Tải bản đầy đủ - 21 (trang)
Tiêu chuẩn di truyền. C. Tiêu chuẩn hình thái. Tiêu chuẩn đòa lý- sinh thái. Câu 8: Thực vật và động vật ít di chuyển C. Động vật di động xa. Thực vật Câu 11: Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là: Một hệ thống quần thể C. Quần tụ Các nòi B. Các nhóm

Tiêu chuẩn di truyền. C. Tiêu chuẩn hình thái. Tiêu chuẩn đòa lý- sinh thái. Câu 8: Thực vật và động vật ít di chuyển C. Động vật di động xa. Thực vật Câu 11: Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là: Một hệ thống quần thể C. Quần tụ Các nòi B. Các nhóm

Tải bản đầy đủ - 21trang

Câu 1 2
3 4
5 6
7 8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
ĐA
Câu 1: Ở cơ thể sống prơtêin đóng vai trò quan trọng trong: A. Hoạt động điều hoà và xúc tác

B. Sự di truyền C. Sự sinh sản


D. Cấu tạo của enzim và hoocmon Câu 2: Đặc điểm phôi người vào tháng thứ 3 rất giống vượn là:
A. Còn duy trì dấu vết khe mang ở phần cổ B. Ngón chân cái nằm đối diện với các ngón khác. C. Có đi dài.
D. Có vài đơi vú trước ngực. Câu 3: Đặc điểm nào sau đây đã có ở vượn người?
A. Đã biết biểu lộ tình cảm vui buồn, giận dữB. Đi thẳng C. Đơi tay đã tự do khi di chuyển
D. Có tư duy trìu tượng phức tạp Câu 4: Nhân tố làm thay đổi tần số tương đối các alen tròng quần thể là:

A. Đột biến và giao phối. B. Đột biến và cách li khơng hồn tồn.


C. Đột biến, giao phối và di nhập gen. D. Đột biến, giao phối, chọn lọc và di nhập gen.
Câu 5: Phát biểu nào dưới đây về CLTN là không đúng?
A. CLTN tác động với toàn bộ kiểu gen. B. CLTN không tác động với từng cá thể riêng rẽ.
C. CLTN không tác động với từøng gen riêng rẽ. D. CLTN tác động đối với cả quần thể.
Câu 6: Đặc điểm nào dưới đây của thuyết tiến hố lớn là khơng đúng A. Làm hình thành các nhóm phân loại trên lồi như chi, họ, bộ, lớp, ngành
B. Tiến hoá lớn là hệ quả của tiến hố nhỏ tuy nhiên vẫn có những nét riêng của nó C. Là q trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

D. Diễn ra trên một quy mô rộng lớn, qua thời gian địa chất rất dài


Câu 7: Tiêu chuẩn phân biệt nào quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ
thân thuộc? A. Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh

B. Tiêu chuẩn di truyền. C. Tiêu chuẩn hình thái.


D. Tiêu chuẩn đòa lý- sinh thái. Câu 8:


Phát biểâu nào dưới đây không đúng về tính chất và vai trò đột biến? A. Đột biến thường ở trạng thái lặn.
B. Giá trò thích nghi của một đột biến có thể thay đổi còn tùy tổ hợp gen. C. Phần lớn các đột biến là có hại cho cơ thể
D. Chỉ đột biến gen trội mới được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến
hoá. Câu 9:
Quần thể giao phối được xem là đơn vò sinh sản, đơn vò tồn tại của loài trong thiên nhiên vì:
A. Có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do giữa các cá thể trong quần thể. B. Không có sự cách ly trong giao phối giữa các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong
một loài.
C. Sự giao phối trong nội bộ quần thể thường xảy ra không thường xuyên. D. Không có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các cá thể về mặt sinh sản.
nhóm sinh vật: A. Động vật ít di động xa

B. Thực vật và động vật ít di chuyển C. Động vật di động xa.


D. Thực vật Câu 11: Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là:


A. Tự duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất. B. Tự biến đổi thành phần cấu tạo của cơ thể sống.
C. Khả năng ổn định cơ chế sinh sản. D. Tự sinh sản ra các vật thể giống nó.
Câu 12: Theo quan niệm hiện đại, trong thiên nhiên loài tồn tại dưới dạng: A. Các nòi

B. Một hệ thống quần thể C. Quần tụ


D. Quấn xã Câu 13: Các quần thể hay nhóm quần thể của lồi có thể phân bố gián đoạn hay liên tục tạo thành:

A. Các nòi B. Các nhóm giao phối


C. Các chi D. Quần xã Câu 14:


Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là: A. Biến dò tổ hợp.

B. Đột biến cấu trúc NST C. Đột biến gen.


D. Đột biến số lượng NST Câu 15: Việc phân định các mốc thời gian trong lịch sử quả đất căn cứ vào:
A. Sự dịch chuyển của các đại lục B. Độ phân rã của các nguyên tố phóng xạ
C. Những biến đổi lớn về địa chất và các khí hậu và các hố thạch điển hình D. Xác định tuổi của các lớp đất và hoá thạch
Câu 16: Các hình thức chọn lọc nào diễn ra khi điều kiện sống thay đổi.
A. Chọn lọc vận động, chọn lọc ổn đònh. B. Chọn lọc phân ly, chọn lọc ổn đònh. C. Chọn lọc phân ly, chọn lọc vận động. D. Chọn lọc vận động, chọn lọc giơiù tính
Câu 17: CLTN tác động như thế nào đối với sinh vật?
A. Tác động trực tiếp vào kiểu gen B. Tác động nhanh với gen lặn và chậm đối với gen trội.

C. Tác động trực tiếp vào các alen D. Tác động trực tiếp vào kiểu hình.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiêu chuẩn di truyền. C. Tiêu chuẩn hình thái. Tiêu chuẩn đòa lý- sinh thái. Câu 8: Thực vật và động vật ít di chuyển C. Động vật di động xa. Thực vật Câu 11: Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là: Một hệ thống quần thể C. Quần tụ Các nòi B. Các nhóm

Tải bản đầy đủ ngay(21 tr)

×