Tải bản đầy đủ - 98 (trang)
Phản ứng hoá học thể hiện mối quan hệ

Phản ứng hoá học thể hiện mối quan hệ

Tải bản đầy đủ - 98trang

Tuần: 34- Tiết: 68
Bài 56. ÔN TẬP CUỐI NĂM
Ngày soạn:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngày dạy: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . A.Mục Tiêu Của Bài Học
1.Kiến thức Hs thiết lập được mối quan hệ giữa các chất vô
cơ: kim loại, phi kim, oxit, axit, bazơ, muối được biểu diễn bởi sơ đồ trong bài học.

2. Kó năng Biết thiết lập mối quan hệ giữa các chất vô cơ


dựa trên tính chất và các phương pháp điều chế chúng. Biết chọn chất cụ thể để chứng minh cho mối quan hệ được thiết lập.
Vận dụng tính chất của các chất vô cơ đã học để viết được các PTHH biểu diễn mối quan hệ giữa các chất.Vận dụng tính chất
của các chất vô cơ đã học để viết được các PTHH biểu diễn mối quan hệ giữa các chất.

B. Chuẩn Bò Đồ Dùng Dạy Học


– Phiếu giao câu hỏi và bài tập để Hs giải.
– Bản trong và máy chiếu để giao nhiệm vụ cho Hs và để Hs trình
bày câu trả lời trước lớp. C.Tổ Chức Dạy Học
TG Hoạt động của GV
Hoạt động HS Hoạt động 1:Phần I hoá vô cơ
5 Gv: Treo sơ đồ câm SGK cho
Hs điền, phát các từ cho Hs chọn gáp vào ô trống của
sơ đồ Kim loại
→ oxit ?
→ ?
Hợp chất
Phi kim →
oxit ? →
? G: nhận xét cho điểm

I. Kiến thức cần nhớ 1.Mối quan hệ giữa các loại chất


vô cơ Hs : thi nhau lên điền; chọn từ gáp
vào Hs: nhóm khác nhận xét
Kim loại Phi kim Oxit bazô Muoái Oxit axit
Bazô Axit
Hoạt động 2:Phản ứng minh hoạ cho sơ đồ
10 Gv: cho Hs lên viết
PTHH minh hoạ cho mỗi chuyển hoá
Gv: nhận xét cho điểm

2. Phản ứng hoá học thể hiện mối quan hệ


HS: viết PTHH theo các chuyển hoá trong sơ đồ vào giấy 5 phút lên bảng
a. Kim loại

Muối 2Fe
r
+ 3Cl
2
k
t
→
2FeCl
3
r
Zn
r
+ 2HCl
dd
 →
ZnCl
2
dd
+ H
2
k
b. Phi kim

Muoái S
r
+ 2Na
r
t
→
Na
2
S
r
c. Kim loại

Oxit bazơ Ca
r
+ O
2
k
 →
2CaO
r
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
d. Phi kim

