Tải bản đầy đủ - 105 (trang)
Về kỹ năng : Về thái độ : Học sinh : Kiểm tra bài cũ : Đa nội dung bài tập 7 lên bảng phụ. Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên Số và chữ số

Về kỹ năng : Về thái độ : Học sinh : Kiểm tra bài cũ : Đa nội dung bài tập 7 lên bảng phụ. Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên Số và chữ số

Tải bản đầy đủ - 105trang

Ngày soạn : 16082008 Ngày giảng : 20082008
Lớp : 6B, 6D
Tiết 03 Theo PPCT
Ghi số tự nhiên

I. Mục tiêu bài d¹y. 1. VỊ kiÕn thøc :


- Häc sinh hiĨu thế nào là hệ thập phân, phân biệt đợc số và chữ số trong hệ thập phân. Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí.

2. Về kỹ năng :


- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30.

3. Về thái độ :


- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Giáo viên :
Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ; bảng phụ.
Phiếu 1: Số đã cho
Số trăm Chữ số hàng trăm
Số chục Chữ số hàng chục
1425 14
4 142
2
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 11b

2. Học sinh :


- Bảng nhóm, bút dạ.
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
iv. tiến trình giờ dạy 1. ổ
n định lớp
a. Kiểm tra sÜ sè : Líp 6B : ……………………..
Líp 6D : …………………….. b. KiĨm tra dơng cơ häc tËp :

2. KiĨm tra bài cũ : Đa nội dung bài tập 7 lên bảng phụ. Học sinh 1 :


- Viết tập hợp N và N - Làm bài tập 7
Học sinh 2 : - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách

3. Tiến trình bài dạy Giáo viên


Học sinh Ghi bảng
- Cho ví dơ mét sè tù nhiªn. ChØ - VÝ dơ: 0; 53; 99; 1208 ....

1. Số và chữ số


Vd: Số häc 6 Năm học 2008 - 2009
rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số, là những chữ số nào ?
- Ngời ta dùng mấy chữ số để viết các số tự nhiên ?
- Một số tự nhiên có thể có mấy chữ số ?
- Yêu cầu học sinh đọc chú ý SGK.
- Chiếu nội dung
Phiếu 1
- Đọc mục 2 SGK - Giáo viên hớng dẫn học sinh
cách ghi số trong hệ thập phân. - VÝ dô :
222 = 200 + 20 + 2 = 2.100 + 2.10 + 2
- Gi¸o viên yêu cầu học sinh biĨu diƠn c¸c sè :
ab ; abc ; abcd ; - Giíi thiƯu c¸ch ghi số La mã.
Cách đọc : + Chữ số I viết bên trái cạnh chữ
số V; X làm giảm giá trị của mỗi chữ số này một đơn vị, viét
bên phải các chữ số V; X làm tăng giá trị mỗi chữ số này một
đơn vị. - Đọc các số La m·:XIV ;
XXVII ; XXIX - ViÕt c¸c sè sau b»ng sè La m·:
26 ; 28. - Mỗi chữ số I ; X có thể viết
liền nhau nhng không quá 3 lần. - Giáo viên yêu cầu 2 em lên
bảng viết các số La m· tõ 1 ®Õn 10.
- Lu ý : sè La mã có những chữ số ở vị trí khác nhau nhng có giá
trị nh nhau. + Ví dụ : XXX 30
- Giáo viên yêu cầu 2 em lên viết số La mã từ 11 đến 30.
- Cách ghi sè La m· kh«ng thn tiƯn b»ng c¸ch ghi sè
trong hệ thập phân. - Dùng 10 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;...; 9
- Cã thÓ cã 1 hoặc 2 hoặc nhiều chữ số
- Làm bài tập 11b SGK vào bảng phụ
- Làm ? : + 99
+ 987 - Häc sinh theo dâi.
- 3 học sinh lên bảng biểu diễn.
- Học sinh lắng nghe và ghi chép.
- Đọc: 14 ; 27 ; 29 - Viết: XXVI ; XXVIII.
- Học sinh lên bảng : I 1; II 2; III 3; IV 4; V 5;
VI 6; VII 7; VIII 8; IX 9; X 10.
- Häc sinh ghi vë - Hs1 : tõ 11 ®Õn 20.
XI 11; XII 12; XIII 13; XIV 14; XV 15; XVI 16; XVII
17; XVIII 18; XIX 19; XX 20;
- Hs2 : tõ 21 ®Õn 30. XXI 21; XXII 22; XXIII 23;
XXIV 24; XXV 25; XXVI 26; XXVII 27; XXVIII 28;
XXIX 29; XXX 30. - 7 là số có một chữ số.
- 312 là số có 3 chữ số.
Chú ý: SGK

2. Hệ thập phân


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Về kỹ năng : Về thái độ : Học sinh : Kiểm tra bài cũ : Đa nội dung bài tập 7 lên bảng phụ. Học sinh 1 : Tiến trình bài dạy Giáo viên Số và chữ số

Tải bản đầy đủ ngay(105 tr)

×