Tải bản đầy đủ - 63 (trang)
Về kỹ năng : - Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế. Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán. Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tính chất của đẳng thức Ví dụ

Về kỹ năng : - Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế. Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán. Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tính chất của đẳng thức Ví dụ

Tải bản đầy đủ - 63trang

Ngày soạn : 29122008 Ngày giảng : 02012009
Lớp : 6B, 6D
Tiết 58 Theo PPCT
Quy tắc chuyển vế

I. Mục tiêu bài dạy. 1. Về kiến thức :


- Học sinh hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ngợc lại ; Nếu a = b thì b = a.

2. Về kỹ năng : - Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.


3. Về thái độ : - RÌn cho häc sinh tÝnh cÈn thËn khi tÝnh toán.


- Thái độ học tập đúng đắn.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập.

2. Học sinh :


- Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
iv. tiến trình giờ dạy 1. ổ
n định lớp
a. Kiểm tra sÜ sè : Líp 6B : …………………………
Líp 6D : ………………………… b. KiĨm tra dơng cơ häc tËp :

2. KiĨm tra bµi cò Häc sinh 1 :


Häc sinh 2 : 3. Tiến trình bài dạy
Giáo viên Học sinh
Ghi bảng
- Cho học sinh thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi ?1
- Giáo viên giới thiệu các tính chất nh SGK
- Giới thiệu cách tìm x, vận dụng các tính chất của bất đẳng thức
Ta đã vận dụng tính chất nào ? - Khi cân thăng bằng, nếu đồng
thời cho vào hai bên đĩa cân hai vật nh nhau thì cân vẫn thăng bằng.
Nếu bớt hai lợng bằng nhau thì cân cũng vẫn thăng bằng.
- Quan sát trình bày ví dụ cđa GV a = b th× a + c = b + c

1. Tính chất của đẳng thức


2. Ví dụ


Tìm sè nguyªn x, biÕt : x - 2= -3
Sè häc 6 Năm học 2008 - 2009 37
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm trình bày vào giấy ?2
- Yêu cầu một số nhóm trình bày trên bảng
- Nhận xét chéo giữa các nhóm và trình bày trên bảng.
- Từ các bài tập trên, muốn tìm x ta đã phải chuyển các số sang một
vế. Khi chuyển vế dấu của các số hạng thay đổi thế nào ?
- Yêu cầu học sinh làm bài tập ?3 vào giấy trong theo nhóm và
trình bày trên máy chiÕu - Víi x + b = a th× t×m x nh thế
nào ? - Phép trừ và cộng các số nguyên
có quan hệ gì ? - Trình bày ?2 trên giấy
- Làm và trình bày trên máy chiếu - Nhận xét chéo giữa các nhóm và
trình bày trên máy chiếu. - Phát biểu quy tắc chuyển vế : Khi
chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia ...
- Đọc ví dụ trong SGK và trình bày vào vở.
- Theo dõi và thảo luận thống nhất cách trình bày : Chuyển các số
hạng về cùng một dấu
- Cho học sinh trình bày và nhận xét chéo giữa các nhóm
- Thèng nhÊt vµ hoµn thiƯn vµo vë - Ta cã x = a + -b
- Phép trừ là phép toán ngợc của phép cộng.
Giải. x- 2 = -3
x - 2 + 2 = -3 + 2 x = -3 + 2
x = -1 ?2 Tìm số nguyên x, biết:
x + 4 = -2 Gi¶i.
x + 4 = -2 x + 4 + -4 = -2 + -4
x = -2 + -4 x = -6

3. Quy t¾c chun vÕ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Về kỹ năng : - Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế. Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán. Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tính chất của đẳng thức Ví dụ

Tải bản đầy đủ ngay(63 tr)

×