Tải bản đầy đủ - 105 (trang)
Về kỹ năng : Về thái độ : Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên

Về kỹ năng : Về thái độ : Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên

Tải bản đầy đủ - 105trang

Bµi 125. 60 = 2
2
. 3.5 84 = 2
2
.3.7 1035 = 3
2
.5.23 ...
Bài 126. SGK 120 = 2.3.4.5 đây là dạng phân tích sai vì 4 không là thừa số nguyên tố
306 = 2.3.51 là dạng phân tích sai vì 51 không là thừa số nguyên tố 567 = ... là dạng phân tích sai vì 9 không là thừa số ngnuyên tố.

5. H ớng dẫn học ở nhà :


- Học bài theo SGK - Làm các bài 127, 128 SGK
- Bµi 159, 161, 163, 164. SBT

v. Rót kinh nghiƯm


………………………………………………………………………………………………………………

.
Ngày soạn : 24102008 Ngày giảng : 28102008
Lớp : 6B, 6D
Tiết 28 Theo PPCT
Luyện tập

I. Mục tiêu bài dạy. 1. Về kiến thức :


- Học sinh hiểu đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố

2. Về kỹ năng :


- Học sinh biết vận dụng dạng phân tích một số ra thừa số nguyên tố để tìm các ớc của số đó.
- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố

3. Về thái ®é :


- RÌn cho häc sinh tÝnh cÈn thËn khi tính toán.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ

2. Học sinh :


- Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Số häc 6 Năm học 2008 - 2009 73
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân - Thuyết trình.
iv. tiến trình giờ dạy 1. ổ
n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Líp 6A : ……………………
Líp 6B : ………………….... b. KiĨm tra dơng cơ häc tËp :

2. KiĨm tra bµi cò Học sinh 1 :


Thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố ? Phân tích các số ra thõa sè nguyªn tè : 400, 1035
Häc sinh 2 :
- Nêu cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố - Làm bài tập 127. SGK a-b.
ĐS : 225 = 3
2
.5
2
có các ớc là 1; 3; 5; 3; 25; 45; 75; 225. 1800 = 2
3
.3
2
.5
2
có các ớc là 1, 2, 4, 8, 3, 9, 5, 25, .....

3. TiÕn trình bài dạy Giáo viên


Học sinh ghi bảng
- Làm bài tập 128, 129 , 130 vào giấy trong
- Tìm các ớc dựa vào việc viết mỗi số dới dạng tích các thừa số
nguyên tố - Nhận xét các tích và rút ra các -
ớc là mỗi thừa số hoặc tích của các thừa số nguyên tố trong mỗi
tích. - Trình bày trên máy chiếu và
nhận xét chéo giữa các nhóm - Phân tÝch c¸c sè ra thừa số
nguyên tố - Làm bài tËp theo nhãm vµo giÊy
trong
- Nghe híng dÉn cđa giáo viên
- Hoàn thiện và trình bày trên máy - Nhận xét chéo giữa các nhóm
- Hoàn thiện vào vở
- Lµ íc cđa 42
Bµi 128. SGK a = 2
3
.5
2
.11 cã các ớc là 4, 8, 11, 20.
Bài 29. SGK a. Các ớc của a là 1, 5, 13, 65
b. Các ớc của b là 1, 2, 4, 8, 16, 32
c. Các ớc của c là 1, 3, 9, 7, 21, 63
Bµi 130. SGK 51 = 3.17 cã các ớc là 1, 3, 17,
51 75 = 3.5
2
có các íc lµ 1, 3, 5, 25, 75....
Sè häc 6 Năm học 2008 - 2009 74
- Các số có quan hệ gì với số 42 ? - Từ đó hãy cho biết các ớc của 42
- Làm việc các nhân vào giấy trong và nhËn xÐt
- Sè tói cã quan hƯ g× víi 28 ?
- Làm cá nhân vào nháp - Hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân vào giấy trong - Trình bày trên máy
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp
- Một HS lên bảng trình bày - Nhận xét và hoµn thiƯn vµo vë
Bµi 131. SGK a. Ta cã 42 = 2.3.7
Ta có mỗi thừa số của tích đều là ớc của 42.
Vậy ta có các tích là 1.42 ; 2. 21 ; 6.7 ; ....
b. 30 = 2.3.5 VËy ta có các tích là 2. 15 ; 3.
10 ; 5. 6
Bài tập 132. SGK Số túi phải là ớc của 28
Vậy Tâm có thể xếp vào 1túi,
2 túi, 4 túi, 7 túi, 14 túi hoặc 28 túi thì số bi trong mỗi túi
đều nhau.

4. Củng cố : 5. H


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Về kỹ năng : Về thái độ : Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên

Tải bản đầy đủ ngay(105 tr)

×