Tải bản đầy đủ - 21 (trang)
Đơi tay đã tự do khi di chuyển B. Có tư duy trìu tượng phức tạp Đi thẳng D. Đã biết biểu lộ tình cảm vui buồn, giận dữ Dưới cá thể, cá thể , trên cá thể B. Quần thể . Cá thể . D. Cá thể, quần thể . Diễn ra biến động di truyền. Q trình đột biến C. Q trình

Đơi tay đã tự do khi di chuyển B. Có tư duy trìu tượng phức tạp Đi thẳng D. Đã biết biểu lộ tình cảm vui buồn, giận dữ Dưới cá thể, cá thể , trên cá thể B. Quần thể . Cá thể . D. Cá thể, quần thể . Diễn ra biến động di truyền. Q trình đột biến C. Q trình

Tải bản đầy đủ - 21trang

A. Dưới cá thể và quần thể B. Cá thể và quần thể


C. Dưới cá thể và quần xã D. Cá thể và dưới cá thể


Câu 23: Nguyên nhân tiến hoá theo Lamac là:
A. Sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật. B. Thay đổi tập quán hoạt động của động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi.
C. Do ngoại cảnh thay đổi. D. Sự tich luỹ các biến dò có lợi, đào thải các biến dò có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh.
Câu 24: Phát biểâu nào dưới đây không đúng về tính chất và vai trò đột biến?
A. Chỉ đột biến gen trội mới được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến
hoá.
B. Phần lớn các đột biến là có hại cho cơ thể C. Đột biến thường ở trạng thái lặn.
D. Giá trò thích nghi của một đột biến có thể thay đổi còn tùy tổ hợp gen.
Câu 25: Ở cơ thể sống prơtêin đóng vai trò quan trọng trong: A. Sự di truyền

B. Sự sinh sản C. Cấu tạo của enzim và hoocmon


D. Hoạt động điều hoà và xúc tác Câu 26: Cây hạt kín xuất hiện vào kỉ:


A. Giura. B. Phấn trắng.


C. Tam điệp. D. Cambri.


Câu 27: Nhân tố làm thay đổi tần số tương đối các alen tròng quần thể là: A. Đột biến và giao phối.
B. Đột biến, giao phối, chọn lọc và di nhập gen. C. Đột biến, giao phối và di nhập gen.
D. Đột biến và cách li khơng hồn tồn. Câu 28: Phát biểu nào dưới đây không nằm trong nội dung của học thuyết Đacuyn:
A. Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên khơng bị đào thải B. Chọn lọc tự nhiên tác động thơng qua đặc tính biến dị và di truyền đó là nhân tố chính trong
q trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật
C. Lồi mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian,dưới tác dụng của chọn lọc tự
nhiên theo con đường phân li tính trạng
D. Tồn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của q trình tiến hố từ một nguồn gôc chung Câu 29: Đặc điểm nào sau đây đã có ở vượn người?

A. Đơi tay đã tự do khi di chuyển B. Có tư duy trìu tượng phức tạp


C. Đi thẳng D. Đã biết biểu lộ tình cảm vui buồn, giận dữ


Câu 30: Phát biểu nào dưới đây về CLTN là không đúng?
A. CLTN không tác động với từng cá thể riêng rẽ. B. CLTN tác động đối với cả quần thể.
C. CLTN tác động với toàn bộ kiểu gen. D. CLTN không tác động với từøng gen riêng rẽ.
Câu 31: Theo quan niệm của thuyết tiến hố hiện đại, chọn lọc tự nhiên có thể xảy ra ở cấp độ :

A. Dưới cá thể, cá thể , trên cá thể B. Quần thể .


C. Cá thể . D. Cá thể, quần thể .


Câu 32: Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương đối nhanh khi:
A. Quá trình hình thành loài bằng con đường đòa lý và con đường sinh thái diễn ra song
song.

B. Diễn ra biến động di truyền.


Câu 33: Sự khơng đồng nhất về kiểu gen và kiểu hình của quần thể là kết quả của: A. Quá trình đột biến và giao phối

B. Quá trình đột biến C. Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi


D. Q trình chọn lọc tự nhiên Câu 34: Các quần thể hay nhóm quần thể của lồi có thể phân bố gián đoạn hay liên tục tạo thành:

A. Các nhóm giao phối B. Các nòi


C. Quần xã D. Các chi Câu 35: Việc phân định các mốc thời gian trong lịch sử quả đất căn cứ vào:
A. Độ phân rã của các nguyên tố phóng xạ B. Xác định tuổi của các lớp đất và hoá thạch
C. Sự dịch chuyển của các đại lục D. Những biến đổi lớn về địa chất và các khí hậu và các hố thạch điển hình
Câu 36: Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là:

A. Đột biến cấu trúc NST B. Biến dò tổ hợp.


C. Đột biến gen. D. Đột biến số lượng NST


Câu 37: Quần thể giao phối được xem là đơn vò sinh sản, đơn vò tồn tại của loài trong thiên
nhiên vì: A. Không có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các cá thể về mặt sinh sản.
B. Sự giao phối trong nội bộ quần thể thường xảy ra không thường xuyên. C. Không có sự cách ly trong giao phối giữa các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong
một loài.
D. Có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do giữa các cá thể trong quần thể. Câu 38: Q trình phát triển từ những sinh vật đầu tiên của quả đất đến tạo ra sinh giới
ngày nay được gọi là giai đoạn tiến hố nào sau đây?
A. Tiến hóa tiền sinh học và tiến hoá sinh học B. Tiến hoá tiền sinh học C. Tiến hố hố học
D. Tiến hóa sinh học Câu 39: Nhóm quần thể kí sinh trên lồi vật chủ xác định hoặc trên những phần khác nhau của cơ
thể vật chủ gọi là:

A. Nòi kí sinh B. Nòi sinh học


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đơi tay đã tự do khi di chuyển B. Có tư duy trìu tượng phức tạp Đi thẳng D. Đã biết biểu lộ tình cảm vui buồn, giận dữ Dưới cá thể, cá thể , trên cá thể B. Quần thể . Cá thể . D. Cá thể, quần thể . Diễn ra biến động di truyền. Q trình đột biến C. Q trình

Tải bản đầy đủ ngay(21 tr)

×