Tải bản đầy đủ - 105 (trang)
Về kỹ năng : Về thái độ : Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy

Về kỹ năng : Về thái độ : Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy

Tải bản đầy đủ - 105trang

Ngày soạn : 01112008 Ngày giảng : 05112008
Lớp : 6B, 6D
Tiết 32 Theo PPCT
Luyện tập tiết 1

I. Mục tiêu bài dạy. 1. Về kiến thức :


- Học sinh đợc củng cè kh¸i niƯm íc chung lín nhÊt cđa hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau.

2. Về kỹ năng :


- Học sinh biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các ớc chung cđa hai hay nhiỊu sè.
- Häc sinh biÕt t×m íc chung lớn nhất trong một cách hợp lí trong từng trờng hợp cụ thể, biết vận dụng tìm ớc chung lớn nhất trong các bài toán đơn giản.

3. Về thái ®é :


- RÌn cho häc sinh tÝnh cÈn thËn khi tính toán.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập.

2. Học sinh :


- Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân - Hoạt động nhóm, thực hành
iv. tiến trình giờ dạy 1. ổ
n định lớp
a. KiĨm tra sÜ sè : Líp 6B : ………………………
Líp 6D : ………………………. b. KiĨm tra dơng cơ häc tËp :

2. Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 :


- Phát biểu cách tìm ớc chung lớn nhất bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố. - Tìm ƯCLN 24,84,180
Học sinh 2 :
Sè häc 6 Năm häc 2008 - 2009 84
- ¦íc chung lín nhÊt cđa hai hay nhiều số là gì ? - Tìm ƯCLN 60,180

3. Tiến trình bài dạy


Số học 6 Năm học 2008 - 2009 85
Số học 6 Năm học 2008 - 2009
Giáo viên Học sinh
Ghi bảng
- Đa đề bài để học sinh quan sát và làm
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện báo cáo
- Đa đề bài để học sinh quan sát và làm
- Yêu cầu cá nhân báo cáo
- Đa đề bài để học sinh quan sát và làm
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện báo cáo
- Giáo viên hớng dẫn häc sinh thùc hiƯn bµi chÐp :
? NÕu gọi hai số là a và b thì ta có điều gì ? a vµ b cã
quan hƯ víi nhau nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh thực hiện tiếp.
- Giáo viên dựa trên cơ sở bài tập vừa lµm võa giíi
thiƯu cho häc sinh khá ở các bài tập dạng : Tìm hai sè tù
nhiªn biÕt hiƯu giữa chúng và ƯCLN của chúng.
Hoặc : Tìm hai sè tù nhiªn biÕt tÝch của chúng và
ƯCLN của chúng. - Làm bài trên giấy theo nhóm
- Cử đại diện báo cáo
- Làm bài trên giấy theo cá nhân - Cá nhân báo cáo
- Làm bài trên giấy theo nhóm - Cử đại diện báo cáo
- Ta sẽ có ƯCLNa;b = 6 - Quan hệ giữa a và b là :
a
Ê
b
Học sinh thực hiện bài tập.
- Ghi chép các nội dung vào vở.
Bài tập : Tìm các số tự nhiên a, biết rằng 56
.
:a và 140
.
:a
Giải. Theo đề bài ta có a là ớc chung của 56
và 140 ƯCLN12,30=2
2
.7=28 a
{ }
1; 2; 4;7;14; 28 ẻ
Bài 143.SGK
Theo đề bài ta có a là ớc chung lớn nhất của 420 và 700
ƯCLN420,700=140 Vậy a = 140
Bài tập 144 . SGK
Theo đề bài ta có: ƯCLN144,192 = 48
Vậy các ớc chung lớn hơn 20 của 144 và 192 là 24, 48
Bài tập :
Tìm hai sè tù nhiªn biÕt tỉng của chúng bằng 84 và ƯCLN của chúng
bằng 6 Ta cã ¦CLNa;b = 6
a = 6a
1
. b = 6b
1
Trong ®ã a
1
; b
1
= 1 Do a + b = 84 = 6a
1
+ b
1
= 84 = a
1
+ b
1
= 14. Chän cỈp sè a
1
; b
1
nguyªn tè cïng nhau cã tổng bằng 14
a
1
Ê b
1
ta đợc :
a
1
1 3
5
b
1
13 11
9 Vậy :
a 6
18 30
b 78
66 54

4. Cñng cè : 5. H


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Về kỹ năng : Về thái độ : Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy

Tải bản đầy đủ ngay(105 tr)

×