Tải bản đầy đủ - 105 (trang)
Về kỹ năng : Về thái độ : Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên

Về kỹ năng : Về thái độ : Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên

Tải bản đầy đủ - 105trang

Ngày soạn : 13112008 Ngày giảng : 17112008
Lớp : 6B, 6D
TiÕt 36 Theo PPCT
Lun tËp tiÕt 2 + kiĨm tra 15

I. Mục tiêu bài dạy. 1. Về kiến thức :


- Học sinh đợc củng cố khái niệm BCNN của hai hay nhiều số

2. Về kỹ năng :


- Học sinh biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các bội chung của hai hay nhiỊu sè.
- Häc sinh biÕt t×m béi chung nhá nhÊt trong một cách hợp lí trong từng trờng hợp cụ thĨ, biÕt vËn dơng t×m béi chung nhá nhÊt trong các bài toán đơn giản.

3. Về thái độ :


- Rèn cho häc sinh tÝnh cÈn thËn khi tÝnh to¸n. - Thái độ học tập đúng đắn.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập.

2. Học sinh :


- Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân - Hoạt động nhóm, thực hành
iv. tiến trình giờ dạy 1. ổ
n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B : ……………………….
Líp 6D : ………………………. b. KiĨm tra dơng cơ häc tËp :

2. KiĨm tra bµi cò Häc sinh 1 :


- Chữa bài tập 154, 155 SGK - Yêu cầu hai HS lên bảng chữa.
- Nếu HS không làm đợc GV có thể hớng dẫn :
Học sinh 2 :
Bài tập 155. SGK GV treo bảng phụ để HS trình bày và nêu nhận xét Số học 6 Năm học 2008 - 2009
A 6
150 28
50 B
4 20
15 50
¦CLNa,b 2
10 1
50 BCNNa,b
12 300
420 50
¦CLNa,b.BCNNa,b 24
3000 420
2500 a.b
24 3000
420 2500
Nhận xét: Tích của ƯCLN và BCNN của hai số a, b luôn bằng tích hai số đó.

3. Tiến trình bài dạy Giáo viên


Học sinh Ghi bảng
Hớng dẫn: - Sè häc sinh líp 6C cã quan hƯ
g× víi 2, 3, 4, 8 ? - Sè häc sinh líp 6C còn có điều
kiện gì ? - Để tìm các BC2,3,4,8
ta làm thế nào ? Yêu cầu:
- Học sinh lµm ra giấy trong theo nhóm và trình bày trên máy
chiếu.
Hớng dẫn:
- x có quan hƯ g× víi 12, 21, 28 ? quan hƯ g× víi 150, 300 ?
- Mn t×m x ta làm thế nào ? - Yêu cầu làm việc nhóm
- Yêu cầu nhận xÐt vµ hoµn thiƯn vµo vë
Híng dÉn :
- x cã quan hƯ g× víi 12 và 15 ? - Muốn tìm x ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS làm nhóm và gọi bất kì một thành viên lên trình
bày trên máy chiếu. - Là BC của 2, 3, 4, 8
- Lớn hơn 35 và nhỏ hơn 60. - Tìm BCNN2,3,4,8 rồi tìm
các bội của nó - Cử đại diện trình bày và nhận
xét chéo giữa các nhóm.
- x ẻ BC12, 21, 28 và 150 x 300
-Tìm BCNN12,21,28 - Tìm các bội của nó
- Làm việc vào giấy trong - Trình bày trên máy chiÕu
- x = BCNN12,15 - T×m BCNN12,15
- NhËn xÐt chÐo vµ hoµn thiƯn vµo vë.
Bµi tËp 154. SGK
Gäi sè häc sinh của lớp 6C là x HS Theo đề bài thì x ẻ BC2,3,4,8
Và 35 x 60. BCNN2,3,4,8 = 24
Lần lợt nhân 24 với 0, 1, 2, 3 ta đợc các bội chung của 2, 3, 4, 8 là 0, 24,
48, 72. Vì 35 x 60 nªn x = 48.
VËy sè häc sinh líp 6C là 48 học sinh.
Bài tập 156. SGK
Theo đề bài ta có: x ẻ BC12, 21, 28 và
150 x 300. Ta có: BCNN12, 21, 28 = 84
Lần lợt nhân 84 với 0, 1, 2, 3, 4 ta đ- ợc các bội chung của 12, 21, 28 là 0,
84, 168, 252, 336. Vậy x ẻ
{ }
168;252
Bài tập 157. SGK
Gọi số ngày mà hai bạn lại trực nhật cùng nhau sau lÇn đầu tiên là x
ngày. Theo bài thì x là BCNN12,15.
BCNN12,15=60. Nên x=60.
Vậy sau 60 ngày kể từ lần đầu tiên hai bạn cùng trực nhËt hai b¹n l¹i
cïng trùc nhËt
KiĨm tra 15 phót I. Trắc nghiệm.
1. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào chỉ gồm toàn các số nguyên tố ? A. {3 ; 5 ; 7 ; 11}.
B. {3 ; 10 ; 7 ; 13}. C. {13 ; 15 ; 17 ; 19}.
D. {1 ; 2 ; 5 ; 7 }. 2. Trong những cách viết sau cách nào đúng khi phân tÝch 20 ra thõa sè nguyªn tè ?
Sè häc 6 Năm học 2008 - 2009 96
A. 20 = 4.5 B. 20 = 2
2
.5 C. 20 = 2.10
D. 20 = 40 : 2 3. Trong c¸c số sau đây số nào là số nguyên tố
A. 57 B. 77
C. 67 D. 87
4. Trong những cách viết sau cách nào đúng khi phân tích 45 ra thừa số nguyªn tè ? A. 45 = 9.5
B. 45 = 3.15 C. 45 = 90 : 2
D. 45 = 3
2
.5
II. Tù luận.
5. Tìm ƯCLN180,168. .
. .
6. Tìm BCNN180,168 .
. .
7. Hãy tính tích ƯCLN180,168 với BCNN180,168. Em có nhận xét gì về tích đó với tích của 180 và 168 ?
ƯCLN180,168 . BCNN180,168 = …………………; 180.168 = …………………. NhËn xÐt :

Đáp án sơ lợc : 1. A
2. B 3. C
4. D 5. 12
6. 2520 7. = 30240. KÕt quả giống nhau.

4. Củng cố :


- Thực hiện các bài tập còn lại. - Hoàn thiện các bài còn cha xong.

5. H íng dÉn häc ë nhµ :


 Híng dÉn bµi 158. SGK  Lµm bµi tËp191, 192, 195, 196. SBT
 Xem tríc néi dung bµi häc tiÕp theo

v. Rót kinh nghiÖm


………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………… ……………………………………………………………….………………………………………………
……………………………………………………………….………………………………………………
Sè häc 6 Năm học 2008 - 2009 97
.
Ngày soạn : 13112008 Ngày giảng : 17112008
Lớp : 6B, 6D
Tiết 37 Theo PPCT
ôn tập chơng i tiết 1

I. Mục tiêu bài dạy. 1. VÒ kiÕn thøc :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Về kỹ năng : Về thái độ : Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên

Tải bản đầy đủ ngay(105 tr)

×