Tải bản đầy đủ - 59 (trang)
KITAZIN 50 ND tên khác zinaphats P 50 EC , Ediphos 50EC . Tạp giao 1san u 63 Tạp giao san u quế 99 Bác u 64 . Kim u quế 99

KITAZIN 50 ND tên khác zinaphats P 50 EC , Ediphos 50EC . Tạp giao 1san u 63 Tạp giao san u quế 99 Bác u 64 . Kim u quế 99

Tải bản đầy đủ - 59trang

CH
3
- O
b. Tác dụng và cách dùng :
- Diệt côn trùng có miệng nhai , chích hút , đục thân - Đối với lúa : Trừ sâu ăn lá , đục thân , rầy non , bọ xít hôi , bọ xít đen , sâu gai , sâu năn
- LiỊu lỵng dïng : 1 - 1,5 lÝt ha

II. Thc trừ bệnh hại lúa . 1. NINASIN 6,5 Đtên khác Neoa sozin


a. Tính chất : - Dạng lỏng , màu nâu , mùi hăng , dễ tan trong nớc , không tan trong dung dịch hữu cơ .
bền ở môi trờng kiềm , dễ bị axits phân huỷ . Có tác dụng tiếp xúc ít độc cho ngời , gia
súc , cây trồng . b. Công dụng và cách dïng
:
- Trõ bƯnh kh« v»n lóa , bƯnh thèi quả ở nho , da hấu . - Cách dùng : Pha nồng độ 11000- 11500, phun 1 tuần trớc khi nấm xuất hiện nều nặng
thì thêm 1 lần nữa cách lần trớc 5 - 7ngày .

2. KITAZIN 50 ND tên khác zinaphats P 50 EC , Ediphos 50EC .


a. Tính chất : - Dạng lỏng, màu vàng, mùi h«i, Ýt tan trong níc , tan trong dung m«i hữu cơ, dễ bị kiềm
phân huỷ , thuộc nhóm lân hữu cơ , có tác dung tiếp xúc, nội tiếp, trừ nấm và một số sâu, ít độc với ngời và gia súc, cá
Công thức hoá học : CH
3
- CHO P - SCH
2
CH
3 2
- CHO b T¸c dơng :
- Trõ bệnh đạo ôn , thối gốc lúa , ngoài ra trừ rầy xanh đuôi đen , rầy lng trắng , bọ trũi , bọ gai hại lúa , độc với t»m
46
- C¸ch dïng : 1,5 - 2 lÝt thuèc pha víi 1800- 11000, phun cho 1 ha lóa ë thêi kỳ cây có triệu chứng bệnh , nếu tái phát phun lần 2 là cách 5 - 7 ngày

e.Quy trình trång lóa lai 4 tiÕt


1. T¹p giao 1san u 63


+ Là giống lúa lai có nhiều đặc tính tốt , phù hợp nhiều vùng sinh thái + Là giống đợc gieo cây schủ yếu trong vụ xuân ở tỉnh ta hiện ở ruộng thâm cánh tốt có
thể đạt 10 -12 tÊn havô thËm chÝ 13- 14 tÊn ha vụ - Nhợc điểm : Hạt gạo hơi bầu , chất lợng gạo trung bình thời gian sinh trởng dới 130
ngày .

2. Tạp giao san u quế 99


- Là giống lúa lai có những đặc tính giống tạp giao 1 nhng ngắn ngày hơn từ 5 - 7 ngµy . Nã gieo cÊy trong vơ hÌ thu , thêi gian sinh trëng trong vơ hÌ thu 105 - 110 ngày , chất
lợng gạo khá hơn nhng năng suất thấp hơn tạp giao 1 , có thể đạt 7 - 8 tấn havụ nếu
thâm canh tốt đạt tõ 9 - 10 tÊn ha vơ - T¹p giao -5 : gieo cÊy trong vơ hÌ thu võa ngắn ngày , ít bị nhiễm rầy và ít bị bệnh bạc
lá so với tạp giao 1 .

3. Bác u 64 .


- Là giống lúa có phản ứng với ánh sáng, ngày ngắn giống nh lúa bao thai , mục tuyền hiện nay .
Năng suất đạt tà 7 - 8 tấn havụ . Chất lợng gạo ngon .
- Giống này không nên gieo trong vụ mùa ở tình ta vì khi thu hoạch thờng gặp bão lụt . Nếu gieo cấy chỉ nên gieo cấy ở những huyện miền nói lµ tèt nhÊt .

4. Kim u q 99


- Lµ tổ hợp lai mới đa vào sản xuất là giống lúa ngằn ngày, nhiễm nhẹ bệnh bạc lá , chất lợng gạo ngon . Năng suất bình quân 6 -7 tấn havụ . Giống này đã và đang đợc nông
dân các tỉnh phía bắc mở rộng diện tích gieo cấy , riêng tỉnh ta cha có chủ trơng gieo cấy lúa lai này .
47
Lu ý : Công nghệ lai tạo lúa lai rất phức tạp với một tổ hợp đa gen không quy ớc . Vì vậy giống lúa lai đợc tạo ra chỉ nên gieo cấy 1 vụ , nếu lấy thóc thịt làm giống cấy vụ thứ
hai sẽ phân ly , xảy ra tình trạng bông trổ trớc , trổ sau , cây cao, cây thấp khác nhau
Giảm năng suất lúa

II. thời vụ gieo cấy .


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KITAZIN 50 ND tên khác zinaphats P 50 EC , Ediphos 50EC . Tạp giao 1san u 63 Tạp giao san u quế 99 Bác u 64 . Kim u quế 99

Tải bản đầy đủ ngay(59 tr)

×