Tải bản đầy đủ - 63 (trang)
Nhân hai số nguyên d ơng Nhân hai số nguyên âm Kết luận Củng cố :

Nhân hai số nguyên d ơng Nhân hai số nguyên âm Kết luận Củng cố :

Tải bản đầy đủ - 63trang

3. Tiến trình bài dạy Giáo viên


Học sinh Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân ?1
- Nhân hai số nguyên nhân chính là phép nhân nào mà ta đã biết ?
Kết quả là số dơng ? Hay ©m ? Hay sè 0 ?
Cho häc sinh th¶o luËn nhãm phiÕu häc tËp cã néi dung nh ?2.
Muèn nh©n hai số nguyên âm ta làm thế nào ?
- Tích của hai số nguyên âm là số âm, số dơng hay số 0 ?
- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân trên giấy và lên bảng thực
hiện trên bảng - Hãy hệ thống lại phép nhân hai
số nguyên
- Đọc thông phần chú ý và cho biết cách xác định dấu của hai số
nguyên.
- Thông báo kết quả ?4 - Làm miệng và thông báo kết quả
trớc lớp - Nhân hai số tự nhiên
- Kết quả khi nhân hai số nguyên dơng luôn không âm.
- Làm việc nhóm và thông báo kết quả của ?2
- Phát biểu quy tắc - Đọc thông tin trong ví dụ và trình
bày nhận xét Một số trả lời nhận xét
- Nhận xét giữa các thành viên trong nhóm thờng xuyên
- Thống nhất các trình bày trong lớp.
- Đọc thông tin trong phần kết luận SGk và trình bày dới dạng tổng
quát
- Thảo luận nhóm Chú ý và ?4
- Trình bày cách xác định dấu của hai số nguyên
- Một số nhóm thông báo kết quả, nhận xét và thống nhất kết quả ?4.

1. Nhân hai số nguyên d ơng


?1 a. 36
b. 600

2. Nhân hai số nguyên âm


?2 -1.-4 = 4
-2.-4 = 8 Quy tắc : SGK
VÝ dô: TÝnh : -4.-25 = 4.25 =100
NhËn xÐt : Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên
dơng ?3
5.17 = 85 -15.-6 = 15.6 = 90

3. Kết luËn


a.0 = 0.a = a NÕu a, b cïng dÊu thì a.b =
a . b Nếu a, b khác dÊu th× a.b = -
a . b Chó ý : SGK
?4. a b là số dơng
b b là số âm.

4. Củng cố :


- Yêu cầu học sinh phát biểu lại quy tắc nhân hai số nguyên. Giá trị tuyệt đối của một số khác 0 là số âm hay số dơng ?
- Yêu cầu hai học sinh lên bảng lµm hai bµi tËp 78 vµ 79. SGK
Bµi tËp 78. SGK
a. 27 d. 600
b. -21 e. -35
c. -65
Bµi tËp 74. SGK
Ta cã 27. -5= -135 a. +27. +5 = +135
b. -27. +5= -135 c. - 27. -5= 135
Sè häc 6 Năm học 2008 - 2009 44

5. H íng dÉn häc ë nhµ :


- Häc bµi theo SGK - Làm bài tập còn lại trong SGK: 80,81, 28, 83

v. Rút kinh nghiệm



..


Ngày soạn : 09012009 Ngày giảng : 12012009
Lớp : 6B, 6D
Tiết 62 Theo PPCT
Luyện tập

I. Mục tiêu bài dạy. 1. Về kiến thức :


- Học sinh đợc củng cố cá quy tắc nhân hai số nguyên.

2. Về kỹ năng :


- Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích

3. Về thái độ :


- Bớc đầu có ý thøc vËn dơng kiÕn thøc vµo thùc tÕ.
ii. chn bị của giáo viên và học sinh 1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập.

2. Học sinh : - Bảng nhóm, bút dạ


iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân - Hoạt động nhóm, thực hành
iv. tiến trình giờ dạy 1. ổ
n định lớp
a. Kiểm tra sÜ sè : Líp 6B : …………………………
Líp 6D : ………………………… b. KiĨm tra dơng cơ häc tËp :

2. KiĨm tra bài cũ Học sinh 1 :


- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu - Làm bài tập 80. SGK
ĐS : a b là số âm
Số học 6 Năm học 2008 - 2009 45
b b là số nguyên dơng
Học sinh 2 :
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm - Làm bài tập 82a, b. SGK
ĐS : a lớn hơn 0
b -17 . 5 -5 . -2

3. TiÕn tr×nh bài dạy Giáo viên


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nhân hai số nguyên d ơng Nhân hai số nguyên âm Kết luận Củng cố :

Tải bản đầy đủ ngay(63 tr)

×