Tải bản đầy đủ - 17 (trang)
Ph ng pháp b trí thí nghi m: V t li u thí nghi m: ậ Ch tiêu và ph ng pháp theo

Ph ng pháp b trí thí nghi m: V t li u thí nghi m: ậ Ch tiêu và ph ng pháp theo

Tải bản đầy đủ - 17trang

III. Ph ng pháp và v t li u thí nghi m:


ươ ậ
ệ ệ

1. Ph ng pháp b trí thí nghi m:


ươ ố

• B trí thí nghi m: không l p l i, g m 4 ố
ệ ậ
ạ ồ
nghi m th c NT v i 4 li u l ng đ m
ệ ứ
ớ ề
ượ ạ
khác nhau: 50 – 75 – 100 – 130.
• Các nghi m th c ệ
ứ s d ng công th c phân
ử ụ ứ
nh sau: ư
• NT1: 50-60-30 • NT2: 75-60-30
• NT3: 100-60-30 • NT4: 130-60-30
S đ b trí thí nghi m: ơ ồ ố

NT1 50-60-30
NT2 75-60-30
NT3 100-60-
30
NT4 130-60-30

2. V t li u thí nghi m: ậ


ệ ệ
• Địa điểm thí nghiệm: Trại Giống Long Phú •Di n tích: 600 m

2
. M i NT: 150 m ỗ
2
•Gi ng: OM 2517 nguyên ch ng, ngâm, ố
ủ và s hàng 120 kgha
ủ ạ
•Lo i phân bón: Lân Long Thành ạ
13.5, Ure 46, DAP 18-46-0 và KCL 60.
Thu c BVTV: ố
• Thu c tr c : 2 NSS Sofit 1lítha. ố
ừ ỏ
• OBV: b t b ng tay, Deadline 8 kgha ắ

7NSS
• Bù l ch: 11 và 14 NSS: Actara 40 ạ
gha
3. Ph ng pháp canh tác:
ươ
• A. V sinh đ ng ru ng: làm s ch c b , lúa ệ
ồ ộ
ạ ỏ ờ
rày trong ru ng. ộ
• B. Làm đ t: b a 1 tác, tr c 2 tác, trang ấ
ừ ụ
b ng m t ru ng. ằ
ặ ộ
• C. Ch m sóc: ă
• 3 NSS l y ngót n c x b .
ấ ướ
ả ỏ
• 7 NSS cho n c 5 cm d bón phân, gi
ướ ể
ữ n
c theo giai đo n sinh tr ng c a cây
ướ ạ
ưở ủ
lúa
d. Bón phân:
• Lót: 1 ngày tr c s 200 kg Lân Long
ướ ạ
Thànhha L n 1: 10NSS 14N + 13 K

2
O
L n 2: 20NSS 24N + P ầ
2
O
5
còn l i ạ
L n 3: 40NSS 14N + 23 K ầ
2
O

4. Ch tiêu và ph ng pháp theo


ỉ ươ
dõi:
• L y ch tiêu đ nh k hàng tu n. ấ
ỉ ị
ỳ ầ
• t khung c đ nh 3 đi m chéo
Đặ ố ị
ể g cNT

• Kích th c khung: 28 x 36 cm đ t
ướ ặ
cách b 1m. ờ
• Ch tiêu theo dõi: ch tiêu nông h c, ỉ
ỉ ọ
sâu h i, thiên đ ch, b nh h i, n ng ạ
ị ệ
ạ ă
su t và các thành ph n n ng su t, ấ
ầ ă
ấ ch t l
ng h t gi ng. ấ ượ
ạ ố
DI N BI N S CH I Ễ
Ế Ố

Ngày sau sạ
DI N BI N CHI U CAO Ễ
Ế Ề
Ngày sau sạ
Di n bi n r y ễ
ế ầ
nâu
Ngày sau sạ
Di n bi n B Xít Mù Xanh ễ
ế ọ
Ngày sau sạ
Số conm2
Ngày sau sạ
S conm2 ố
DI N BI N NH N Ễ
Ế Ệ
S conm2 ố
Ngày sau sạ Ngày sau sạ
Di n bi n Nh n ễ
ế ệ
Di n bi n sâu cu n lá ễ
ế ố
- K T LU N S B Ế
Ậ Ơ Ộ
CHI U CAO CÂY: Ề
V i 4 li u l ng đ m trong thí
ớ ề
ượ ạ
nghi m, ệ
chi u cao cây t ng t l ề
ă ỷ ệ
thu n v i li u ậ
ớ ề l
ng đ m. ượ

- S bơng: ố
•NT3 và NT4 chênh l ch nhau ệ
khơng đáng k : 550 bơng và 536 ể
bơng.
•NT1 có s bông th p nh t 446 ố
ấ ấ
bông
- Sâu h i: ạ
• R y nâu: M t s r y nâu t ng t l ầ
ậ ố ầ
ă ỷ ệ
thu n v i 4 li u l ng đ m
ậ ớ
ề ượ

• Sâu cu n lá: M t s sâu cu n lá t ng ố
ậ ố
ố ă
t l thu n v i 4 li u l ng đ m
ỷ ệ ậ
ớ ề
ượ ạ
- B nh h i: ệ

• Tuy li u l ng đ m cao 130 đ mha,
ề ượ
ạ ạ
nh ng b nh xu t hi n r t ít khơng ư
ệ ấ
ệ ấ
đáng k t c p 1 - c p 3 b nh cháy ể ừ ấ
ấ ệ
lá. XIN CÁM N
Ơ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ph ng pháp b trí thí nghi m: V t li u thí nghi m: ậ Ch tiêu và ph ng pháp theo

Tải bản đầy đủ ngay(17 tr)

×