Tải bản đầy đủ - 50 (trang)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc ph

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc ph

Tải bản đầy đủ - 50trang

- Nãi ¸p st khÝ qun 76cm Hg cã nghÜa là thế nào? C10
Hoạt động 3: Vận dụng - Yêu cầu trả lời các câu C8, C9, C11.
- Tổ chức thảo luận theo nhóm để thống nhất câu trả lời.
điểm này cùng ở trên mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng.
C6: áp suất tác dụng lên A là áp suất khí quyển, áp suất tác dụng lên B là áp
suất gây ra bởi trọng lợng của cột thuỷ ngân cao 76 cm.
C7: áp suất tại B là: p
B
= d.h =136 000.0,76 = 103 360 N m
2
Vậy độ lớn của áp suất khí quyển là 103 360 N m
2
C10: áp suất khí quyển có độ lớn bằng áp suất ở đáy cột thuỷ ngân cao 76cm.

3. Vận dụng - HS trả lời và thảo luận theo nhóm các


câu C8, C9, C11. C9: Bẻ một đầu ống thuốc tiêm, thuốc
không chảy ra đợc, bẻ cả hai đầu ống thuốc chảy ra dễ dµng,...
C11: p = d.h

h =
d p
=
10000 103360
=10,336m VËy èng Torixenli dµi Ýt nhất 10,336 m
Buổi 4 :
Ngày dạy:
Lực đẩy ác si mét - sự nổi - công cơ học và ôn tập
B. Mục tiêu
: Củng cố và khắc sâu kiến thức về lực đẩy ác si mét - sự nổi - công cơ học
Tiết 1: Ôn tập

I. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng


1. Một ô tô chở khách đang chạy trên đờng. Câu mô tả nào sau đây là sai? A. Ô tô đang đứng yên so với hành khách trên xe.
B. Ô tô đang chuyển động so với mặt đờng. C. Hành khách đang đứng yên so với ô tô.
D. Hành khách đang chuyển động so với ngời lái xe. 2. Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?
Giáo viên:
Dơng Thị Thanh H ơng
15
A. Quãng đờng chuyển động dài hay ngắn. B. Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm.
C. Thời gian chuyển động dài hay ngắn. D. Cho biết cả quãng đờng, thời gian và sự nhanh, chậm của chuyển động.
3. Chuyển động nào dới đây là chuyển động đều? A. Chuyển động của ô tô khi khởi hành.
B. Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc. C. Chuyển động của một điểm ở đầu cánh quạt khi quạt quay ổn định.
D. Chuyển động của tàu hoả khi vào ga. 4. 72 km h tơng ứng với bao nhiªu ms ?
A.15 ms B. 20 ms C. 25 ms D. 30 ms 5. Mét vật đang chuyển động thẳng đều, chịu tác dụng của hai lực F
1
và F
2
. Biết F
2
= 15N. Điều nào sau đây đúng nhất? A. F
1
và F
2
là hai lực cân bằng B. F
1
= F
2
C. F
1
F
2
D. F
1
F
2
6. Hành khách đang ngồi trên ôtô đang chuyển động bỗng bị lao về phía trớc, điều đó chứng tỏ xe:
A. Đột ngột giảm vận tốc. B. Đột ngột tăng vận tốc. C. Đột ngột rÏ sang ph¶i. D. Đột ngột rẽ sang trái.
7. Trong các phơng án sau, phơng án nào có thể làm giảm lực ma sát ? A. Tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xóc. B. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.
C. Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc. D. Tăng diện tích mặt tiếp xúc. 8. Một vật nặng đợc đợc trên mặt sàn nằm ngang. áp suất do vật gây ra trên mặt sàn
phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Độ nhám của bề mặt tiếp xóc. B. ThĨ tÝch cđa vËt.
C. Chất liệu làm nên vật. D. Trọng lợng của vật.

