Tải bản đầy đủ - 105 (trang)
Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán. Học sinh : - Học bài cũ. Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Phép trừ hai số tự nhiên

Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán. Học sinh : - Học bài cũ. Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Phép trừ hai số tự nhiên

Tải bản đầy đủ - 105trang

- Học sinh hiểu đợc khi nào kết quả một phép trừ là số tự nhiên, kết quả một phép chia là một số tự nhiên
- Học sinh nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
2. Về kỹ năng : - RÌn cho häc sinh vËn dơng c¸c kiÕn thøc vỊ phép trừ và phép chia để tìm số cha biết trong
phÐp trõ, phÐp chia. RÌn tÝnh chÝnh x¸c trong ph¸t biểu và giải toán.

3. Về thái độ : - Rèn cho häc sinh tÝnh cÈn thËn, nghiªm tóc trong tÝnh toán.


ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Giáo viên :
- Bảng phụ. - Phấn màu, bút dạ.

2. Học sinh : - Học bài cũ.


- Bảng nhóm, bút dạ.
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân - Thuyết trình.
iv. tiến trình giờ dạy 1. ổ
n định lớp
a. Kiểm tra sÜ sè : Líp 6B : …………………..
Líp 6D : ………………….. b. KiĨm tra dơng cơ häc tËp :

2. KiĨm tra bài cũ Học sinh 1 :


Chữa bài tập 58.SBT
Học sinh 2 :
Chữa bài tập 61.SBT
ĐS : 1.
a, 5 = 1.2.3.4.5 = 120. b, 4 – 3 = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18.
2. a, 444
b, 333333

3. Tiến trình bài dạy Giáo viên


Học sinh Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm số tự nhiên x ®Ó
a, 2 + x = 5 b, 6 + x = 5
- Có tìm đợc không ?
- Giáo viên : ë ý a ta cã thÓ biÕn - Häc sinh tiến hành nghiên cứu.
- ở ý a ta có thể tìm đợc : x = 3 - ở ý b, ta không có số tự nhiên
x nào để 6 + x = 5

1. PhÐp trõ hai sè tù nhiªn


Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì
ta cã phÐp trõ a – b = x
- Thùc hiÖn phÐp trõ
5 2 = 3 –
5 Sè häc 6 Năm học 2008 - 2009
đổi : 5 2 = x
- Đọc thông tin về phép trừ SGK
- Khái quát : cho 2 số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao
cho
b + x = a thì có phép trừ a b = x.
- Giáo viên giới thiệu cách xác định hiệu bằng tia số.
- Xác định kÕt qu¶ cđa 5 – 2 nh sau :
5 0 1 2 3 4 5
- Yêu cầu học sinh xác định 7 3 theo cách trên
- Yêu cầu häc sinh thùc hiƯn ?1
? Xem cã sè tù nhiªn x nào mà 3.x = 12 không ? ? ? Xem cã sè
tù nhiªn x nµo mµ 5.x = 12 không?
- Khái quát : Cho hai số tự nhiên a và b bạ 0, nếu có số tự nhiên
x sao cho b.x = a thì ta cã phÐp chia hÕt a : b = x.
- Yªu cÇu häc sinh thùc hiƯn ?2 - XÐt hai phÐp chia 12 : 3 và 14 :
3 có gì khác nhau? ? Cho biết quan hệ giữa các số
trong phép chia. - Nêu quan hệ giữa các số a, b,
q, r. NÕu r = o th× ta cã phÐp chia nào ? Nếu r

o thì ta có phép chia nào ?
- Yêu cầu học sinh làm ? 3
- Học sinh ghi vở.
- Quan sát và ghi vở.
- Học sinh thực hiÖn phÐp trõ 7 – 3 = 4 :
7
0 1 2 3 4 5 6 - Lµm ?1
- Cã : x = 4 vì 3.4 = 12 - Không có số tự nhiên x nào vì
không có số tự nhiên nào nhân với 5 bằng 12.
- Học sinh ghi vở. - Häc sinh thùc hiÖn.
12 3
14
3
0 4 2 4 PhÐp chia 12 cho 3 cã sè d lµ 0
lµ phÐp chia hÕt, phÐp chia 14 cho 3 là phép chia còn d d 2
- Học sinh trả lời. - Thực hiện ?3
Trờng hợp 1: thơng là 35, số d là 5
Trờng hợp 2: thơng là 41, số d là Trờng hợp 3: không xảy ra vì số
chia bằng 0
Trờng hợp 4: không xảy ra vì số d lín h¬n sè chia
0 1 2 3 4 5
- Thùc hiÖn phÐp trõ
7 3 = 4 –
7 0 1 2 3 4 5 6
? 1 a, 0 b, a c, a
³
b

2. PhÐp chia hÕt vµ phÐp chia cã d


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán. Học sinh : - Học bài cũ. Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Phép trừ hai số tự nhiên

Tải bản đầy đủ ngay(105 tr)

×