóa với nhau không? Vì sao?
c, Các hình thức vận động theo trình tự nào?
- HS: trả lời ý kiến cá nhân. - HS cả líp trao ®ỉi, nhËn xÐt.
- GV bỉ sung, nhËn xÐt. - GV: Từ các VD, nhận xét trên khái
quát cã 5 h×nh thức cơ bản của vận động.
- HS ghi bài.
- GV: Từ nội dung đã học, rút ra bài học gì trong hoạt động thực tiễn? VD
cụ thể. - HS: Trình bày ý kiến cá nhân
- GV nhận xét, bổ sung ý kiến gióp HS rót ra bµi häc.
- GV cđng cè kiÕn thức A bằng bài tập.
- HS nhận xét sơ đồ sau và điểm tâm hình thức vận động vào các vòng tròn.
Các hình thức vận động có hình thức đặc trng riêng.
Các hình thức vận động có mối quan hệ hữu cơ với nhau.
Các hình thức vận động theo trình tự từ thấp đến cao.
5 hình thức vận động cơ bản: -
Vận động cơ học: Sự di chuyển của các vật thể trong không gian.
- Vận động vật lí: Sự vận động của các hạt phân tử, các hạt cơ bản
- Vận động hóa học: Quá trình hóa hợp, phân giải các chất.
- Vận động sinh học: Sự trao đổi giữa cơ thể sống và môi trờng.
- Vận động xã hội: Sự biến đổi thay thế các xã hội trong lịch sử.
Bài học: - Tuân theo sự vận động của quy luật
tự nhiên. - Tuân theo sự vận động cđa quy lt
x· héi. - Nh×n nhËn sù vËt, hiƯn tợng luôn có
chiều hớng vận động, thay đổi. Tránh quan điểm cứng nhắc, bất biến.
26
- HS trình bày ý kiến cá nhân. - HS cả lớp nhận xét và bổ sung.
- GV nhận xét, đa ra đáp án đúng.
Đáp án
C: c¬ häc; V: VËt lÝ; H: Hãa häc; XH: X· hội.
- GV: Kết luận chuyển ý: Sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tợng có
quan hệ mật thiết với nhau, không có sự vận động thì sẽ không có một sự
phát triển nào cả. Đó là lí do chúng ta nghiên cứu sự phát triển của sự vËt hiƯn
tỵng.
- GV cho HS lÊy VD vỊ sù vËn động của tự nhiên, xã hội và t duy.
- HS lấy VD. - GV liệt kê lên bảng phụ.
Cây cối lớn lên, ra hoa, kết quả. Xã hội từ phong kiến lên TBCN.
Nhận thức từ lạc hậu đến văn minh. Máy móc thay thế công cụ bằng đá.
- GV cho HS nhận xét các VD trên. - HS: Trả lời các câu hỏi.
Những sự vật, hiện tợng trên vận đọngtheo chiều hớng nào?
Những vận động nào nói lên sự phát triển?
Vận động và phát triển có mối quan hệ mật thiết với nhau không?
Quan điểm cho rằng tất cả sự vận động đều phát triển đúng hay sai?
- HS trả lời ý kiến cá nhân. - HS cả lớp trao đổi.
- GV: Nhận xét, bổ sung. Sù vËt vËn ®éng cã thĨ ®i theo chiỊu híng khác
nhau: Vận động theo chiều hớng tiến lên, theo chiều híng thơt lïi, theo chiỊu
híng ph¸t triĨn díi quan ®iĨm biƯn chøng cđa triÕt häc lµ:

II. ThÕ giíi vật chất luôn luôn phát triển.


1. Thế nào là phát triÓn.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Vận động là gì. Vận động là ph ơng thức tồn tại Các hình thức vận động cơ bản của thế giới vật chất.

Tải bản đầy đủ ngay(161 tr)

×