Tải bản đầy đủ - 98 (trang)
Trạng Thái Tự Nhiên Tính Chất Vật Lí Hs: làm thí nghiệm thảo luận trả Đặc Điểm Cấu Tạo Phân Tử Hs: đọc thông tin trả lời câu hỏi

Trạng Thái Tự Nhiên Tính Chất Vật Lí Hs: làm thí nghiệm thảo luận trả Đặc Điểm Cấu Tạo Phân Tử Hs: đọc thông tin trả lời câu hỏi

Tải bản đầy đủ - 98trang

TG Hoạt động GV
Hoạt động HS Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
6 GV: nêu câu hỏi
? Viết PTHH minh hoạ tính chất hoá học
saccarozơ? Cho biết trạng thái thiên nhiên của
saccarozơ?
GV: nhận xét cho điểm ? Nêu tính chất vật lí
và nhữngứng dụng của saccarozơ
Gv: nhận xét cho điểm HS: lên bảng viết và trả lời
C
12
H
22
O
11
+H
2
O
AXIT t
 →
C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
Saccarozô Glucozô Fructozơ
–Có trong nhiều loài thực vật mía, củ cải đường, thốt nốt.
Hs: nhận xét Hs: lên bảng trả lời

Saccarozơ là chất kết tinh không màu, vò ngọt,dễ tan trong nước, đặc
biệt tan nhiều trong nước nóng. – Làm thức ăn cho người.
– Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
– Nguyên liệu pha chế thuốc. Hs: nhận xét
Hoạt động 2:Tìm hiểu trạng thái tự nhiên của tinh bột và xenlulozơ
4 Gv: cho HS quan sát tranh
SGK ? Tinh bột và xenlulozơ
có trang thái tự nhiên giống và khác nhau như
thế nào? Vậy chúng có ở đâu.
GV: nhận xét ghi hoặc chiếu nội dung lên

I. Trạng Thái Tự Nhiên


Hs: TL ; Hs khác nhận xét –Tinh bột: Có trong các loại hạt,
củ, quả. –Xenlulozơ: là thành phần chủ yếu
trong sợi bông, tre gỗ nứa…
Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất vật lí
5 Gv: cho Hs làm thí
nghiệm ? Qua thí nghiệm các em
biết được gì về tính chất vật lí của tinh bột và
xenlulozơ.
Gv: nhận xét ghi hoặc chiếu nội dung lên.

II. Tính Chất Vật Lí Hs: làm thí nghiệm thảo luận trả


lời câu hỏi. Hs nhóm khác nhận xét.
– Tinh bột là rắn màu trắng,không tan trong nưởc nhiệt độ
thường, nhưng tan trong nước nóng tạo ra dung dòch keo gọi là hồ tinh bột.
– Xenlulozơ là chất rắn màu trắng, không tan trong nước ngay khi cả đun
nóng.
Hoạt động 4 :Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo phân tử
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
5 Gv: cho Hs đọc thông tin
trả lời câu hỏi ? Tinh bột và xenlulozơ
có cấu tạo gì đặc biệt.
Gv: nhận xét ghi hoặc chiếu nội dung lên

III. Đặc Điểm Cấu Tạo Phân Tử Hs: đọc thông tin trả lời câu hỏi


Hs: khác nhận xét

Do nhiều nhóm –C
6
H
10
O
5
–liên kết với nhau:
…–C
6
H
10
O
5
–C
6
H
10
O
5
–C
6
H
10
O
5
–… Hoặc viết gọn –C
6
H
10
O
5

n
.Nhóm –C
6
H
10
O
5
–gọi là mắc xích của phân tử.Tinh bột n

1200 – 6000. –Xenlulozơ n

10 000 – 14 000.
Hoạt động 5: Tìm hiểu tính chất hoá học
12 GV: hỏi
? Tinh bột và xenlulozơ có thể tham gia các phản
ứng nào. ? Nêu điều kiện để
phản ứng thủy phân xảy ra. Viết PTHH của phản
ứng.
Gv: nhận xét ghi hoặc chiếu nội dung lên.
Gv: cho HS làm thí nghiệm
? Qua thí nghiệm các em biết được điều gì. Có ứng
dụng ra sao. Gv: nhận xét ghi hoặc
chiếu nội dung lên

IV. Tính Chất Hoá Học Hs: TL


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Trạng Thái Tự Nhiên Tính Chất Vật Lí Hs: làm thí nghiệm thảo luận trả Đặc Điểm Cấu Tạo Phân Tử Hs: đọc thông tin trả lời câu hỏi

Tải bản đầy đủ ngay(98 tr)

×