II. Hãy viết câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau


9. Đờng bay Hà Nội Tp HCM dài 1400 km. Một máy bay bay hÕt 1h 45 phót. Hái vËn tèc cđa máy bay là bao nhiêu km h?
10. Một viên bi sắt đợc treo bằng một sợi dây không giãn Hvẽ. Hãy biểu diễn các lực tác dụnglên viên bi. Biết trọng lợng của viên
bi là 1 N. Nhận xét gì về các lực đó ? 11. Một tàu ngầm đang di chuyển dới biển. áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp
suất 2 060 000 N m
2
. Một lúc sau áp kế chỉ 824 N m
2
. Tính độ sâu của tàu ở hai thời điểm trên. Biết tọng lợng riêng của nớc biển là 10 300 N m
3
. 12. Nãi ¸p st khÝ qun b»ng 76 cm Hg cã nghĩa là thế nào?
E. Đáp án
I. Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc ph
ơng án trả lời đúng :
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm 1.D 2.B 3.C 4.B 5.A 6.A 7.C 8.D
II. Hãy viết câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau : 6 điểm
Giáo viên:
Dơng Thị Thanh H ơng
16
9. Tãm t¾t: VËn tèc của máy bay là: S = 1400 km v =
t S
=
4 7
1400
= 800 km h t = 1h45 = 74 h
v =? Km h Đáp số: 800 km h
11. Tãm t¾t: Độ sâu của tàu ở thời điểm đầu và thời điểm sau là: p
1
= 2 060 000 Nm
2
h
1
=
d p
1
= 200 m p
2
= 824 000 N m
2
h
2
=
d p
2
= 80 m d = 10 300 N m
3
Đáp số: p
1
= 200m, p
2
= 80 m h
1
=? 12. ¸p suÊt khÝ quyển bằng áp suất ở đáy cột thuỷ ngân cao 76 cm
Tiết 2 :
Lực đẩy ác si mét
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:Tìm hiểu tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm theo câu C1 và phát dụng cụ cho HS.
- Yêu cầu HS làm thí nghiệm theo nhóm rồi lần lợt trả lời các câu C1, C2.
- GV giới thiệu về lực đẩy Acsimét.
Hoạt động 2: Tìm hiểu về độ lớn của lực đẩy AcimÐt
- GV kÓ cho HS nghe truyÒn thut vỊ AcimÐt vµ nãi thËt râ là Acsimét đã dự
đoán ®é lín lùc ®Èy AcsimÐt b»ng träng l- ỵng cđa phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
- GV tiến hành thí nghiệm kiểm tra, yêu cầu HS quan sát.
- Yêu cầu HS chứng minh rằng thí nghiệm đã chứng tỏ dự đoán về độ lớn của lực đẩy
Acsimét là đúng C3.

1. Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nã


- HS nhËn dơng cơ vµ tiÕn hµnh thÝ nghiƯm theo nhãm.
- Tr¶ lêi c©u C1, C2. Thảo luận để thống nhất câu trả lời vµ rót ra kÕt
luËn. KÕt luËn: Mét vËt nhóng trong chÊt
láng bị chất lỏng tác dụng một lực đẩy hớng từ dới lên theo phơng thẳng đứng
gọi là lực đẩy Acsimét . 2. Độ lớn của lực đẩy Acimét
a. Dự đoán - HS nghe truyền thuyết về Acimétvà
tìm hiểu dự đoán của ông.
b. Thí nghiệm kiểm tra - Cá nhân HS tìm hiểu thí nghiệm và
quan sát thí nghiệm kiểm chứng ®é lín lùc ®Èy AcsimÐt.
- Tõ thÝ nghiƯm HS, HS trả lời câu C3
Giáo viên:
Dơng Thị Thanh H ơng
17
P
1
là trọng lợng của vật F
A
là lực đẩy Acsimét
- Gv đa ra công thức tính và giới thiệu các đại lợng.
d: N m
3
V: m
3

F
A
: ?
Hoạt động 3: Vận dụng - Hớng dẫn HS vận dụng các kiến thức vừa
thu thập đợc giải thích các hiện tợng ở câu C4, C5, C6.
- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất câu trả lời.
- Yêu cầu HS đề ra phơng án TN dùng cân kiểm tra dự đoán H10.4.
Khi nhúng vật chìm trong bình tràn, thể tích nớc tràn ra bằng thể tích của
vật. Vật bị nớc tác dụng lực đẩy từ đới lên số chỉ của lực kế là: P
2
= P
1
- F
A
.Khi ®ỉ níc tõ B sang A lùc kÕ chØ P
1
, chøng tỏ F
A
có độ lớn bằng trọng lợng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
c. Công thức tÝnh ®é lín lực đẩy Acsimét
F
A
= d.V d: là trọng lợng riêng của chất lỏng
N m
3

