Tải bản đầy đủ - 98 (trang)
Trạng Thái Thiên Nhiên Tính Chất Vật Lí Hs: làm thí nghiệm thảo luận trả Tính Chất Hoá Học Hs: quan sát trả lời

Trạng Thái Thiên Nhiên Tính Chất Vật Lí Hs: làm thí nghiệm thảo luận trả Tính Chất Hoá Học Hs: quan sát trả lời

Tải bản đầy đủ - 98trang

Tuần:31- Tiết: 62
Bài 51. SACCAROZƠ
Ngày soạn:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngày dạy: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . A. Mục Tiêu Của Bài Học

1. Kiến thức Nắm được công thức phân tử, tính chất vật lí,


tính chất hoá học của saccarozơ. Biết trạng thái thiên nhiên và ứng dụng của saccarozơ.
2. Kó năng Viết được PTHH các phản ứng của saccarozơ. B. Chuẩn Bò Đồ Dùng Dạy Học

Đường saccarozơ, dung dòch NH
3
, dung dòch H
2
SO
4
. – Ống nghiệm, nước, đèn cồn.

C. Tổ Chức Dạy Học TG


Hoạt động GV Hoạt động HS
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
7 GV: nêu câu hỏi
? Viết PTHH minh hoạ tính chất hoá học glucozơ? Cho
biết trạng thái thiên nhiên của glucozơ?
GV: nhận xét cho điểm ? Nêu tính chất vật lí và
những ứng dụng của glucozơ
Gv: nhận xét cho điểm HS: lên bảng viết và trả lời
C
6
H
12
O
6
dd
+ Ag
2
O
dd
3
NH
 →
3
NH
 →
C
6
H
12
O
7
dd
+ 2Ag
r Axit gluconic
C
6
H
12
O
6
dd
30 32 Menruou
C −
 →
2C
2
H
5
OH
dd
+2CO
2
k
– Có trong các bộ phận của cây, nhiều nhất trong quả chín quả nho.
– Có trong cơ thể người và động vật. Hs: nhận xét
Hs: lên bảng trả lời
– Glucozơ là chất kết tinh không màu, vò ngọt, dễ tan trong nước.
Tráng gương, tráng ruột phích. – Sản xuất vitamin C.
– Pha huyết thanh. Hs: nhận xét
Hoạt động 2:Tìm hiểu trạng thái thiên nhiên của saccarozơ
4 Gv: cho HS quan saùt
tranh H 5. 12 ? Saccarozơ có ở
những nơi nào. GV: nhận xét ghi hoặc
chiếu nội dung lên

I. Trạng Thái Thiên Nhiên


Hs: TL ; Hs khác nhận xét –Có trong nhiều loài thực vật
mía, củ cải đường, thốt nốt.
Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất vật lí
5 Gv: cho Hs làm thí
nghiệm ? Qua thí nghiệm các em
biết được gì về tính chất vật lí của Saccarozơ.

II. Tính Chất Vật Lí Hs: làm thí nghiệm thảo luận trả


lời câu hỏi. Hs nhóm khác nhận xét.
– Saccarozơ là chất kết tinh không
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
Gv: nhận xét ghi hoặc chiếu nội dung lên.
màu, vò ngọt,dễ tan trong nước, đặc biệt tan nhiều trong nước nóng.
Hoạt động 4 :Tìm hiểu tính chất hoá học
15 Gv: Biểu diễn thí
nghiệm 1 ? Qua thí nghiệm các em
biết được điều gì. Gv: Biểu diễn thí
nghiệm 2 ? Qua thí nghiệm hãy
nêu hiện tượng quan sát được ? Giải thích và viết
PTHH minh hoạ.
GV: phát phiếu câu hỏi cho từng nhóm và treo
câu hỏi lên Gv: nhận xét ghi hoặc
chiếu nội dung lên
? Cho nhận xét về cấu tạo và tính chất vật lí của
glucozơ và fructozơ.

III. Tính Chất Hoá Học Hs: quan sát trả lời


Thí nghiệm:1 Saccarozơ không có
phản ứng tráng gương.
Thí nghiệm: 2 Hs: quan saùt thảo luận nhóm trả
lời câu hỏi. 5 phút
Đại diện từng nhóm trả lời
Hiện tượng: Có kết tủa Ag xuất
hiện.
Nhận xét : Đã xảy ra phản ứng
tráng gương. Do khi đun nóng dung dòch có axit làm xúc tác, saccarozơ bò thuỷ
phân tạo ra glucozơ và fructozơ.
PTHH C
12
H
22
O
11
+H
2
O
AXIT t
 →
C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
Saccarozơ Glucozô Fructozô
Hs: TL ; Hs khác nhận xét. Fructozơ có cấu tạo khác glucozơ.
Fructozơ ngọt hơn glucozơ.
Hoạt động 5: Tìm hiểu ứng dụng của Saccarozơ
4 Gv: cho Hs quan sát tranh
ứng dụng saccarozơ ? Hãy nêu những ứng
dụng chính của saccarozơ.
Gv: nhận xét ghi hoặc chiếu nội dung lên

IV. ng Dụng Hs: quan sát tranh trả lời ; Hs khaùc


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Trạng Thái Thiên Nhiên Tính Chất Vật Lí Hs: làm thí nghiệm thảo luận trả Tính Chất Hoá Học Hs: quan sát trả lời

Tải bản đầy đủ ngay(98 tr)

×