Tải bản đầy đủ - 21 (trang)
Tác động trực tiếp vào kiểu hình. D. Tác động trực tiếp vào các alen Tiến hố sinh học. C. Tiến hố tiền sinh học. Tiến hố hố học và tiến hố sinh học. Câu 10: Thực vật D. Động vật ít di động xa Quần thể giao phối có lựa chọn B. Quần thể tự phối. Quần thể kh

Tác động trực tiếp vào kiểu hình. D. Tác động trực tiếp vào các alen Tiến hố sinh học. C. Tiến hố tiền sinh học. Tiến hố hố học và tiến hố sinh học. Câu 10: Thực vật D. Động vật ít di động xa Quần thể giao phối có lựa chọn B. Quần thể tự phối. Quần thể kh

Tải bản đầy đủ - 21trang

Câu 1: Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là: A. Tự duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất.
B. Tự sinh sản ra các vật thể giống nó. C. Tự biến đổi thành phần cấu tạo của cơ thể sống.

D. Khả năng ổn định cơ chế sinh sản.


Câu 2: Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cáthể đã phân hố tích luỹ các đột biến mới theo các hướng khác nhau dẫn đến sự sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen:

A. Cách li sinh thái B. Cách li di truyền và sinh sản


C. Cách li địa lý D. Cách li sinh sản và sinh thái


Câu 3: Đặc điểm đặc trưng của phát triển sinh giới trong đại Tân sinh là: A. Sự phát triển mạnh của bò sát và cây hạt trần.
B. Sự phát sinh loài người. C. Sự phồn thịnh của sâu bọ, chim, thú và thực vật hạt kín.

D. Sự tiêu diệt của các lồi khủng long.


Câu 4: Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các lồi q trình nào dưới đây đóng vai trò quyết định:

A. Q trình giao phối B. Quá trình chọn lọc tự nhiên


C. Quá trình phân li tính trạng D. Q trình đột biến


Câu 5: Sự tác động khác nhau của quá trình đột biến đối với tần số alen so với quá trình
giao phối như thể nào? A. Làm thay đổi nhỏ tần số alen.
B. Không làm thay đổi tần số alen. C. Làm thay đổi mức trung bình tần số alen.
D. Làm thay đổi lớn tần số alen. Câu 6: Theo Đacuyn nhân tố nào là nhân tố chính trong q trình hình thành những đặc
điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật trong chọn lọc tự nhiên:
A. Sự phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên B. Sự phong phú và đa dang của các biến dị cá thể
C. CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền D. Các yếu tố phức tạp trong ngoại cảnh
Câu 7: CLTN taùc động như thế nào đối với sinh vật?
A. Tác động trực tiếp vào kiểu gen B. Tác động nhanh với gen lặn và chậm đối với gen trội.

C. Tác động trực tiếp vào kiểu hình. D. Tác động trực tiếp vào các alen


Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây của thuyết tiến hố lớn là khơng đúng A. Là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
B. Diễn ra trên một quy mô rộng lớn, qua thời gian địa chất rất dài C. Làm hình thành các nhóm phân loại trên lồi như chi, họ, bộ, lớp, ngành
D. Tiến hoá lớn là hệ quả của tiến hố nhỏ tuy nhiên vẫn có những nét riêng của nó
Câu 9: Hiện nay sự sống trên quả đất đang xảy ra q trình tiến hố nào sau đây? A. Tiến hoá hoá học.

B. Tiến hoá sinh học. C. Tiến hoá tiền sinh học.


D. Tiến hoá hoá học và tiến hố sinh học. Câu 10:


Hình thành loài mới bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở những nhóm sinh vật:

C. Thực vật D. Động vật ít di động xa


Câu 11: Số thể dò hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng thể hiện rõ nhất ở:

A. Quần thể giao phối có lựa chọn B. Quần thể tự phối.


C. Quần thể không ngẫu phối D. Quần thể ngẫu phối.


Câu 12: Tiêu chuẩn phân biệt nào quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan
hệ thân thuộc? A. Tiêu chuẩn hình thái.

B. Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh C. Tiêu chuẩn đòa lý- sinh thái.


D. Tiêu chuẩn di truyền. Câu 13: Các nghiên cứu thực nghiệm đã chứng tỏ các giống, các loài phân biệt nhau bằng:

A. Một số đột biến lớn B. Các đột biến nhiễm sắc thể


C. Sự tích luỹ nhiều đột biến nhỏ D. Sự tích luỹ các đột biến gen lặn


Câu 14: Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là :

A. Biến dị cá thể , đột biến B. Biến dị tổ hợp , đột biến gen


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tác động trực tiếp vào kiểu hình. D. Tác động trực tiếp vào các alen Tiến hố sinh học. C. Tiến hố tiền sinh học. Tiến hố hố học và tiến hố sinh học. Câu 10: Thực vật D. Động vật ít di động xa Quần thể giao phối có lựa chọn B. Quần thể tự phối. Quần thể kh

Tải bản đầy đủ ngay(21 tr)

×