Tải bản đầy đủ - 21 (trang)
Sự di truyền B. Cấu tạo của enzim và hoocmon Sự sinh sản D. Hoạt động điều hồ và xúc tác Quần thể giao phối có lựa chọn B. Quần thể tự phối. Quần thể không ngẫu phối D. Quần thể ngẫu phối. Dưới cá thể và quần thể C. Cá thể và dưới cá thể Đột biến và giao

Sự di truyền B. Cấu tạo của enzim và hoocmon Sự sinh sản D. Hoạt động điều hồ và xúc tác Quần thể giao phối có lựa chọn B. Quần thể tự phối. Quần thể không ngẫu phối D. Quần thể ngẫu phối. Dưới cá thể và quần thể C. Cá thể và dưới cá thể Đột biến và giao

Tải bản đầy đủ - 21trang

nhóm sinh vật: A. Động vật di động xa.

B. Thực vật C. Thực vật và động vật ít di chuyển


D. Động vật ít di động xa Câu 21:


Phát biểu nào dưới đây về CLTN là không đúng? A. CLTN tác động với toàn bộ kiểu gen.
B. CLTN không tác động với từng cá thể riêng rẽ. C. CLTN không tác động với từøng gen riêng rẽ.

D. CLTN tác động đối với cả quần thể.


Câu 22: Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương đối nhanh khi:

A. Diễn ra biến động di truyền. B. Diễn ra lai xa và đa bội hoá


C. Quá trình hình thành loài bằng con đường đòa lý và con đường sinh thái diễn ra song
song.

D. Chọn lọc tự nhiên tich luỹ nhiều biến dò. Câu 23:


Phát biểu nào dưới đây không đúng với chọn lọc gián đoạn phân ly ? A. Bảo tồn thể dò hợp.
B. Kết quả là quần thể ban đầu bò phân hoá thành nhều kiểu hình. C. Khi điều kiện sống trong khu pâhn bố cùa quần thể thay đổi nhiều và trở nên không
đồng nhất, số đông cá thể mang tính trạng trung bình bò rơi vào điều kiện bất lợi bò đào thải.
D. Chọn lọc diễn ra theo một số hướng, trong mỗi hướng hình thành nhóm cá thể thích nghi
với hướng chọn lọc. Câu 24: Phát biểu nào dưới đây không nằm trong nội dung của học thuyết Đacuyn:
A. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của q trình tiến hố từ một nguồn gôc chung B. Chọn lọc tự nhiên tác động thơng qua đặc tính biến dị và di truyền đó là nhân tố chính trong
q trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật
C. Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải D. Lồi mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian,dưới tác dụng của chọn lọc tự
nhiên theo con đường phân li tính trạng Câu 25: Ở cơ thể sống prơtêin đóng vai trò quan trọng trong:

A. Sự di truyền B. Cấu tạo của enzim và hoocmon


C. Sự sinh sản D. Hoạt động điều hoà và xúc tác


Câu 26: Số thể dò hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng thể hiện rõ nhất ở:

A. Quần thể giao phối có lựa chọn B. Quần thể tự phối.


C. Quần thể không ngẫu phối D. Quần thể ngẫu phối.


Câu 27: Cấp độ tác dụng quan trọng của chọn lọc tự nhiên là: A. Dưới cá thể và quần xã

B. Dưới cá thể và quần thể C. Cá thể và dưới cá thể


D. Cá thể và quần thể Câu 28: Nhân tố làm thay đổi tần số tương đối các alen tròng quần thể là:

A. Đột biến và giao phối. B. Đột biến và cách li khơng hồn tồn.


C. Đột biến, giao phối và di nhập gen. D. Đột biến, giao phối, chọn lọc và di nhập gen.
Câu 29: Đặc điểm nào sau đây đã có ở vượn người? A. Có tư duy trìu tượng phức tạp

B. Đi thẳng C. Đôi tay đã tự do khi di chuyển


D. Đã biết biểu lộ tình cảm vui buồn, giận dữ Câu 30: Việc phân định các mốc thời gian trong lịch sử quả đất căn cứ vào:
Câu 31: Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cáthể đã phân hố tích luỹ các đột biến mới theo các hướng khác nhau dẫn đến sự sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen:

A. Cách li địa lý B. Cách li sinh sản và sinh thái


C. Cách li di truyền và sinh sản D. Cách li sinh thái


Câu 32: Phaùt biểâu nào dưới đây không đúng về tính chất và vai trò đột biến?
A. Chỉ đột biến gen trội mới được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến
hoá.
B. Đột biến thường ở trạng thái lặn. C. Giá trò thích nghi của một đột biến có thể thay đổi còn tùy tổ hợp gen.

D. Phần lớn các đột biến là có hại cho cơ thể


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sự di truyền B. Cấu tạo của enzim và hoocmon Sự sinh sản D. Hoạt động điều hồ và xúc tác Quần thể giao phối có lựa chọn B. Quần thể tự phối. Quần thể không ngẫu phối D. Quần thể ngẫu phối. Dưới cá thể và quần thể C. Cá thể và dưới cá thể Đột biến và giao

Tải bản đầy đủ ngay(21 tr)

×