Tải bản đầy đủ - 21 (trang)
Việc săn bắn và chăn ni Nòi kí sinh B. Nòi sinh học Nòi địa lý D. Nòi sinh thái Giura. C. Tam điệp. Phấn trắng. Câu 26: Ở cơ thể sống prơtêin đóng vai trò quan trọng trong: Sự di truyền B. Sự sinh sản Cấu tạo của enzim và hoocmon D. Hoạt động điều hồ và x

Việc săn bắn và chăn ni Nòi kí sinh B. Nòi sinh học Nòi địa lý D. Nòi sinh thái Giura. C. Tam điệp. Phấn trắng. Câu 26: Ở cơ thể sống prơtêin đóng vai trò quan trọng trong: Sự di truyền B. Sự sinh sản Cấu tạo của enzim và hoocmon D. Hoạt động điều hồ và x

Tải bản đầy đủ - 21trang

C. Quần thể không ngẫu phối D. Quần thể ngẫu phối.


Câu 20: Đặc điểm nào sau đây đã có ở vượn người? A. Đi thẳng
B. Có tư duy trìu tượng phức tạp C. Đã biết biểu lộ tình cảm vui buồn, giận dữD. Đôi tay đã tự do khi di chuyển
Câu 21: Theo Đacuyn nhân tố nào là nhân tố chính trong q trình hình thành những đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật trong chọn lọc tự nhiên:
A. Các yếu tố phức tạp trong ngoại cảnh B. CLTN tác động thơng qua đặc tính biến dị và di truyền
C. Sự phong phú và đa dang của các biến dị cá thể D. Sự phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên
Câu 22: Dáng đứng thẳng được củng cố dưới tác dung của: A. Việc chuyển từ đời sống trên cây xuống mặt đất trống trải
B. Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động C. Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm trong sinh hoạt tập thể

D. Việc săn bắn và chăn ni


Câu 23: Các hình thức chọn lọc nào diễn ra khi điều kiện sống thay đổi.
A. Chọn lọc vận động, chọn lọc ổn đònh. B. Chọn lọc phân ly, chọn lọc ổn đònh. C. Chọn lọc phân ly, chọn lọc vận động. D. Chọn lọc vận động, chọn lọc giơiù tính
Câu 24: Nhóm quần thể kí sinh trên lồi vật chủ xác định hoặc trên những phần khác nhau của cơ thể vật chủ gọi là:

A. Nòi kí sinh B. Nòi sinh học


C. Nòi địa lý D. Nòi sinh thái


Câu 25: Cây hạt kín xuất hiện vào kỉ: A. Cambri.

B. Giura. C. Tam điệp.


D. Phấn trắng. Câu 26: Ở cơ thể sống prơtêin đóng vai trò quan trọng trong:


A. Sự di truyền B. Sự sinh sản


C. Cấu tạo của enzim và hoocmon D. Hoạt động điều hoà và xúc tác


Câu 27: Cấp độ tác dụng quan trọng của chọn lọc tự nhiên là: A. Dưới cá thể và quần xã

B. Dưới cá thể và quần thể C. Cá thể và dưới cá thể


D. Cá thể và quần thể Câu 28: Đặc điểm phôi người vào tháng thứ 3 rất giống vượn là:
A. Có vài đơi vú trước ngực. B. Ngón chân cái nằm đối diện với các ngón khác.
C. Còn duy trì dấu vết khe mang ở phần cổ D. Có đi dài. Câu 29: Quá trình phát triển từ những sinh vật đầu tiên của quả đất đến tạo ra sinh giới
ngày nay được gọi là giai đoạn tiến hoá nào sau đây?

A. Tiến hố hố học B. Tiến hóa sinh học


C. Tiến hóa tiền sinh học và tiến hố sinh học D. Tiến hố tiền sinh học Câu 30:
Vì sao quá trình giao phối ngẫu nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản? A. Tạo ra vô số dạng biến dò tổ hợp.
B. Tạo ra những tổ hợp gen thich nghi. C. Làm thay đổi tần số tương đối các alen trong quần thể.

D. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.


Câu 31: Phát biểâu nào dưới đây không đúng về tính chất và vai trò đột biến?
A. Phần lớn các đột biến là có hại cho cơ thể B. Chỉ đột biến gen trội mới được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến
hoá.
Câu 32: Trong tiến hóa, nhân tố làm cho đột biến được phát tán trong quần thể và tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là:

A. Quá trình giao phối B. Quá trình chọn lọc tự nhiên


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Việc săn bắn và chăn ni Nòi kí sinh B. Nòi sinh học Nòi địa lý D. Nòi sinh thái Giura. C. Tam điệp. Phấn trắng. Câu 26: Ở cơ thể sống prơtêin đóng vai trò quan trọng trong: Sự di truyền B. Sự sinh sản Cấu tạo của enzim và hoocmon D. Hoạt động điều hồ và x

Tải bản đầy đủ ngay(21 tr)

×