Tải bản đầy đủ - 38 (trang)
Cho phản ứng hạt nhân Chất phóng xạ Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân ngun tử? Hạt nhân ngun tử được cấu tạo từ Số nơtron trong hạt nhân Các nuclơn trong hạt nhân ngun tử

Cho phản ứng hạt nhân Chất phóng xạ Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân ngun tử? Hạt nhân ngun tử được cấu tạo từ Số nơtron trong hạt nhân Các nuclơn trong hạt nhân ngun tử

Tải bản đầy đủ - 38trang

Tính năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân sau suy ra độ bền vững của các hạt nhân:

IX.1. Cho phản ứng hạt nhân


25 25
12 12
Mg X
Na α
+ →
+ , hạt nhân X là hạt nào?
Đáp án: hạt
α …………………………………………………………………………………………………………

IX.2. Chất phóng xạ


210 84
Po phát ra tia α
và biến đổi thành
206 82
Pb . Biết khối lượng của các hạt là 205,9744
Pb
m u
= ,
209,9828
Po
m u
= ,
4,0026 m
u
α
= . Tính năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã.
Đáp án: 5,4 MeV
………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………
IX.3.
24 11
Na là chất phóng xạ β

với chu kì bán rã là 15h. Ban đầu có một lượng
24 11
Na thì sau một thời gian bao nhiêu thì lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75?
Đáp án: 30h
………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

D. BÀI TẬP LUYỆN TẬP


9.1 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A. Hạt nhân có ngun tử số Z thì chứa Z prơtơn. B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.
C. Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z. D. Hạt nhân trung hòa về điện.

9.2 Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ


A. prôtôn, nơtron và êlectron. B. nơtron và êlectron.
C. prôtôn và nơtron. D. prôtôn và êlectron.

9.3 Số nơtron trong hạt nhân


Al
27 13
là bao nhiêu ? A. 13.
B. 14. C. 27.
D. 40.

9.4 Các nuclôn trong hạt nhân nguyên tử


Na
23 11
gồm A. 11 prôtôn.
B. 11 prôtôn và 12 nơtrôn. C. 12 nơtrôn.
D. 12 prơtơn và 11 nơtrơn.
29
A. có cùng khối lượng. B. cùng số Z, khác số A.
C. cùng số Z, cùng số A. D. cùng số A
9.6 Phát biểu nào sau đây là sai?
A. 1u = 112 khối lượng của đồng vị
C
12 6
. B. 1u = 1,66055.10
-31
kg. C. 1u = 931,5 MeVc
2
D. Tất cả đều sai.
9.7 Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. lực điện. B. lực tương tác giữa các nuclôn.
C. lực từ. D. lực tương tác giữa Prôtôn và êléctron
9.8 Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là
A. lực tĩnh điện B. lực hấp dẫn
C. lực tĩnh điện D. lực tương tác mạnh
9.9 Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là
A. 10
-13
cm B. 10
-8
cm C. 10
-10
cm D. Vô hạn
9.10 Một lượng khí oxi chứa N = 3,76.10
22
nguyên tử. Khối lượng của lượng khí đó là A. 20g
B. 10g C. 5g
D. 2,5g …………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
9.11 Số nguyên tử oxi chứa trong 4,4g khí CO
2
là A. 6,023.10
22
nguyên tử B. 6,023.10
23
nguyên tử C. 1,2046.10
22
nguyên tử D. 1,2046.10
23
nguyên tử …………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
9.12 Độ hụt khối của hạt nhân
X
A Z
A. ln có giá trị lớn hơn 1 B. ln có giá trị âm
C. có thể dương, có thể âm. D. được xác định bởi công thức
. .
p N
hn
m Z m
A Z m m
 
