Tải bản đầy đủ - 21 (trang)
Diễn ra biến động di truyền. D. Diễn ra lai xa và đa bội hoá Làm thay đổi nhỏ tần số alen. Câu 14: Tiêu chuẩn đòa lý- sinh thái. B. Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh Tiêu chuẩn hình thái. D. Tiêu chuẩn di truyền. Các đột biến nhiễm sắc thể C. Một số đột biến l

Diễn ra biến động di truyền. D. Diễn ra lai xa và đa bội hoá Làm thay đổi nhỏ tần số alen. Câu 14: Tiêu chuẩn đòa lý- sinh thái. B. Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh Tiêu chuẩn hình thái. D. Tiêu chuẩn di truyền. Các đột biến nhiễm sắc thể C. Một số đột biến l

Tải bản đầy đủ - 21trang

đồng nhất, số đông cá thể mang tính trạng trung bình bò rơi vào điều kiện bất lợi bò đào thải.
B. Chọn lọc diễn ra theo một số hướng, trong mỗi hướng hình thành nhóm cá thể thích nghi
với hướng chọn lọc.
C. Kết quả là quần thể ban đầu bò phân hoá thành nhều kiểu hình. D. Bảo tồn thể dò hợp.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây đã có ở vượn người? A. Có tư duy trìu tượng phức tạp
B. Đôi tay đã tự do khi di chuyển C. Đã biết biểu lộ tình cảm vui buồn, giận dữD. Đi thẳng
Câu 12: Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương đối nhanh khi:
A. Chọn lọc tự nhiên tich luỹ nhiều biến dò. B. Quá trình hình thành loài bằng con đường đòa lý và con đường sinh thái diễn ra song
song.

C. Diễn ra biến động di truyền. D. Diễn ra lai xa và đa bội hoá


Câu 13: Sự tác động khác nhau của quá trình đột biến đối với tần số alen so với quá trình
giao phối như thể nào? A. Làm thay đổi lớn tần số alen.
B. Không làm thay đổi tần số alen. C. Làm thay đổi mức trung bình tần số alen.

D. Làm thay đổi nhỏ tần số alen. Câu 14:


Tiêu chuẩn phân biệt nào quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc?

A. Tiêu chuẩn đòa lý- sinh thái. B. Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh


C. Tiêu chuẩn hình thái. D. Tiêu chuẩn di truyền.


Câu 15: Vì sao quá trình giao phối ngẫu nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản?
A. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể. B. Tạo ra vô số dạng biến dò tổ hợp.
C. Tạo ra những tổ hợp gen thich nghi. D. Làm thay đổi tần số tương đối các alen trong quần theå.
Câu 16: Các nghiên cứu thực nghiệm đã chứng tỏ các giống, các loài phân biệt nhau bằng: A. Sự tích luỹ các đột biến gen lặn

B. Các đột biến nhiễm sắc thể C. Một số đột biến lớn


D. Sự tích luỹ nhiều đột biến nhỏ Câu 17: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng minh người và vượn
người tuy phát sinh từ một nguồn gốc chung nhưng:
A. Khơng còn giữ được sự giống nhau về cấu tạo cơ thể. B. Vẫn duy trì quan hệ gần gũi.

C. Có bậc thang nguồn gốc rất xa nhau. D. Tiến hóa theo 2 hướng khác nhau.


Câu 18: Nguyên nhân tiến hoá theo Lamac là:
A. Sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật. B. Do ngoại cảnh thay đổi.
C. Thay đổi tập quán hoạt động của động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi. D. Sự tich luỹ các biến dò có lợi, đào thải các biến dò có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh.

A. Quần thể . B. Cá thể .


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Diễn ra biến động di truyền. D. Diễn ra lai xa và đa bội hoá Làm thay đổi nhỏ tần số alen. Câu 14: Tiêu chuẩn đòa lý- sinh thái. B. Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh Tiêu chuẩn hình thái. D. Tiêu chuẩn di truyền. Các đột biến nhiễm sắc thể C. Một số đột biến l

Tải bản đầy đủ ngay(21 tr)

×