Tải bản đầy đủ - 105 (trang)
Về kỹ năng : - Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo. Về thái độ : - Rèn cho học sinh thái độ yêu thích bộ môn, có ý thức học tập. Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên Dạng 1 : Viết một số tự nhiê

Về kỹ năng : - Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo. Về thái độ : - Rèn cho học sinh thái độ yêu thích bộ môn, có ý thức học tập. Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên Dạng 1 : Viết một số tự nhiê

Tải bản đầy đủ - 105trang

Ngày soạn : 19092008 Ngày giảng : 23092008
Lớp : 6B, 6D
Tiết 13 Theo PPCT
Luyện tập

I. Mục tiêu bài dạy. 1. Về kiến thức :


- Học sinh phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luü thõa cïng c¬ sè. - Häc sinh biÕt viÕt gän mét tÝch c¸c thõa sè b»ng nhau b»ng c¸ch dùng luỹ thừa.

2. Về kỹ năng : - Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo.


3. Về thái độ : - Rèn cho học sinh thái độ yêu thích bộ môn, có ý thức häc tËp.


- RÌn tÝnh cÈn thËn trong tÝnh to¸n.
ii. chn bị của giáo viên và học sinh 1. Giáo viên :
- Bảng phụ ghi bài tập. - Bút dạ.

2. Học sinh :


- Chuẩn bị bài tập về nhà. - Bảng nhóm, bút dạ
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nhóm phơng pháp dùng lời thuyết trình, đàm thoại..
- Phơng pháp trực quan. - Phơng pháp thực hành hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân

iv. tiến trình giờ dạy 1. ổ
n ®Þnh líp
a. KiĨm tra sÜ sè : Líp 6B : …………………….
Líp 6D : ……………………. b. KiĨm tra dơng cơ häc tËp :

2. KiĨm tra bµi cò Häc sinh 1 :


a. Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a. b. Viết công thức tổng quát.
c. áp dụng tính : 10
2
= ? 5
3
= ? §S : 100; 125
Häc sinh 2 :
a. Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? b. Viết dạng tổng quát ?

3. Tiến trình bài dạy Giáo viên


Học sinh ghi bảng

1. Dạng 1 : ViÕt mét sè tù nhiªn d íi d¹ng luü thõa.


Sè häc 6 Năm học 2008 - 2009 36
- Trong các số sau, số nào là luỹ thừa của một số tự nhiên :
8; 16; 20; 27; 60; 64; 81; 90; 100.
H·y viÕt tÊt c¶ các cách nếu có.
- Giáo viên gọi 2 em lên bảng thực hiện.
? Em có nhận xét gì về số mò cđa l thõa víi ch÷ sè 0 sau
chữ số 1 ở giá trị của luỹ thừa.
- Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời và giải thích tại
sao đúng? Tại sao sai?
- Giáo viên nhận xét đánh giá bài làm của học sinh.
- Giáo viên gọi 4 học sinh lên bảng đồng thời thùc hiƯn 4 phÐp
tÝnh. a, 2
3
.2
2
.2
4
b, 10
2
.10
3
.10
5
c, x.x
5
d, a
3
.a
2
.a
5
- Gi¸o viên hớng dẫn cho học sinh hoạt động nhóm sau đó các
nhóm treo bảng nhóm và nhận xét cách làm của các nhóm.
- Học sinh đọc kỹ đầu bài và dự đoán 1111
2
= ? - Học sinh lên bảng tiến hành
làm.
- Học sinh lên bảng. - Sè mò cđa c¬ sè 10 là bao
nhiêu thì giá trị của luỹ thừa có bấy nhiêu chữ số 0 sau chữ số 1.
- Học sinh trả lời : a. Sai vì đẫ nhân 2 số mũ.
b. Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũ bằng tổng các số mũ.
c. Sai vì không tÝnh tỉng sè mò. - Häc sinh thùc hiƯn vµo vở.
- Học sinh lên bảng thực hiện : + Học sinh 1 : a
+ Häc sinh 2 : b + Häc sinh 3 : c
+ Häc sinh 4 : d
- Häc sinh thùc hiƯn. a. 2
3
3
2
b. 2
4
= 4
2
c. 2
5
5
2
d. 2
10
100
Bµi tËp 61.SGK
8 = 2
3
. 16 = 4
2
= 2
4
. 27 = 3
3
. 64 = 8
2
= 4
3
= 2
6
. 81 = 9
2
= 3
4
. 100 = 10
2
.
Bµi tËp 62.SGK a.
10
2
= 100 10
3
= 1000 10
4
= 10000 10
5
= 100000 10
6
= 1000000
b.
1000 = 10
3
. 1000000 = 10
6
. 1 tØ = 10
9
.
12 12
100......00 10
chu
= 14 2 43

2. Dạng 2 : Đúng, sai Bài tập 63.SGK


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Về kỹ năng : - Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo. Về thái độ : - Rèn cho học sinh thái độ yêu thích bộ môn, có ý thức học tập. Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên Dạng 1 : Viết một số tự nhiê

Tải bản đầy đủ ngay(105 tr)

×