V: là thể tích của phần chát lỏng bị vật chiếm chỗ m


3

3. Vận dụng - HS trả lời lần lợt trả lời các câu C4,


C5, C6. Thảo luận để thống nhất câu trả lời
C5: F
An
= d.V
n
; F
At
= d.V
t
Mà V
n
= V
t
nên F
An
= F
At
Lực đẩy Acsimét tác dụng lên hai thỏi có độ lớn bằng nhau
C6: d
nớc
= 10 000N m
3
d
dầu
= 8000 N m
3
So sánh: F
A1
F
A2
Lực đẩy của nớc và của dầu lên thỏi đồng là: F
A1
= d
nớc
. V F
A2
= d
dầu
. V Ta có d
nớc
d
dầu

F
A1
F
A2
- HS suy nghĩ, thảo luận nhóm đa ra phơng án thí nghiệm.
Tiết 3 : Sự nổi
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tìm hiểu điều kiện ®Ĩ vËt nỉi, vËt ch×m
- GV híng dÉn, theo dâi và giúp đỡ HS trả lời C1.
- Tổ chức cho HS thảo luận chung ở lớp để thống nhất câu tr¶ lêi.
- GV treo H12.1, híng dÉn HS tr¶ lêi C2.

1. Điều kiện để vật nổi, vật chìm


- HS trả lời câu C1, thảo luận để thống nhất
C1: Một vật ở trong lòng chất lỏng chịu tác dụng của 2 lực : trọng lực P và lực
đẩy Acsimet F
A
,hai lực này có cùng
Giáo viên:
Dơng Thị Thanh H ơng
18
Gọi 3 HS lên bảng biểu biễn véc tơ lực ứng với 3 trờng hợp.
- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất câu trả lời.
Hoạt động 2: Xác định độ lớn của lực đẩy Acsimet khi vật nổi trên mặt thoáng của
chất lỏng - GV làm thí nghiệm: Thả một miếng gỗ
vào cốc nớc, nhấn cho miếng gỗ chìm xuống rồi buông tay.
- Yêu cầu HS quan sát hiện tợng, trả lời câu C34, C4, C5. Thảo luận nhóm rồi đại
diện nhóm trình bày. GV thông báo: Khi vật nổi : F
A
P , khi lên mặt thoáng thể tích phần vật chìm
trong nớc giảm nên F
A
giảm P = F
A2
Hoạt động 3: Vận dụng Với C9: yêu cầu HS nêu điều kiện vật nổi,
vật chìm ý 1: HS dễ nhầm là vât M chìm thì
F
AM
F
AN
GV chuẩn lại kiến thức cho HS :F
A
phụ thuộc vào d và V.
phơng nhng ngợc chiều.... - HS quan sát H12.1, trả lời câu C2, HS
lên bảng vẽ theo hớng dẫn của GV. - Thảo luận để thống nhất câu trả lời
P F
A
P = F
A
P F
A
a Vật sẽ chìm xuống đáy bình b Vật sẽ đứng yênlơ lửng trong chất
lỏng. c Vật sẽ nổi lên mặt thoáng

2. Độ lớn của lực đẩy Acsimet khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng


- HS quan sát thí nghiệm: Miếng gỗ nổi lên trên mặt thoáng của chất lỏng.
- HS thảo luận, đại diện nhóm lên trả lời C3, C4, C5.
C3: Miếng gỗ nổi, chứng tỏ : P F
A
C4:Miếng gỗ đứng yên, chứng tỏ: P = F
A2
F
A
= d.V d là trọng lợng riêng của chất lỏng
V là thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
C5: B.V là thể tích của cả miếng gỗ. 3. Vận dụng
- HS làm việc cá nhân trả lời C6 đến C9.
- Thảo luận để thống nhất câu trả lời. C6: a VËt ch×m xuèng khi :
P F
A
hay d
V
.V d
l
.V

