Tải bản đầy đủ - 82 (trang)
Kế toán nghiệp vụ giảm trừ doanh thu

Kế toán nghiệp vụ giảm trừ doanh thu

Tải bản đầy đủ - 82trang

Sơ đồ 7: Sơ đồ hạch toán nghiệp vụ bán hàng trả góp
TK 911 TK 511 TK
111,112 KÕt chuyển
Doanh thu theo giá Doanh thu thuần b¸n thu tiỊn ngay Sè tiỊn ngêi mua tr¶
TK 33311 kh«ng kĨ th VAT lần đầu lúc mua hàng Thuế VAT phải nộp tính TK 131
Trên giá bán thu tiền ngay Tỉng sè tiỊn Thu tiỊn ë TK 3387 còn phải thu ngời mua
Lãi bán hàng trả góp cña ngêi mua c¸c kú sau
KÕ to¸n chi tiÕt nghiƯp vơ này ngoài việc theo dõi từng ngời mua, từng lần mua còn đặc biệt theo dõi các số tiền nợ và tình hình thuế gia trị gia tăng
nợ theo từng kỳ hạn.

II.2.4. Kế toán nghiệp vụ giảm trừ doanh thu


Chiết khấu thơng mại
Phản ánh khoản chiết khấu thơng mại mà doanh nghiệpđã giảm trừ , hoặc đã thanh toán cho khách hàng mua hàng hoá với số lợng lớn theo thoả thuận
về chiết khấu thơng mại đã ghi trên hợp đồng kinh tế.
Giảm giá hàng bán.
Phản ánh số phải thanh toán với ngời mua về số hàng bán mà ngời bán chấp nhận giảm giá cho khách hàng
Nợ TK 531 số giảm giá hàng bán Có TK 131,111,112
Cuối kỳ kết chuyển số giảm giá sang TK 511 doanh thu bán hàng Nợ TK 511 Doanh thu bán hàng
Có TK 531 giảm giá hàng bán
Hàng bán bị trả lại .
31
- Phản ánh số phải thanh toán với ngời mua về số hàng bán bị trả lại. Nợ TK 532 hàng bán bị trả lại
Có TK 111,112 nếu trả tiền cho khách hàng Có TK 131 trừ vào khoản phải thu của khách hàng
-Phản ánh trị giá vốn của hàng bị trả lại : Nợ TK 156 hàng hoá
Có TK 632 giá vốn hàng bán Phản ánh thuế giá trị gia tăng của hàng bán bị trả lại kế toán ghi:
Nợ TK 33311 thuế giá trị gia tăng phải nộp Có TK:111,112,131 trả lại tiền thuế cho khách
Sơ đồ 8: Sơ đồ hạch toán nghiệp vụ giảm trừ doanh thu
TK 111,112,131 TK 521,531,532 TK 511 Trả lại tiền giảm giá
hay hàng bán bị trả lại K\\C giảm giá ,hàng
TK 33311 bán bị trả lại sang DT Tiền thuế của hàng
bị trả lại
TK 511 TK 911
TK 632 TK 156 K\\C D thu thuÇn Giảm giá vốn Nhập kho hàng bán
xác định kết quả hàng bị trả lại bị trả lại
II.2.5.Kế toán chi phí bán hàng
Để hạch toán chi phí bán hàng kế toán sử dụng TK 641. Việc hạch toán chi phí bán hàng đợc tiến hành nh sau:
Tính ra tiền lơng và phụ cấp phải trả cho nhân viên bán hàng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, bốc dỡ sản phẩm tiêu thụ:
Nợ TK 641 6411: Tiền lơng và phụ cấp phải trả cho nhân viên bán hàng
32
Có TK 334 :Tiền lơng và phụ cấp phải trả cho nhân viên bán hàng Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định trên tổng số tiền lơng
tính vào chi phí Nợ TK 641 6411: BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định
Có TK 338 3382, 3383, 3384 BHXH, BHYT, KPC§ theo tû lƯ quy định
Giá trị vật liệu xuất dùng phục vụ cho bán hàng. Nợ TK 641 6412: Giá trị vật liệu xuất dùng cho bán hàng
Có TK 152 chi tiết tiểu khoản: Giá trị vật liệu xuất dùng cho bán hàng
Các chi phí về dụng cụ, đồ dùng phục vụ cho việc tiêu thụ Nợ TK 641 6413: Chi phí công cụ, dụng cụ cho bán hàng
Có TK 153 : Xuất dùng với giá trị nhỏ. Trích KH TSCĐ ở bộ phận bán hàng
Nợ TK 641 6414 : Khấu hao TSCĐ Có TK 214: Khấu hao TSCĐ
Chi phí bảo hành thực tế phát sinh trờng hợp không trích trớc Nỵ TK 641 6415.
Cã TK 111, 112: Chi phÝ b»ng tiỊn Cã TK 334.,338 …C¸c chi phÝ kh¸c
Cã TK 152 : Chi vËt liƯu sưa ch÷a Cã TK 156: Chi sản phẩm đổi cho khác hàng
Giá trị dịch vụ mua ngoài liên quan đến bán hàng Nợ TK 641 6417.Trị giá dịch vụ mua ngoài
Nợ TK 133 1331 : Thuế VAT đầu vào đựơc khấu trừ Có TK 331 Tổng giá thanh toán của dịch vụ mua ngoài
33
Chi phí dự toán tính vào chi phí bán hàng kỳ nay: Nợ TK 641 chi tiết tiểu khoản.
Có TK 142 1421 : Phân bổ dần chi phí trả trớc Có TK 242 : Phân bổ chi phí trả trớc dài hạn
Có TK 335: Trích trớc chi phí phải trả theo kế hoạch Các chi phí khác bằng tiền phát sinh trong kỳ
Nợ TK 641 6418: Các chi phí bằng tiỊn kh¸c Cã TK 111, 112: Chi phÝ b»ng tiỊn
C¸c khoản ghi giảm chi phí bán hàng phế liệu thu hồi, vật t xuất dùng không hết
Nợ TK 111,138: Các khoản giảm chi phí bán hàng Có TK 641 : Các khoản giảm chi phí bán hàng
Cuối kỳ kết chuyển chi phí bán hàng: Nợ TK 142 1422: Đa vào chi phí chờ kết chuyển
Nợ TK 911 : Trừ vào kết quả trong kỳ Có TK 641 chi tiêt tiểu khoản
34
Sơ đồ 9: Sơ đồ hạch toán chi phí bán hàng
TK 334,338 TK 641
TK 152,111 Chi phí nhân viên bán hàng Các khoản giảm chi phí
bán hàng TK 152, 153 TK 911
Chi phÝ vËt liƯu, dơng cơ phục vụ cho bán hàng
TK 214 Kc CPBH vµo Cp khÊu hao TSC§ TK 911- xác định KQKD
phục vụ cho bán hàng TK 335,331,142,242 TK 142
Chi phí khác liên quan đến CP chê Kết chuyển bán hàng
kết chuyển

II.2.6. Kế toán chi phÝ qu¶n lý doanh nghiƯp.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kế toán nghiệp vụ giảm trừ doanh thu

Tải bản đầy đủ ngay(82 tr)

×
x