Tải bản đầy đủ - 21 (trang)
Biến dị cá thể , đột biến B. Biến dị tổ hợp , đột biến gen Đột biến , biến dị tổ hợp D. Đột biến gen , đột biến NST Việc chế tạo và sử dụng cơng cụ lao động C. Việc săn bắn và chăn ni Việc chuyển từ đời sống trên cây xuống mặt đất trống trải Có vài đơi vú

Biến dị cá thể , đột biến B. Biến dị tổ hợp , đột biến gen Đột biến , biến dị tổ hợp D. Đột biến gen , đột biến NST Việc chế tạo và sử dụng cơng cụ lao động C. Việc săn bắn và chăn ni Việc chuyển từ đời sống trên cây xuống mặt đất trống trải Có vài đơi vú

Tải bản đầy đủ - 21trang

C. Thực vật D. Động vật ít di động xa


Câu 11: Số thể dò hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng thể hiện rõ nhất ở:

A. Quần thể giao phối có lựa chọn B. Quần thể tự phối.


C. Quần thể không ngẫu phối D. Quần thể ngẫu phối.


Câu 12: Tiêu chuẩn phân biệt nào quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan
hệ thân thuộc? A. Tiêu chuẩn hình thái.

B. Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh C. Tiêu chuẩn đòa lý- sinh thái.


D. Tiêu chuẩn di truyền. Câu 13: Các nghiên cứu thực nghiệm đã chứng tỏ các giống, các loài phân biệt nhau bằng:

A. Một số đột biến lớn B. Các đột biến nhiễm sắc thể


C. Sự tích luỹ nhiều đột biến nhỏ D. Sự tích luỹ các đột biến gen lặn


Câu 14: Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là :

A. Biến dị cá thể , đột biến B. Biến dị tổ hợp , đột biến gen


C. Đột biến , biến dị tổ hợp D. Đột biến gen , đột biến NST


Câu 15: Các hình thức chọn lọc nào diễn ra khi điều kiện sống thay đổi.
A. Chọn lọc vận động, chọn lọc ổn đònh. B. Chọn lọc phân ly, chọn lọc ổn đònh. C. Chọn lọc vận động, chọn lọc giơiù tính D. Chọn lọc phân ly, chọn lọc vận động.
Câu 16: Dáng đứng thẳng được củng cố dưới tác dung của: A. Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm trong sinh hoạt tập thể

B. Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động C. Việc săn bắn và chăn nuôi


D. Việc chuyển từ đời sống trên cây xuống mặt đất trống trải


Câu 17: Đặc điểm phôi người vào tháng thứ 3 rất giống vượn là: A. Ngón chân cái nằm đối diện với các ngón khác.

B. Có vài đơi vú trước ngực. C. Có đi dài.


D. Còn duy trì dấu vết khe mang ở phần cổ Câu 18: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng minh người và vượn
người tuy phát sinh từ một nguồn gốc chung nhưng:
A. Vẫn duy trì quan hệ gần gũi. B. Khơng còn giữ được sự giống nhau về cấu tạo cơ thể.

C. Tiến hóa theo 2 hướng khác nhau. D. Có bậc thang nguồn gốc rất xa nhau.


Câu 19: Theo quan niệm hiện đại, trong thiên nhiên loài tồn tại dưới dạng: A. Quấn xã

B. Các nòi C. Một hệ thống quần thể


D. Quần tụ Câu 20: Trong tiến hóa, nhân tố làm cho đột biến được phát tán trong quần thể và tạo ra
nhiều biến dị tổ hợp là:

A. Quá trình giao phối B. Quá trình chọn lọc tự nhiên


C. Quá trình đột biến D. Sự cách ly


Câu 21: Vì sao quá trình giao phối ngẫu nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản?
A. Làm thay đổi tần số tương đối các alen trong quần thể. B. Tạo ra những tổ hợp gen thich nghi.
C. Tạo ra vô số dạng biến dò tổ hợp. D. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.

A. Dưới cá thể và quần thể B. Cá thể và quần thể


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biến dị cá thể , đột biến B. Biến dị tổ hợp , đột biến gen Đột biến , biến dị tổ hợp D. Đột biến gen , đột biến NST Việc chế tạo và sử dụng cơng cụ lao động C. Việc săn bắn và chăn ni Việc chuyển từ đời sống trên cây xuống mặt đất trống trải Có vài đơi vú

Tải bản đầy đủ ngay(21 tr)

×