d
V
d
l
b VËt l¬ lưng khi : P = F
A
hay d
V
.V = d
l
.V

d
V
= d
l
c VËt nỉi lªn khi : P F
A
hay d
V
.V d
l
.V

d
V
d
l
C7: d
bi thép
d
nớc
nên bi thép chìm d
tàu
d
nớc
nên tàu nổi C8: d
thép
= 78 000N m
3
Giáo viên:
Dơng Thị Thanh H ơng
19
d
thuỷ ngân
= 136 000 N m
3
d
thép
d
thuỷ ngân
nên bi thép næi trong Hg C9: F
AM
= F
AN
F
AM
P
M
F
AN
= P
N
P
M
P Hoạt động 4: Hình thành khái niệm công
cơ học - GV treo tranh vẽ H13.1 và H13.2 SGK.
Yêu cầu HS quan sát. - GV thông báo:
+ Lực kéo của con bò thực hiện công cơ học.
+ Ngời lực sĩ không thực hiện công. - Yêu cầu HS trả lời C1, phân tích các câu
trả lời của HS.
- Yêu cầu HS hoàn thành C2. Nhắc lại kết luận sau khi HS đã trả lời.
Hoạt đông 5: Củng cố kiến thức về công cơ học
- GV lần lợt nêu câu C3, C4. Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm.
- GV cho HS thảo luận chung cả lớp về câu trả lời từng trờng hợp của mỗi nhóm xem
đúng hay sai. Hoạt động 6: Tìm hiểu công thức tính công
- GV thông báo công thức tính công và giải thích các đại lợng có trong công thức
và đơn vị công.
- GV thông báo và nhấn mạnh 2 điều cần chú ý, đặc biệt là điều thứ 2.
1. Khi nào có công cơ häc?
a NhËn xÐt - HS quan sát H13.1 và H13.2, lắng
nghe thông báo của GV.
- HS trả lời câu C1 C1: Có công cơ học khi có lực tác dụng
vào vật và làm vật chuyển dời. b Kết luận
- HS trả lời C2 và ghi vở phần kết luận + Chỉ có công cơ học khi có lực tác
dụng vào vật và làm cho vật chuyển dời + Công cơ học là công của lực gọi tắt là
công. c Vận dụng
- HS làm việc theo nhóm, thảo luận tìm câu trả lời cho C3, C4. Cử đại diện
nhóm trả lời. Thảo luận cả lớp để thống nhất phơng án đúng.

2. Công thức tính công a Công thức tính công cơ học


A = F.S
Trong đó: A là công của lực F
F là lực tác dụng vào vật N S là quãng đờng vật dịch chuyển m
- Đơn vị: Jun J 1J = 1 N.m
- Chó ý: + NÕu vËt chun dêi không theo phơng của lực tác dụng hợp 1 góc
Giáo viên:
Dơng Thị Thanh H ơng
20
- Tại sao không có công cơ học của trọng lực trong trờng hợp hòn bi chuyển động
trên mặt sàn nằm ngang? C7 Hoạt ®éng 7: VËn dơng c«ng thøc tÝnh
c«ng để giải bài tập - GV lần lợt nêu các bài tập C5, C6.
ở mỗi bài tập yêu cầu HS phải tóm tắt đề bài và nêu phơng pháp làm. Gọi 2 HS lên
bảng thực hiện. - Phân tích câu tr¶ lêi cđa HS.
α A = F.S.cos α
+ NÕu vËt chuyÓn dêi theo phơng vuông góc với của lực thì công của lực
đó bằng 0.
b Vận dụng - HS làm việc cá nhân giải các bài tập
vận dụng C5, C6. - 2 HS trình bày C5, C6 trên bảng.
C5: Tóm tắt F = 5000N C«ng cđa lùc kÐo cđa
S = 1000m đầu tàu lµ: A = ?J A = F.S = 5.000.000J
ĐS: 5.000.000J C6: Tóm tắt
m = 2kg Trọng lợng của quả h = 6 m dõa lµ:
A = ?J P = 10.m = 20N C«ng cđa trọng lực là:
A = P.h = 120 J ĐS: 120J
Buổi 5 :
Ngày dạy :
Định luật về công - công suất - cơ năng - sự chuyển hóa và bảo toàn cơ năng .
A. Mục tiêu : Củng cố và khắc sâu kiến thức về
định luật về công , công suất , cơ năng , sự chuyển hóa và bảo toàn cơ năng
Tiết 1
:
Định luật về công - công suất
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Tiến hành TN để so sánh công của máy cơ đơn giản với công kéo vật khi
không dùng máy cơ đơn giản - GV yêu cầu HS nhắc lại thí nghiệm đã
học - Yêu cầu HS so sánh lực F
1
và F
2.

