Tải bản đầy đủ - 59 (trang)
Giống lúa : Các giống lúa khác nhau có thời gian khác nhau . Thời kỳ sinh sản

Giống lúa : Các giống lúa khác nhau có thời gian khác nhau . Thời kỳ sinh sản

Tải bản đầy đủ - 59trang

Ch¬ng V. Mét sè gièng lóa míi Ch¬ng VI. Mét số khái niệm về giống lúa
Chơng VII. Quy trình trồng lúa lai
Chơng I : Đời sống cây Lúa
9tiết
A. Quá trình sinh trởng và phát triển của cây lúa và yêu cầu ngoại cảnh của nó 3 tiết

I. Thời gian sinh trởng và phát triển của cây lúa


- Tính từ : Hạt nảy mầm - Bông lúa chín - Phụ thuộc : Gièng , thêi vô gieo cÊy , kü thuËt canh t¸c

1. Gièng lóa : C¸c gièng lóa kh¸c nhau có thời gian khác nhau .


- Giống lúa ngắn ngµy 100- 120ngµy : NN1A, NN75- IQ, CR 203 miỊn bắc . Đặc biệt : CS1, CS2 chỉ 75 - 85 ngày
- Giống lúa dài ngày 150 trở lên : Xuân số 2, MT, NN 5 Miền bắc NN -75 -1 , -2, -3 , Hoà Bình, Nàng Chuột , Tr¾ng TÐp , Tr¾ng Lïn M nam.
2. Thêi vơ gieo cÊy: Cïng G nhng gieo kh¸c thêi vơ
→ thêi gian khác nhau .
VD: Lúa ngắn ngày vụ xuân vụ mùa CR203 ở vụ xuân 130 - 135 ngày vơ mïa 110 - 115
3 . Kü tht canh t¸c :
- CÊy sím →
thêi gian kÐo dµi ; cÊp mn thíi gian rót ng¾n . - Rng tròng , đất phèn , bón lân
chín sớm
- Bón phân đạm quá ngày
kéo dài thời gian
2
Cấy lúa cũng nh mọi cây trồng khác có quá trình sinh trởng, phát triển phức tạp . Mặc dù t dài ngắn khác nhau song đều tuần tự trải qua các thời kỳ sinh trởng, phát triển nhất
định . Vậy các thời kỳ đó là gì ?
Chuyển sang II
II .các thời kỳ sinh trởng, phát triển của cây lúa 1. Thời kỳ tăng trởng : Tính từ : hạt nảy mầm
ngừng đẻ nhánh tối đa
- Đặc điểm: Cây lúa tăng kích thớc, khối lợng của rễ thân, lá và đẻ nhiều nhánh. - Thời kỳ này dài ngắn tuỳ thuộc giống, thời vụ và biện pháp canh tác
- Gồm hai thêi kú nhá a, Thêi kú m¹
:
+ TÝnh tõ : Hạt nảy mầm
nhổ mạ để cấy + Thời gian: 20-25 ngµy40-60 ngµy tuú G +TV+KT
+ Lµ thêi kú quan trọng tốt giống tốt mạ, tốt má, tốt lúa b, Thời kỳ lúa đẻ nhánh : +Quy định số bông lúa khóm
+Tính từ :bắt đầu đẻ nhánh
ngừng đẻ ; +Thời gian dải ngắn phụ thuộc G, TV, KT

2. Thời kỳ sinh sản


- Đặc điểm: Cây lúa, hình thành, phát triển bông và hạt - Là thời kỳ ổn định, kh«ng phơ thc G,TV, KT
- Gåm hai thêi kú nhá :
a. Thời kỳ làm đòng làm đốt : + Tính từ : Ban đầu phát triển hoá đòng
bắt đầu trổ bông
+ Thời gian : 26- 35 ngày
+ Bông lúa , hoa lúa hình thành và lớn lên , thân làm đốt và cao lên . + Quy định : Bông : to , nhỏ . Hạt : Nhiều , ít
b. Thời kỳ trổ bông phơi màu vào chắc vµ chÝn : - Thêi gian : 28 - 35 ngày
Quy định : Trọng lợng hạt và tỷ lệ hạt chắc .
3
Việc phân chia đời sống cây lúa thời kỳ chính là để tìm hiểu kỹ những diễn biến mang tÝnh quy lt cđa nã. Tõ ®ã chóng ta mới có cơ sở khoa học để xây dựng quy trình kỹ
thuật trồng lúa phù hợp với đặc điểm và yêu cầu ngoại cảnh của từng thời kỳ .
. Thời kỳ mạ và yêu cầu ngoại cảnh của nó .

I. Những đặc điểm của thời kỳ mạ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Giống lúa : Các giống lúa khác nhau có thời gian khác nhau . Thời kỳ sinh sản

Tải bản đầy đủ ngay(59 tr)

×