Tải bản đầy đủ - 105 (trang)
Về kỹ năng : Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán. Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên Dạng 2 : Tìm số phần tử của

Về kỹ năng : Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán. Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên Dạng 2 : Tìm số phần tử của

Tải bản đầy đủ - 105trang

SGK - Cho HS thảo luận nhóm ?3
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc chú ý va giíi thiƯu hai tËp hỵp
b»ng nhau.
- Cho HS làm bài tập 20 quả:
- Đọc và ghi nhớ
- Hai em lên bảng trình bày. ?3
M
è
A ; M
è
B A
è
B ; B
Ì
A
Chó ý:
NÕu A
Ì
B vµ B
Ì
A thì ta nói hai tập A và B bằng nhau. kÝ hiƯu:
A = B.
Bµi 20. SGK a15

A ; b
{ }
Ì 15
A
; c
{ }
Ì 15;24
A

4. Cđng cè :


 Mét tËp hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N?
Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau?

5. H ớng dẫn häc ë nhµ :


 Häc bµi theo SGK Làm các bài tập còn lại trong SGK: 16, 18, 19.
 Bµi 33, 34, 35, 36 SBT

v. Rót kinh nghiệm





Ngày soạn : 22082008 Ngày giảng : 26082008
Lớp : 6B, 6D
Tiết 05 Theo PPCT
Luyện tập

I. Mục tiêu bài dạy. 1. Về kiến thức :


- Học sinh biết tìm hiểu số phần tử của một tập hợp lu ý trờng hợp các phần tử của một tập hợp đợc viÕt díi d¹ng d·y sè cã quy lt.

2. VỊ kü năng :


Số học 6 Năm học 2008 - 2009 11
- Rèn kỹ năng viết tập hỵp, viÕt tËp hỵp con cđa mét tËp hỵp cho trớc, sử dụng đúng, chính xác các ký hiệu : ; ;
è ặẻ - Vận dụng kiến thức toán học vào bài toán thực tế.

3. Về thái độ : - RÌn cho häc sinh tÝnh cÈn thËn, nghiªm tóc trong tính toán.


ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Giáo viên :
Bảng phụ

2. Học sinh :


Học bài cũ và làm bài tập.
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân - Hoạt động nhóm.
iv. tiến trình giờ dạy 1. ổ
n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B : ……………………
Líp 6D : ……………………. b. KiĨm tra dơng cơ häc tËp :

2. KiĨm tra bµi cò Häc sinh 1 :


- Một tập hợp có thể có mấy phần tử? - Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách. Tập M có mấy phần tử?
Học sinh 2 :
- Trả lời câu hỏi bài tập 18. SGK - Cho tập hợp H =
{ }
8;10;12
. Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử, hai phần tử là tập
con của H.

3. Tiến trình bài dạy Giáo viên


Học sinh Ghi bảng
- Giáo viên nêu bài tập. - Đọc thông tin trong bài 22 và
nghiên cứu theo cá nhân. - Giáo viên yêu cầu hai học sinh
lên bảng trình bày. - Díi líp lµm vµo vë vµ kiĨm tra
víi bµi trên bảng. - Giáo viên nhận xét, chữa bài
và đánh giá. - Học sinh nghiên cứu bài số 22.
- Mét häc sinh lên bảng trình bày
- Học sinh líp lµm ra giấy, so sánh và sửa nếu cha đúng.

1. Dạng 1: Viết tập hợp. Bài 22. SGK


a. C =
{ }
0;2;4;6;8
b. L =
{ }
11;13;15;17;19

c. A =


{ }
18;20;22
d. D =
{ }
25;27;29;31

2. Dạng 2 : Tìm số phần tử của


Số học 6 Năm học 2008 - 2009 12
- Nêu tiếp bài tập 21 - Hớng dẫn học sinh làm bài 21.
SGK + Yêu cầu học sinh viết tập hợp
ra. + Thực hiện tìm số phần tử bằng
công thức : Tập hợp các số tự nhiên từ
a ®Õn b cã b a + 1
phần tử.
- Giáo viên nhận xét kết quả. Nêu tiếp bài tập 23
- Hớng dẫn học sinh làm bài 23. SGK
+ Yêu cầu học sinh viết tập hợp ra.
- Lu ý học sinh các số tự nhiên trong tập hợp này không phải là
các số tự nhiên liên tiếp mà là các số tự nhiên chẵn hoặc lẻ liên
tiếp. - Giáo viên nhận xét kết quả của
các em, đánh giá và có thể cho điểm.
- Giáo viên đa bài tập 36.SBT lên bảng phụ.
- Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào
sai ?  1 Ỵ A
 {1} Ỵ A  3 Ì A
 {2; 3} Ì A
- Giáo viên tiếp tục nêu tiếp bài tập 24.SGK. Yêu cầu 1 em đọc
đề bài. - Gọi 2 học sinh song song cùng
thực hiên bài 24. - Giáo viên nhận xét và có thể
cho điểm.
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát vào SGK, nghe giáo
- Làm việc cá nhân bài 21. SGK - Hai học sinh lên bảng tính số
phần tử của tập hợp B
- Làm việc cá nhân bài 23. SGK - Hai học sinh lên bảng tính số
phần tử của tập hợp D và E.
+ Häc sinh 1 : TËp hỵp D.
+ Häc sinh 2 : Tập hợp E.
- Học sinh thực hiện bài tập vào bảng nhóm.
- Làm bài theo nhóm vào bảng nhóm, sau đó treo lên bảng.
- Một sè nhãm lªn bảng trình bày
- So sánh và nhận xét
- Đọc đề bài. - Hai em lên bảng trình bày bài
tập 24. SGK
- Học sinh đứng tai chỗ trả lời.
một tập hợp Bài 21. SGK
B =
{ }
10;11;12;....;99

99 10 + 1 = 90 phần tử.
Bài 23. SGK
D =
{21; 23; 25; ..99 } …
Cã 99 – 21 : 2 + 1 = 40 phÇn tư.
E =
{ }
32;34;36;...96
Cã 96-32 : 2 + 1 = 33 phần tử.

3. Dạng 3 : Tập hợp con Bài 36. SBT


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Về kỹ năng : Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán. Học sinh : Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên Dạng 2 : Tìm số phần tử của

Tải bản đầy đủ ngay(105 tr)

×