1. Thí nghiệm


Giáo viên:
Dơng Thị Thanh H ơng
21
- Hãy so sánh hai quãng đờng đi đợc S
1
và S
2
? - Hãy so sánh công của lực kéo F
1
A
1
= F
1
.S
1
và công của lực kéo F
2
A
2
= F
2
.S
2
- Yêu cầu HS hoàn thiện câu C4.
HĐ2: Phát biểu định luật về công - GV thông báo nội dung định luật về
công.
HĐ3: Làm các bài tập vận dụng định luật về công
- GV nêu yêu cầu của câu C5, yêu cầu HS làm việc cá nhân trả lời câu C5
- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất câu trả lời C5
- Hớng dẫn HS xác định yêu cầu của câu C6 và làm việc cá nhân với C6
- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất câu trả lời
- GV đánh giá và chốt lại vấn đề - - HS xác định quãng đờng S
1
, S
2
và số chỉ của lực kế trong hai trờng hợp và
điền vào bảng kết quả thí nghiệm14.1. - HS trả lời các câu hỏi GV đa ra dựa
vào bảng kết quả thí nghiÖm. C1: F
1
=
2 1
F
2
C2: S
2
= 2S
1
C3: A
1
= F
1
.S
1
A
2
= F
2
.S
2
=
2 1
F
1
.2.S
1
= F
1
.S
1
VËy A
1
= A
2
C4: Dïng ròng rọc động đợc lợi hai lần về lực thì thiệt hai lần về đờng đi nghĩa
là không đợc lợi gì về công. 2. Định luật về công
Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Đợc lợi bao nhiêu lần
về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi và ngợc lại.

3. Vận dụng - HS làm việc cá nhân với câu C5. Thảo


luận để thống nhất câu trả lời C5:a S
1
= 2.S
2
nên trờng hợp 1 lực kéo nhỏ hơn hai lần so với trờng hợp 2
b Công thực hiện trong hai trờng hợp bằng nhau.
c C«ng cđa lùc kÐo thïng hµng lên theo mặt phẳng nghiêng bằng công của
lực kÐo trùc tiÕp theo phơng thẳng đứng:
A = P.h = 500.1 = 500 J - HS trả lời và thảo luận câu C6
C6: Tóm tắt P = 420N a KÐo vật lên cao nhờ
ròng S = 8m rọc động thì chỉ cần lùc
kÐo F =? N b»ng 1 2 träng lỵng:
h =? m F =
2 P
= 210 N A =? J Dùng ròng rọc đợc lợi hai
lần về lực phải thiệt hai lần về đờng đi tức là muốn nâng vật lên độ cao h thì
phải kéo đầu đây đi một đoạn S = 2h
Giáo viên:
Dơng Thị Thanh H ơng
22

h =
2 S
= 4 m b Công nâng vật lên là:
A = F.S = P.h = 420.4 = 1680 J
A
HĐ4: - GV nêu bài toán trong SGK dùng tranh minh hoạ. Chia HS thành
các nhóm và yêu cầu giải bài toán. - Điều khiển các nhóm báo cáo kết
quả, thảo luận để thống nhất lời giải.
- So sánh khoảng thời gian An và Dũng để thực hiện cùng một công là
1J? Ai làm việc khoẻ hơn?
- So sánh công mà An và Dũng thực hiện đợc trong cùng 1s ?
- Yêu cầu HS hoàn thiện câu C3.
HĐ5: Tìm hiểu về công suất, đơn vị công suất
- GV thông báo khái niệm công suất , biểu thức tính và đơn vị công suất trên
cơ sở kết quả giải bài toán đặt ra ở đầu bài.
HĐ6: Vận dụng giải bài tập
I- Ai làm việc khoẻ hơn?
- Từng nhóm HS giải bài toán theo các câu hỏi định hớng C1, C2, C3, cử đại diện nhóm
trình bày trớc lớp - Thảo luận để thống nhất câu trả lời
C1: Công của An thực hiện đợc là: A
1
= 10.P.h = 10.16.4 = 640 J Công của Dũng thực hiện đợc lµ:
A
2
= 15.P.h = 15.16.4 = 960 J C2: c; d
C3: + Để thực hiện cùng một công là 1J thì An và Dũng mất khoảng thời gian là:
t
1
=
640 50
= 0,078s t
2
=
960 60
= 0,0625s t
2
t
1
nªn Dũng làm việc khẻ hơn + Trong cùng thời gian 1s An, Dũng thực
hiện đợc một công lần lợt là: A
1
=
50 640
= 12,8J A
2
=
60 960
= 16J A
1
A
2
nên Dũng làm việc khoẻ hơn NX: Anh Dũng làm việc khoẻ hơn, vì để
thực hiện một công là 1J thì Dũng mất ít thời gian hơn trong cùng 1s Dũng thực hiện
đợc công lớn hơn. II- Công suất - Đơn vị công suất
- Công suất là công thực hiện đợc trong
một đơn vị thời gian - Công thức:
P =
t A
trong đó: P là công suất A là công thực hiện
t là thời gian thực hiện công - Đơn vị:
Nếu A= 1J ; t = 1s thì P = 1Js Đơn vị công suất là oát, kí hiệu là W
1W = 1 Js 1 kW kilôoat = 1000 W
1 MW mêgaoat = 1000 kW III- Vận dụng
Giáo viên:
Dơng Thị Thanh H ơng
23
- GV cho HS lần lợt giải các bài tập C4, C5, C6.
- Gọi HS lên bảng làm, cho HS cả lớp thảo luận lời giải đó.
- HS lần lợt giải các bài tập, thảo luận để thống nhất lời giải
C4: P
1
= 12,8 W P
2
= 16 W C5: P
1
=
1 1
t A
=
120
1
A
P
2
=
2 2
t A
=
20
2
A

