Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
D. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

D. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Tải bản đầy đủ - 0trang

TỐN 11

- Khi a > 1 nhận xét gì về

- Theo dõi và trả lời nghiệm phương trình (2) ?

2. Phương trình cosx = a (2)



câu hỏi .



- a �1 ta tìm nghiêm phương

sin



trình (2) như thế nào ?

M



a

A’



B

O



- Nêu lên cơng thức

B’

nghiệm.



* Hướng dẫn HS thực hiện.



đường tròn lượng giác.

cụsin

A+ Vẽ

+ Trên trục côsin lấy OH = a .

H



+ Từ H kẻ đường vng góc

với trục cơsin, cắt đường tròn

lượng giác tại M và M’.

- Ghi nhận kiến

thức.



- Từ đây ta có nghiệm PT trên

M’

là gì ?

- Vậy ta có cơng thức nghiệm

ntn ?



- Trả lời câu hỏi 1.



- CH1: cosx =1 ta có nghiệm

ntn?



+ a > 1 : PT (2) VN.



- CH2: cosx = - 1 ta có



+ a �1 : PT (2) có nghiệm



nghiệm ntn?

- Trả lời câu hỏi 2.



- GV cho HS ghi nhận các

công thức nghiệm trong các

trường hợp đặc biệt.



- Ghi nhớ các công

thức trong các

trường hợp đặc



x = �a + k2p, k �Z .







Chú ý : +



cos x = cosa � x = �a + k2p,

+



cos f  x  cosg x



� f  x  �g x  k2 , k �Z .



k �Z .



TOÁN 11

+ cos x = cosb0 � x = �b0 + k3600 k �Z

+ Nếu a thoả mãn điều kiện 0 �a �p và cos

a = a thì ta viết a = arccosa . Khi đó nghiệm

PT (2) là :



x = �arccosa + k2p, k �Z



+ cos x = 1 � x = k2p, k �Z .

+ cos x = - 1� x = p + k2p, k �Z

+ cos x = 0 � x =



biệt.



Hoạt động 3: Cũng cố cách giải phương trình phương trình cosx = a.

Chia lớp thành 5 nhóm mỗi nhóm giải một câu :



p

+ kp, k �Z

2



TOÁN 11

p

1

2

3

a. cos x = cos ; b. cos x = - ; c. cos( x+ 300 ) =

; d. cos x = ; e.

4

2

3

2

cos3x = -



2

;

2



Hoạt động của HS

- Nhận nhiệm vụ

- Làm việc theo nhúm,

thụng bỏo kết quả khi

hoàn thành nhiệm vụ

- Đại diện nhúm trỡnh

bày, cỏc nhúm khỏc

nhận xột

- Chỉnh sửa cho khớp

với đáp số của GV.



Hoạt động của GV



Tóm tắt ghi bảng



- Giao nhiệm vụ cho từng

nhúm

- Theo giỏi và giúp đỡ khi

cần thiết



Giải các phương trình sau :

a) cos x = cos



b) cos x = -



- Yờu cầu đại diện một

nhúm trỡnh bày



p

p

� x = � + k2p, k �Z .

4

4



1

;

2



c) cos( x+ 300 ) =



- Yờu cầu đại diện nhúm

khỏc nhận xột

- Đưa ra lời giải ngắn gọn

và chớnh xỏc nhất cho cả

lớp



3

;

2



2

d) cos x = ;

3



e) cos3x = -



2

2



Hoạt động 4: Cũng cố cách tìm nghiệm PT cosx = a thông qua các bài tập trắc nghiệm

sau:

Phiếu học tập :

x

1. Phương trình cos  1 có nghiệm là :

2



A. x = 2p + k2p ;



B. x = k2p ;



C. x = p + k2p ;



D. x = 2p + kp .



2. Phương trình 2cos x  3  0 có tâp nghiệm trong khoảng  0;2  là :

�p 5p�

A. � ; �;





�3 3 �



�2p 4p�

B. � ; �;





�3 3 �



3. Phương trình cos2 3x  1 có nghiệm là :



�p 11p �

�;

C. � ;





�6 6 �



�5p 7p �

D. � ; �.





�6 6 �



TOÁN 11

A. x = kp ;



B. x =



kp

;

3



C. x =



kp

;

4



D. x =



kp

.

2



Hoạt động 5: Cũng cố :

- Qua bài này các em cần nắm cách giải phương trình cosx = a.

- Nắm được các cơng thức nghiệm và công thức nghiệm trong các trường hợp đặc biệt.



D. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ



- Làm các bài tập 3,4 (SGK)

- Đọc tiếp bài: Phương trình lượng giác cơ bản(Mục3,4).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

D. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×