Tải bản đầy đủ - 161 (trang)
Củng cố, luyện tập. Dặn dò : Kiến thức: Kĩ năng. ổ n định tổ chức

Củng cố, luyện tập. Dặn dò : Kiến thức: Kĩ năng. ổ n định tổ chức

Tải bản đầy đủ - 161trang

+ Phân tích sơ đồ tiến hóa và nhận xét. + Lµm bµi tËp nhanh vµo phiÕu häc
tËp. Bµi 1:
LÊy VD ®Ĩ chøng minh quan điểm duy tâm nói về con ngời.
Bài 2:
Sự khác nhau về hoạt động của động vật có vú và con ngời.
Động vật có vú Con ngời
Bài 3: Điều kiện nào dẫn đến sự khác biệt đó?
- HS nộp phiếu học tập. - GV nhận xét đa ra kết quả đáp án.
- Gv chốt lại ý chính. - HS ghi bài.
. - Quan điểm duy vËt cho r»ng: loµi ng-
êi cã nguån gèc tõ tự nhiên và là kết quả của phát triển lâu dài của giới tự
nhiên.
Bài 1: - Bà Nữ Oa dùng bùn vàng nặn ra con
ngời và thổi vào đó sự sống. - Đất sét nặn ra đàn ông, xơng sờn ngời
đàn ông tạo ra đàn bà. Bài 2:
Động vật có vú
Con ngời Bản năng
Có ý thức ngôn ngữ t duy
Thích nghi với thụ động
tự nhiên. - Có phơng
pháp... - Có mục đích.
- Có khă năng nhận thức cái
tạo ra tự nhiên.
Bài 3: Điểm khác biệt của động vật có vú và con ngời là do:
- Lao động. - Hoạt động xã hội.
Con ngời là sản phẩm của giới tự nhiên. Con ngêi tån t¹i trong m«i trêng tự
nhiên và cùng phát triển với môi trờng tự nhiên.
= Kết luận: -
Con ngời là sản phẩm hoàn hảo nhất của giới tự nhiên. Con ngời không chỉ
dựa vào tự nhiên để sống mà còn cải tạo đợc tự nhiªn

4. Cđng cè, lun tËp.


- Gv tỉ chøc cho HS trò chơi nhanh mắt, nhanh tay - HS trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Các sự vật hiện tợng nào sau đây tồn tại khách quan. a. Các vật thể trong tự nhiên.
b. Các hiện tợng tự nhiên.
c. Cả hai ý kiến trên.
15
Câu 2: Quan điểm nào sau đây phù hợp với quan điểm duy vật biện chứng? a. Con ngời là sản phẩm tự nhiên.
b. Con ngời tồn tại và phát triển trong môi trờng tự nhiên.
c. Cả chia ý kiến trên.

5. Dặn dò :


Học bài cũ, chuẩn bị bài mới V. Rút kinh nghiệm

..
Ngày soạn: TiÕt thø 4 theo PPCT
16
Bµi 2 - thế giới vật chất tồn tại khách quan. Tiết 1

I Mục tiêu bài học


.

1. Kiến thức:


- Học sinh hiểu đợc: Giới tự nhiên tồn tại khách quan. - Con ngời và xã hội là sản phẩm của giới tự nhiên.
- Con ngời có thể nhận thức, cải tạo đợc giới tự nhiên.

2. Kĩ năng.


- Phân biệt một số dạng cụ thể của giới tự nhiên. - Lấy đợc VD giới tự nhiên tồn tại khách quan.
- Vận dụng kiến thức đã học lí giải đợc một số vấn đề trong cuộc sống phù
hợp với khă năng của học sinh. 3. Thái độ.
- Tôn trọng giới tự nhiên, tích cực bảo vệ môi trờng. - Tôn trọng thực tại khách quan, suy nghĩ và hành động.
IIPHNG PHP
-Thuyt trỡnh, m thoi, nờu vn , tho lun nhúm. III Tài liệu và ph
ơng tiện .
- SGK và SGV GDCD 10. - Máy chiếu, giấy khổ lớn, băng hình...
- Bút dạ, keo, băng dính. - Tranh ảnh, sơ đồ có liên quan đến nội dung bài học.
- Bài tập tình huống. - Tục ngữ, ca dao chuyện kể có liên quan đến bài học.
Iii tiến trình lên lớp
.

1. ổ n định tổ chức


10A1 10A4………. 10A7………….. 10A2………. 10A5…………. 10A8…………….
10A3……….. 10A6………….. 10A9.. 2. Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi: .Theo em, việc làm nào là đúng, sai trong các câu sau, vì sao?
+ Trồng cây chắn gió, cát trên bờ biển. + Lấp hết ao, hồ để xây dựng nhà ở.
+ Thả động vật hoang dã về rừng. + Đổ hóa chất độc hại xuống hố đất sâu lấp đị.
+ Trồng rừng đầu nguồn. + Phủ xanh đồi trọc.
- GV nhận xét và cho điểm. - GV đặt vấn đề: Chuyển đổi nội dung
Sau khi nghiên cứu về nguồn gốc và quá trình tiến hóa của con ngời chóng ta thÊy xt hiƯn u tè x· héi.
VËy x· héi cã nguån gèc nh thÕ nµo? X· héi lµ gì? Chúng ta xem xét tiếp đơn vị kiến thức sau?
17

3. Bài mới Hoạt động của GV và học sinh


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố, luyện tập. Dặn dò : Kiến thức: Kĩ năng. ổ n định tổ chức

Tải bản đầy đủ ngay(161 tr)

×