P
2
= 6.P
1
C6: aTrong 1h con ngùa kÐo xe ®i đợc quãng đờng là: S = 9km = 9000 m
Công của lực kéo của con ngựa trên quãng đờng S lµ:
A= F.S = 200.9000 = 1 800 000 J Công suất của con ngựa là:
P =
t A
=
3600 1800000
= 500 W b P =
t A

P =
t S
F.
= F.v
Tiết 2: Ôn tập

I. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc ph


ơng án trả lời đúng:
1. Một ôtô đỗ trong bến xe, trong các vật mốc sau đây, đối với vật mốc nào thì ôtô xem là chuyển động? Chọn câu trả lời đúng.
A. Bến xe B. Một ôtô khác đang rời bến C. Cột điện trớc bÕn xe D. Mét ôtô khác đang đậu trong bến
2. 72 kmh tơng ứng với bao nhiêu ms? Chọn kết quả đúng A. 15 ms B. 25 ms C. 20 ms D. 30 ms
3. Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào vận tèc cđa vËt thay ®ỉi? A. Khi cã mét lực tác dụng lên vật
B. Khi không có lực nào tác dụng lên vật C. Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau
D. Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng 4. Một vật có khối lợng m = 4,5 kg buộc vào một sợi dây. Cần phải giữ dây với một lực
là bao nhiêu để vËt c©n b»ng ? A. F 45 N B. F = 4,5 N C. F 45 N D. F = 45 N
5. Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào ma sát là có hại ? A. Khi đi trên sàn gỗ, sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã
B. Giày đi mài đế bị mòn. C. Khía rãnh ở mặt lốp ôtô vận tải phải có độ sâu trên 1,6cm.
D. Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị. 6. Phơng án nào trong các phơng án sau đây có thể làm tăng áp suất của một vật lên
mặt sàn nằm ngang? A. Tăng áp lực và giảm diện tÝch bÞ Ðp B. Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép
C. Tăng áp lực và tăng diƯn tÝch bÞ Ðp D. Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép
Giáo viên:
Dơng Thị Thanh H ơng
24
7. Một thùng cao 1,2 m đựng đầy nớc. Hỏi áp suất của nớc lên đáy thùng và lên một điểm ở cách đáy thùng 0,4 m có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A. p
1
= 1200 Nm
2
vµ p
2
= 800 Nm
2
B. p
1
= 800 Nm
2
vµ p
2
= 1200 Nm
2
C. p
1
= 8000 Nm
2
vµ p
2
= 12000 Nm
2
D. p
1
= 12000 Nm
2
và p
2
= 8000 Nm
2
8. Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào những yếu tố nào? Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dới đây?
A. Trọng lợng riêng của chất lỏng và của vật B. Trọng lợng riêng và thể tích của vật
C. Trọng lợng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. D. Trọng lợng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

II. Hãy viết câu trả lời cho các câu hỏi sau:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc ph

Tải bản đầy đủ ngay(50 tr)

×