Tải bản đầy đủ - 21 (trang)
Q trình chọn lọc tự nhiên B. Q trình đột biến Q trình giao phối D. Q trình phân li tính trạng Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm trong sinh hoạt tập thể Q trình giao phối D. Sự cách ly Các chi C. Quần xã D. Các nòi

Q trình chọn lọc tự nhiên B. Q trình đột biến Q trình giao phối D. Q trình phân li tính trạng Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm trong sinh hoạt tập thể Q trình giao phối D. Sự cách ly Các chi C. Quần xã D. Các nòi

Tải bản đầy đủ - 21trang

Lớp:............................................... Thời gian: 45 phút.
Câu 1 2
3 4
5 6
7 8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
ĐA
Câu 1: Quá trình phát triển từ những sinh vật đầu tiên của quả đất đến tạo ra sinh giới ngày nay được gọi là giai đoạn tiến hoá nào sau đây?
A. Tiến hóa tiền sinh học và tiến hoá sinh học B. Tiến hoá tiền sinh học C. Tiến hố hố học

D. Tiến hóa sinh học Câu 2:


Vì sao quá trình giao phối ngẫu nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản? A. Tạo ra những tổ hợp gen thich nghi.
B. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể. C. Làm thay đổi tần số tương đối các alen trong quần thể.

D. Tạo ra vô số dạng biến dò tổ hợp.


Câu 3: Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các lồi q trình nào dưới đây đóng vai trò quyết định:

A. Quá trình chọn lọc tự nhiên B. Quá trình đột biến


C. Quá trình giao phối D. Quá trình phân li tính trạng


Câu 4: Nguyên nhân tiến hoá theo Lamac là:
A. Thay đổi tập quán hoạt động của động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi. B. Sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật.
C. Sự tich luỹ các biến dò có lợi, đào thải các biến dò có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh. D. Do ngoại cảnh thay đổi.
Câu 5: Quần thể giao phối được xem là đơn vò sinh sản, đơn vò tồn tại của loài trong thiên
nhiên vì: A. Có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do giữa các cá thể trong quần thể.
B. Không có sự cách ly trong giao phối giữa các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong
một loài.
C. Sự giao phối trong nội bộ quần thể thường xảy ra không thường xuyên. D. Không có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các cá thể về mặt sinh saûn.
Câu 6: Dáng đứng thẳng được củng cố dưới tác dung của: A. Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động
B. Việc chuyển từ đời sống trên cây xuống mặt đất trống trải C. Việc săn bắn và chăn nuôi

D. Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm trong sinh hoạt tập thể


Câu 7: Theo Đacuyn nhân tố nào là nhân tố chính trong q trình hình thành những đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật trong chọn lọc tự nhiên:
A. Sự phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên B. CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền
C. Sự phong phú và đa dang của các biến dị cá thể D. Các yếu tố phức tạp trong ngoại cảnh
Câu 8: Trong tiến hóa, nhân tố làm cho đột biến được phát tán trong quần thể và tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là:
209

C. Quá trình giao phối D. Sự cách ly


Câu 9: Các quần thể hay nhóm quần thể của lồi có thể phân bố gián đoạn hay liên tục tạo thành: A. Các nhóm giao phối

B. Các chi C. Quần xã D. Các nòi


Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây của thuyết tiến hố lớn là khơng đúng A. Là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
B. Diễn ra trên một quy mô rộng lớn, qua thời gian địa chất rất dài C. Tiến hoá lớn là hệ quả của tiến hoá nhỏ tuy nhiên vẫn có những nét riêng của nó

D. Làm hình thành các nhóm phân loại trên lồi như chi, họ, bộ, lớp, ngành


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Q trình chọn lọc tự nhiên B. Q trình đột biến Q trình giao phối D. Q trình phân li tính trạng Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm trong sinh hoạt tập thể Q trình giao phối D. Sự cách ly Các chi C. Quần xã D. Các nòi

Tải bản đầy đủ ngay(21 tr)

×