Oxit axit 4P
r
+ 5O
2
k
t
→
2P
2
O
5
r
e. Oxit bazơ

Muối CuO
r
+ 2HCl
dd
 →
CuCl
2
dd
+ H
2
k
g. Oxit axit

Muối CO
2
k
+2NaOH
dd
→ Na
2
CO
3
dd
+ H
2
O
l
Hoạt động 3: Giải bài tập
20 Gv: Cho Hs làm bài tập 1, 2,
3 Gv: ghi hoaëc chiếu đề bài
tập lên hướng dẫn và cho Hs thảo luận làm bài trên
giấy trong II. Bài tập
Hs: thảo luận làm bài tập 15 phút sau đó Gv thu giấy trong chiếu lên
cho từng nhóm nhận xét.
1. a. Lấy mỗi chất một ít cho tác dụng với kim loại Zn chất nào có xuất hiện bọt khí là H
2
SO
4
, chất không có hiện tượng laø Na
2
SO
4
. Zn
r
+ H
2
SO
4
dd
 →
ZnSO
4
dd
+ H
2
k
b. Lấy mỗi chất một ít cho tác dụng với đinh sắt chất có khí thoát ra là HCl , chất không có hiện tượng là FeCl
2
. Fe
r
+ 2HCl
dd
 →
FeCl
2
dd
+ H
2
k
c. Lấy mỗi chất một ít cho phản ứng với H
2
SO
4
loãng dư,chất có bọt khí bay ra và tan hết đó là Na
2
CO
3
. Chất có bọt khí bay ra, đồng thời có kết tủa tạo thành là CaCO
3
. Na
2
CO
3
r
+ H
2
SO
4
dd
 →
Na
2
SO
4
dd
+ H
2
O
l
+ CO
2
k
CaCO
3
r
+ H
2
SO
4
dd
 →
CaSO
4
r
+ H
2
O
l
+ CO
2
k
2. FeCl
3
 →
FeOH
3
 →
Fe
2
O
3
 →
Fe
 →
FeCl
2
FeCl
3
dd
+ 3NaOH
dd
 →
FeOH
3
r
+ 3NaCl
dd
FeOH
3
r
t
→
2Fe
2
O
3
r
+ 3H
2
O
l
Fe
2
O
3
r
+ 3CO
k
t
→
2Fe
r
+ 3CO
2
k
Fe
r
+ 2HCl
dd
 →
FeCl
2
dd
+ H
2
k
3.PP 1: điện phân dung dòch NaCl bão hoà 2NaCl
dd bão hoà
+ 2H
2
O
l
dp Mn
→
2NaOH
dd
+ H
2
k
+ Cl
2
k
PP 2: Điều chế clo tyheo sơ đồ NaCl
 →
HCl
 →
Cl
2
NaCl
dd
+ H
2
SO
4
dd
 →
HCl
dd
+ Na
2
SO
4
dd
4 HCl
dd
+ MnO
2
r
t
→
MnCl
2
dd
+ Cl
2
k
+ 2H
2
O
h
GV: nhận xét sửa. Gv: hướng dẫn làm bài tập
4, 5
GV: chiếu bài tập lên Gv: nhận xét cho điểm.
Hs: giải bài tập theo nhóm đại diện lên sửa, Hs khác nhận xét.
4. Dẫn các khí qua giấy quỳ ẩm khí làm mất màu quỳ ẩm là clo, khí làm quỳ ẩm đỏ là CO
2
, 2 khí còn lại không làm mát màu quỳ ẩm.
Đem 2 khí còn lại đốt làm lạnh có nước là hiđro khí kia là CO. Cl
2
k
+ H
2
O
l
nh sáng
HClO
dd
+ HCl
dd
CO
2
k
+ H
2
O
l
 →
H
2
CO
3
dd
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
2CO
k
+ O
2
k
t
→
2CO
2
k
2H
2
k
+ O
2
k
t
→
2H
2
O
h
4. Chất rắn màu đỏ là Cu Soá mol Cu :
3, 2 0,05
64 mol
=
a. PTHH: Fe
r
+ CuSO
4
dd
 →
FeSO
4
dd
+ Cu
r
0,05mol 0,05mol Fe
2
O
3
r
+ 6HCl
dd
 →
2FeCL
3
dd
+ 3H
2
O
l
Khối lượng Fe trong hỗn hợp : 0,05
x
56 = 2,8g b. Thành phần các chất trong hỗn hợp
Fe =
2,8 100 58,33
4,8 x
=
Fe
2
O
3
= 100 - 58,33 = 41,67
Về nhà xem phần 2 chuẩn bài tập
--------------------------------
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
Tuần 35 - Tiết 69
Bài 56. ÔN TẬP CUỐI NĂM TT
Ngày soạn:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngày dạy: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . A.Mục Tiêu Của Bài Học

1. Kiến thức Củng cố kiến thức đã học về các chất hữu cơ.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phản ứng hoá học thể hiện mối quan hệ

Tải bản đầy đủ ngay(98 tr)

×