Tải bản đầy đủ - 21 (trang)
Sự tích luỹ nhiều đột biến nhỏ B. Một số đột biến lớn Sự tích luỹ các đột biến gen lặn D. Các đột biến nhiễm sắc thể Thực vật và động vật ít di chuyển C. Thực vật Quần thể . B. Cá thể . Dưới cá thể, cá thể , trên cá thể D. Cá thể, quần thể . Quần thể khô

Sự tích luỹ nhiều đột biến nhỏ B. Một số đột biến lớn Sự tích luỹ các đột biến gen lặn D. Các đột biến nhiễm sắc thể Thực vật và động vật ít di chuyển C. Thực vật Quần thể . B. Cá thể . Dưới cá thể, cá thể , trên cá thể D. Cá thể, quần thể . Quần thể khô

Tải bản đầy đủ - 21trang

A. Cách li địa lý B. Cách li sinh sản và sinh thái


C. Cách li di truyền và sinh sản D. Cách li sinh thái


Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây của thuyết tiến hố lớn là khơng đúng A. Là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
B. Diễn ra trên một quy mô rộng lớn, qua thời gian địa chất rất dài C. Làm hình thành các nhóm phân loại trên lồi như chi, họ, bộ, lớp, ngành
D. Tiến hoá lớn là hệ quả của tiến hố nhỏ tuy nhiên vẫn có những nét riêng của nó
Câu 11: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng minh người và vượn người tuy phát sinh từ một nguồn gốc chung nhưng:

A. Tiến hóa theo 2 hướng khác nhau. B. Có bậc thang nguồn gốc rất xa nhau.


C. Vẫn duy trì quan hệ gần gũi. D. Khơng còn giữ được sự giống nhau về cấu tạo cơ thể.
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không nằm trong nội dung của học thuyết Đacuyn: A. Chọn lọc tự nhiên tác động thơng qua đặc tính biến dị và di truyền đó là nhân tố chính trong
q trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật
B. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của q trình tiến hố từ một nguồn gơc chung C. Lồi mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian,dưới tác dụng của chọn lọc tự
nhiên theo con đường phân li tính trạng
D. Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên khơng bị đào thải Câu 13:
Tiêu chuẩn phân biệt nào quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc?

A. Tiêu chuẩn hình thái. B. Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh


C. Tiêu chuẩn đòa lý- sinh thái. D. Tiêu chuẩn di truyeàn.


Câu 14: Hiện nay sự sống trên quả đất đang xảy ra q trình tiến hố nào sau đây? A. Tiến hoá hoá học và tiến hoá sinh học.

B. Tiến hoá sinh học. C. Tiến hoá tiền sinh học.


D. Tiến hoá hoá học. Câu 15: Các nghiên cứu thực nghiệm đã chứng tỏ các giống, các loài phân biệt nhau bằng:

A. Sự tích luỹ nhiều đột biến nhỏ B. Một số đột biến lớn


C. Sự tích luỹ các đột biến gen lặn D. Các đột biến nhiễm sắc thể


Câu 16: Hình thành loài mới bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở những
nhóm sinh vật: A. Động vật di động xa.

B. Thực vật và động vật ít di chuyển C. Thực vật


D. Động vật ít di động xa Câu 17: Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, chọn lọc tự nhiên có thể xảy ra ở cấp
độ :

A. Quần thể . B. Cá thể .


C. Dưới cá thể, cá thể , trên cá thể D. Cá thể, quần thể .


Câu 18: Nguyên nhân tiến hoá theo Lamac là:
A. Sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật. B. Sự tich luỹ các biến dò có lợi, đào thải các biến dò có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh.
C. Thay đổi tập quán hoạt động của động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi. D. Do ngoại cảnh thay đổi.
Câu 19: Số thể dò hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng thể hiện rõ nhất ở:

C. Quần thể không ngẫu phối D. Quần thể ngẫu phối.


Câu 20: Đặc điểm nào sau đây đã có ở vượn người? A. Đi thẳng
B. Có tư duy trìu tượng phức tạp C. Đã biết biểu lộ tình cảm vui buồn, giận dữD. Đơi tay đã tự do khi di chuyển
Câu 21: Theo Đacuyn nhân tố nào là nhân tố chính trong q trình hình thành những đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật trong chọn lọc tự nhiên:
A. Các yếu tố phức tạp trong ngoại cảnh B. CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền
C. Sự phong phú và đa dang của các biến dị cá thể D. Sự phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên
Câu 22: Dáng đứng thẳng được củng cố dưới tác dung của: A. Việc chuyển từ đời sống trên cây xuống mặt đất trống trải
B. Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động C. Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm trong sinh hoạt tập thể

D. Việc săn bắn và chăn nuôi


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sự tích luỹ nhiều đột biến nhỏ B. Một số đột biến lớn Sự tích luỹ các đột biến gen lặn D. Các đột biến nhiễm sắc thể Thực vật và động vật ít di chuyển C. Thực vật Quần thể . B. Cá thể . Dưới cá thể, cá thể , trên cá thể D. Cá thể, quần thể . Quần thể khô

Tải bản đầy đủ ngay(21 tr)

×