Tải bản đầy đủ - 21 (trang)
Đột biến , biến dị tổ hợp B. Biến dị cá thể , đột biến Biến dị tổ hợp , đột biến gen D. Đột biến gen , đột biến NST Quần xã C. Các nòi D. Các chi Khả năng ổn định cơ chế sinh sản. Cách li sinh thái B. Cách li di truyền và sinh sản Cách li địa lý D. Cách l

Đột biến , biến dị tổ hợp B. Biến dị cá thể , đột biến Biến dị tổ hợp , đột biến gen D. Đột biến gen , đột biến NST Quần xã C. Các nòi D. Các chi Khả năng ổn định cơ chế sinh sản. Cách li sinh thái B. Cách li di truyền và sinh sản Cách li địa lý D. Cách l

Tải bản đầy đủ - 21trang

Câu 32: Trong tiến hóa, nhân tố làm cho đột biến được phát tán trong quần thể và tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là:

A. Quá trình giao phối B. Quá trình chọn lọc tự nhiên


C. Quá trình đột biến D. Sự cách ly


Câu 33: Đặc điểm đặc trưng của phát triển sinh giới trong đại Tân sinh là: A. Sự phát triển mạnh của bò sát và cây hạt trần.
B. Sự phát sinh loài người. C. Sự phồn thịnh của sâu bọ, chim, thú và thực vật hạt kín.

D. Sự tiêu diệt của các lồi khủng long.


Câu 34: Theo quan niệm hiện đại, trong thiên nhiên loài tồn tại dưới dạng: A. Quấn xã

B. Các nòi C. Một hệ thống quần thể


D. Quần tụ Câu 35: Sự không đồng nhất về kiểu gen và kiểu hình của quần thể là kết quả của:

A. Quá trình đột biến B. Q trình hình thành các đặc điểm thích nghi


C. Q trình chọn lọc tự nhiên D. Quá trình đột biến và giao phối


Câu 36: Việc phân định các mốc thời gian trong lịch sử quả đất căn cứ vào: A. Độ phân rã của các nguyên tố phóng xạ
B. Xác định tuổi của các lớp đất và hoá thạch C. Sự dịch chuyển của các đại lục
D. Những biến đổi lớn về địa chất và các khí hậu và các hố thạch điển hình
Câu 37: Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là:

A. Đột biến cấu trúc NST B. Biến dò tổ hợp.


C. Đột biến gen. D. Đột biến số lượng NST


Câu 38: Quần thể giao phối được xem là đơn vò sinh sản, đơn vò tồn tại của loài trong thiên
nhiên vì: A. Không có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các cá thể về mặt sinh sản.
B. Sự giao phối trong nội bộ quần thể thường xảy ra không thường xuyên. C. Có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do giữa các cá thể trong quần thể.
D. Không có sự cách ly trong giao phối giữa các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong
một loài. Câu 39: Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự
nhiên là :

A. Đột biến , biến dị tổ hợp B. Biến dị cá thể , đột biến


C. Biến dị tổ hợp , đột biến gen D. Đột biến gen , đột biến NST


Câu 40: Các quần thể hay nhóm quần thể của lồi có thể phân bố gián đoạn hay liên tục tạo thành: A. Các nhóm giao phối

B. Quần xã C. Các nòi D. Các chi


----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Họ tên:........................................... ĐỀ KIỂM TRA SINH HỌC 12nâng cao.
Lớp:............................................... Thời gian: 45 phút.
Câu 1 2
3 4
5 6
7 8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA
570
Câu 1: Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là: A. Tự duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất.
B. Tự sinh sản ra các vật thể giống nó. C. Tự biến đổi thành phần cấu tạo của cơ thể sống.

D. Khả năng ổn định cơ chế sinh sản.


Câu 2: Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cáthể đã phân hố tích luỹ các đột biến mới theo các hướng khác nhau dẫn đến sự sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen:

A. Cách li sinh thái B. Cách li di truyền và sinh sản


C. Cách li địa lý D. Cách li sinh sản và sinh thái


Câu 3: Đặc điểm đặc trưng của phát triển sinh giới trong đại Tân sinh là: A. Sự phát triển mạnh của bò sát và cây hạt trần.
B. Sự phát sinh loài người. C. Sự phồn thịnh của sâu bọ, chim, thú và thực vật hạt kín.

D. Sự tiêu diệt của các lồi khủng long.


Câu 4: Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các lồi q trình nào dưới đây đóng vai trò quyết định:

A. Quá trình giao phối B. Quá trình chọn lọc tự nhiên


C. Q trình phân li tính trạng D. Q trình đột biến


Câu 5: Sự tác động khác nhau của quá trình đột biến đối với tần số alen so với quá trình
giao phối như thể nào? A. Làm thay đổi nhỏ tần số alen.
B. Không làm thay đổi tần số alen. C. Làm thay đổi mức trung bình tần số alen.
D. Làm thay đổi lớn tần số alen. Câu 6: Theo Đacuyn nhân tố nào là nhân tố chính trong q trình hình thành những đặc
điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật trong chọn lọc tự nhiên:
A. Sự phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên B. Sự phong phú và đa dang của các biến dị cá thể
C. CLTN tác động thơng qua đặc tính biến dị và di truyền D. Các yếu tố phức tạp trong ngoại cảnh
Câu 7: CLTN tác động như thế nào đối với sinh vật?
A. Tác động trực tiếp vào kiểu gen B. Tác động nhanh với gen lặn và chậm đối với gen trội.

C. Tác động trực tiếp vào kiểu hình. D. Tác động trực tiếp vào các alen


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đột biến , biến dị tổ hợp B. Biến dị cá thể , đột biến Biến dị tổ hợp , đột biến gen D. Đột biến gen , đột biến NST Quần xã C. Các nòi D. Các chi Khả năng ổn định cơ chế sinh sản. Cách li sinh thái B. Cách li di truyền và sinh sản Cách li địa lý D. Cách l

Tải bản đầy đủ ngay(21 tr)

×