Tải bản đầy đủ - 63 (trang)
Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán. Giáo viên : Học sinh : Kiểm tra bài cũ 3. Tiến trình bài dạy

Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán. Giáo viên : Học sinh : Kiểm tra bài cũ 3. Tiến trình bài dạy

Tải bản đầy đủ - 63trang

- Cho học sinh tự trình bày bài toná phù hợp với điều
kiện đầu bài bảng
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Trình bày trên nháp và trả lời miệng
chiều và khoảng cách giữa chúng sau 1h là:
10 7.1 = 3 km b. V× vËn tèc cđa hai ca nô là 10 kmh và 7
kmh nên hai ca nô đi ngợc chiều và khoảng cách giữa chúng sau 1h là:
10 + 7.1 = 17 km Bµi tËp 86. SGK

4. Cđng cè : 5. H


íng dÉn häc ë nhµ :
 Häc bµi theo Sgk Làm các bài tập còn lại trong SGK
 Xem tríc bµi tiÕp theo

v. Rót kinh nghiƯm


…………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………… ..
..

Ngày soạn : 26122008 Ngày giảng : 29122008
Lớp : 6B, 6D
Tiết 55 Theo PPCT
Trả bài kiểm tra học kỳ i Phần số học

I. Mục tiêu bài dạy. 1. VỊ kiÕn thøc :


- Cđng cè kiÕn thøc th«ng qua giờ trả bài kiểm tra học kỳ I 2. Về kỹ năng :
- Rèn kỹ năng tự nhận xét và chấm điểm cho mình của học sinh.

3. Về thái độ : - RÌn cho häc sinh tÝnh cÈn thËn khi tính toán.


- Thái độ học tập đúng đắn.
Số học 6 Năm học 2008 - 2009 29

1. Giáo viên :


- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, đề kiểm tra và đáp án.

2. Học sinh :


- Bảng nhóm, bút dạ, giấy nháp.
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
iv. tiến trình giờ dạy 1. ổ
n định lớp
a. KiĨm tra sÜ sè : Líp 6B : …………………………
Líp 6D : ………………………… b. KiĨm tra dơng cơ häc tËp :

2. Kiểm tra bài cũ 3. Tiến trình bài dạy


Giáo viên Học sinh
Ghi bảng
- Giáo viên đa ra đề bài và yêu cầu học sinh
nhớ lại bài làm của mình
- Sau đó giáo viên yêu cầu 2 em lên bảng
chữa câu 1. - Giáo viên nhận xét,
chữa và công bố đáp án.
- Giáo viên yêu cầu 2 em lên bảng chữa câu
2. - Giáo viên nhận xét,
chữa và công bố đáp án.
- Giáo viên tiếp tục yêu cầu 2 em lên bảng
chữa câu 3. - Giáo viên nhận xét,
chữa và công bố đáp án.
- Nhớ lại
- Thực hiÖn - Häc sinh hoµn thiƯn
vµo vë
- Thùc hiƯn - Häc sinh hoµn thiƯn
vµo vë
- Thùc hiÖn - Häc sinh hoàn thiện
vào vở
Câu 1 :
1. Viết ®óng c«ng thøc : a
m
. a
m
= a
m + n
a
m
: a
m
= a
m – n
a ≠
0; m ≥
n 2. ¸p dơng tÝnh :
a. 1997
30
. 1997
21
= 1997
30+21
= 1997
51
. b. 2008
12
: 2008
7
= 2008
12-7
= 2008
5
.
C©u 2 : 1. V× 25
a b M 2 và 5 nên b = 0
số đó là 250 a
Để 250 a
M 3 và 9 thì a = 2 ⇒
VËy a = 2, b = 0. 2. Vì 180 M c; 234 M c và c lớn nhất
c là
ƯCLN180,234. ƯCLN180,234 = 2.3
2
= 18. Vậy số tự nhiên đó là 18.
Câu 3 : a. x

{ }
8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1 − − − − − − − −
. b. 3x+2 = 45 : 9
⇒ 3x + 2 = 5
⇒ 3x = 3
⇒ x = 1
Sè häc 6 Năm học 2008 - 2009 30
- Giáo viên tiếp tục yêu cầu 2 em lªn bảng
chữa câu 4. - Giáo viên nhận xét,
chữa và công bố đáp án.
- Giáo viên tiếp tục yêu cầu 2 em lên bảng
chữa câu 5. - Giáo viên nhận xét,
chữa và công bố đáp án.
- Thực hiện - Häc sinh hoµn thiƯn
vµo vë
- Thùc hiƯn - Häc sinh hoàn thiện
vào vở
Câu 4 :
a. 2073
2073 7
14 21
21 + −
+ − + − = + −
= − 
  
  
 b.
55.56 55.54 : 375 135 37.5
55. 56 54 : 375 135 185
55.110 : 55 110 +
− +
 
 
= +
− +
 
 
= =
Câu 5 :
Gọi số học sinh đó là a 100 a 150 V× a M 10; a M 12; a M 15
⇒ a
∈ BC10,12,15
BCNN10,12,15 = 60. ⇒
BC10,12,15 = B60 = {0; 60; 120; 180; .} …
V× 100 a 150 ⇒
a = 120 VËy trêng ®ã có 120 học sinh khối 6
Đáp án sơ lợc và biểu điểm
Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Câu Đáp án sơ lợc
Điểm
1 1,5 điểm
1. Viết đúng c«ng thøc : a
m
. a
m
= a
m + n
a
m
: a
m
= a
m – n
a ≠
0; m ≥
n 2. ¸p dơng tÝnh : a. 1997
30
. 1997
21
= 1997
30+21
= 1997
51
. b. 2008
12
: 2008
7
= 2008
12-7
= 2008
5
. 0.5
0.5 0.25
0.25
2 2 điểm
1. Vì 25 a b M 2 và 5 nên b = 0
số đó là 250
a Để 250
a M 3 và 9 th× a = 2
⇒ VËy a = 2, b = 0.
2. Vì 180 M c; 234 M c và c lớn nhất
c là ƯCLN180,234. ƯCLN180,234 = 2.3
2
= 18. Vậy số tự nhiên đó là 18. 0.5
0.5 0.5
0.5
3 1 điểm
a. x ∈
{ }
8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1 − − − − − − − −
. b. 3x+2 = 45 : 9
⇒ 3x + 2 = 5
⇒ 3x = 3
⇒ x = 1
0.5 0.25
0.25
4 1,5 ®iĨm
a. 2073
2073 7
14 21
21 + −
+ − + − = + −
= − 
  
  
 b.
55.56 55.54 : 375 135 37.5
55. 56 54 : 375 135 185
55.110 : 55 110 +
− +
 
 
= +
− +
 
 
= =
0.5 0.25
0.25 0.5
5 2 điểm
Gọi số học sinh đó là a 100 a 150 V× a M 10; a M 12; a M 15
⇒ a
∈ BC10,12,15
BCNN10,12,15 = 60. ⇒
BC10,12,15 = B60 = {0; 60; 120; 180; .} …
V× 100 a 150 ⇒
a = 120 0.25
0.25 0.5
0.5 0.25
Sè häc 6 Năm học 2008 - 2009 31
VËy trêng ®ã cã 120 häc sinh khèi 6 0.25

4. Cñng cè : 5. H


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán. Giáo viên : Học sinh : Kiểm tra bài cũ 3. Tiến trình bài dạy

Tải bản đầy đủ ngay(63 tr)

×