Tải bản đầy đủ - 21 (trang)
Đột biến và cách li khơng hồn tồn. C. Đột biến, giao phối và di nhập gen. Đột biến, giao phối, chọn lọc và di nhập gen. Câu 3: Q trình giao phối B. Q trình chọn lọc tự nhiên Q trình phân li tính trạng D. Q trình đột biến Làm thay đổi lớn tần số alen. Câu

Đột biến và cách li khơng hồn tồn. C. Đột biến, giao phối và di nhập gen. Đột biến, giao phối, chọn lọc và di nhập gen. Câu 3: Q trình giao phối B. Q trình chọn lọc tự nhiên Q trình phân li tính trạng D. Q trình đột biến Làm thay đổi lớn tần số alen. Câu

Tải bản đầy đủ - 21trang

ĐA Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
ĐA
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không đúng với chọn lọc gián đoạn phân ly ?
A. Chọn lọc diễn ra theo một số hướng, trong mỗi hướng hình thành nhóm cá thể thích nghi
với hướng chọn lọc.
B. Khi điều kiện sống trong khu pâhn bố cùa quần thể thay đổi nhiều và trở nên không
đồng nhất, số đông cá thể mang tính trạng trung bình bò rơi vào điều kiện bất lợi bò đào thải.
C. Bảo tồn thể dò hợp. D. Kết quả là quần thể ban đầu bò phân hoá thành nhều kiểu hình.
Câu 2: Nhân tố làm thay đổi tần số tương đối các alen tròng quần thể là: A. Đột biến và giao phối.

B. Đột biến và cách li khơng hồn tồn. C. Đột biến, giao phối và di nhập gen.


D. Đột biến, giao phối, chọn lọc và di nhập gen. Câu 3:


Quaù trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương đối nhanh khi: A. Diễn ra biến động di truyền.
B. Diễn ra lai xa và đa bội hoá C. Quá trình hình thành loài bằng con đường đòa lý và con đường sinh thái diễn ra song
song.
D. Chọn lọc tự nhiên tich luỹ nhiều biến dò. Câu 4: Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là:
A. Tự duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất. B. Tự sinh sản ra các vật thể giống nó.
C. Khả năng ổn định cơ chế sinh sản. D. Tự biến đổi thành phần cấu tạo của cơ thể sống.
Câu 5: Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các lồi q trình nào dưới đây đóng vai trò quyết định:

A. Q trình giao phối B. Q trình chọn lọc tự nhiên


C. Q trình phân li tính trạng D. Q trình đột biến


Câu 6: Sự tác động khác nhau của quá trình đột biến đối với tần số alen so với quá trình
giao phối như thể nào? A. Làm thay đổi nhỏ tần số alen.
B. Không làm thay đổi tần số alen. C. Làm thay đổi mức trung bình tần số alen.

D. Làm thay đổi lớn tần số alen. Câu 7:


CLTN tác động như thế nào đối với sinh vật? A. Tác động nhanh với gen lặn và chậm đối với gen trội.

B. Tác động trực tiếp vào các alen C. Tác động trực tiếp vào kiểu gen


D. Tác động trực tiếp vào kiểu hình.


Câu 8: Phát biểu nào dưới đây về CLTN là không đúng?
A. CLTN không tác động với từng cá thể riêng rẽ. B. CLTN không tác động với từøng gen riêng rẽ.
C. CLTN tác động với toàn bộ kiểu gen. D. CLTN tác động đối với cả quần thể.

A. Cách li địa lý B. Cách li sinh sản và sinh thái


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đột biến và cách li khơng hồn tồn. C. Đột biến, giao phối và di nhập gen. Đột biến, giao phối, chọn lọc và di nhập gen. Câu 3: Q trình giao phối B. Q trình chọn lọc tự nhiên Q trình phân li tính trạng D. Q trình đột biến Làm thay đổi lớn tần số alen. Câu

Tải bản đầy đủ ngay(21 tr)

×