∆ = +
− −
 
9.13 Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân chúng ta dựa vào đại lượng
A. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân. B. Độ hụt khối của hạt nhân.
C. Năng lượng liên kết của hạt nhân. D. Số khối A của hạt nhân.
9.14 Khối lượng của hạt nhân
232 90
Th là m
Th
= 232,0381u, biết khối lượng của nơtrôn là m
n
=1,0087 u khối lượng prôtôn là m
p
= 1,0073 u. Độ hụt khối của hạt nhân
232 90
Th là A. 1,8543 u
B. 18,543 u C. 185,43 u
D. 1854,3 u …………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
9.15 Khối lượng của hạt nhân
Be
10 4
là 10,0113 u, khối lượng của nơtrôn là m
n
= 1,0086 u khối lượng prôtôn là m
p
= 1,0072 u và 1u = 931 MeVc
2
. Năng lượng liên kết hạt nhân
Be
10 4
là A. 64,332 MeV
B. 6,4332 MeV C. 0,64332 MeV
D. 6,4332 KeV …………………………………………………………………………………………………………
30
9.16 Cho biết m
p
= 1,0073u ; m
n
= 1,0087u ; m
D
= 2,0136u ; 1u = 931 MeVc
2
. Tìm năng lượng liên kết của nguyên tử Đơtêri
H
2 1
A. 9,45 MeV B. 2,23 MeV
C. 0,23 MeV D. Một giá trị khác.
………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………
9.17 Cho
2
4,0015 ; 1, 0087 ;
1, 0073 ;1 931,5
n p
m u m
u m u u
MeV c
α
= =
= =
. Năng lượng cần thiết để tách các hạt nhân trong 1g
4 2
He thành các proton và các notron tự do là A. 4,28.10
24
MeV B. 6,85.10
11
J C.1,9.10
5
kWh D. Tất cả đều đúng
………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………
9.18 Một khối lượng prôtôn là m
p
= 1,0073u ; khối lượng nơtrôn là m
n
= 1,0087u ; khối lượng hạt α là m
α
= 4,0015u ; 1u = 931,5 MeVc
2
. Năng lượng liên kết riêng của
He
4 2
là A. ≈ 28,4 MeV
B. ≈ 7,1 MeV C. ≈ 1,3 MeV
D. ≈ 0,326 MeV …………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
9.19 Cho khối lượng các hạt nhân : m
Al
= 26,974u ; m
α
= 4,0015u ; m
p
= 29,970u ; m
n
= 1,0087u và 1u = 931,5 MeVc
2
. Phản ứng :
n Al
30 15
27 13
+ →
+ P
α
sẽ tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng? A. Phản ứng tỏa năng lượng = 2,98MeV.
B. Phản ứng tỏa năng lượng = 2,98 J. C. Phản ứng thu năng lượng = 2,98MeV.
D. Phản ứng thu năng lượng = 2,98 J. …………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
9.20 Cho khối lượng các hạt nhân m
C12
= 11,9967 u ; m
α
= 4,0015 u. Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân
12
C thành ba hạt α có giá trị bằng A. 0,0078
2
c MeV
B. 0,0078 uc
2
C. 0,0078 MeV D. 7,2618 uc
2
………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………
9.21 Chọn phát biểu sai
A. Phóng xạ là q trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác. B. Phóng xạ là q trình tuần hồn có chu kì T gọi là chu kì bán rã.
C. Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân. D. Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.
9.22 Trong phóng xạ α thì hạt nhân con sẽ
A. lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn. B. tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hồn. C. lùi một ơ trong bảng phân loại tuần hoàn. D. tiến một ô trong bảng phân loại tuần hồn.
9.23 Khi phóng xạ α , hạt nhân nguyên tử sẽ thay đổi như thế nào?
A. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2. B. Số khối giảm 2, số prôtôn giữ nguyên.
C. Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1. D. Số khối giảm 2, số prơtơn giảm 1.
9.24 Trong phóng xạ
β

, trong bảng phân loại tuần hoàn, hạt nhân con so với hạt nhân mẹ
31
C. tiến một ơ. D. Khơng thay đổi vị trí.

9.25 Trong phóng xạ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cho phản ứng hạt nhân Chất phóng xạ Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân ngun tử? Hạt nhân ngun tử được cấu tạo từ Số nơtron trong hạt nhân Các nuclơn trong hạt nhân ngun tử

Tải bản đầy đủ ngay(38 tr)

×