Tải bản đầy đủ - 50 (trang)
Thí nghiệm Vận dụng - HS làm việc cá nhân với câu C5. Thảo

Thí nghiệm Vận dụng - HS làm việc cá nhân với câu C5. Thảo

Tải bản đầy đủ - 50trang

- Tại sao không có công cơ học của trọng lực trong trờng hợp hòn bi chuyển động
trên mặt sàn nằm ngang? C7 Hoạt động 7: VËn dơng c«ng thức tính
công để giải bài tập - GV lần lợt nêu các bài tập C5, C6.
ở mỗi bài tập yêu cầu HS phải tóm tắt đề bài và nêu phơng pháp làm. Gọi 2 HS lên
bảng thực hiện. - Phân tích câu trả lời của HS.
A = F.S.cos α
+ NÕu vËt chuyÓn dêi theo phơng vuông góc với của lực thì công của lực
đó bằng 0.
b Vận dụng - HS làm việc cá nhân giải các bài tập
vận dụng C5, C6. - 2 HS trình bày C5, C6 trên bảng.
C5: Tóm tắt F = 5000N C«ng cđa lùc kÐo cña
S = 1000m đầu tàu là: A = ?J A = F.S = 5.000.000J
§S: 5.000.000J C6: Tãm t¾t
m = 2kg Trọng lợng của quả h = 6 m dõa lµ:
A = ?J P = 10.m = 20N Công của trọng lực là:
A = P.h = 120 J ĐS: 120J
Buổi 5 :
Ngày dạy :
Định luật về công - công suất - cơ năng - sự chuyển hóa và bảo toàn cơ năng .
A. Mục tiêu : Củng cố và khắc sâu kiến thức về
định luật về công , công suất , cơ năng , sự chuyển hóa và bảo toàn cơ năng
Tiết 1
:
Định luật về công - công suất
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Tiến hành TN để so sánh công của máy cơ đơn giản víi c«ng kÐo vËt khi
không dùng máy cơ đơn giản - GV yêu cầu HS nhắc lại thí nghiệm đã
học - Yêu cầu HS so sánh lực F
1
và F
2.

1. Thí nghiệm


Giáo viên:
Dơng Thị Thanh H ơng
21
- Hãy so sánh hai quãng đờng đi đợc S
1
và S
2
? - Hãy so sánh công của lực kéo F
1
A
1
= F
1
.S
1
và công của lực kéo F
2
A
2
= F
2
.S
2
- Yêu cầu HS hoàn thiện câu C4.
HĐ2: Phát biểu định luật về công - GV thông b¸o néi dung định luật về
công.
HĐ3: Làm các bài tập vận dụng định luật về công
- GV nêu yêu cầu của câu C5, yêu cầu HS làm việc cá nhân trả lời câu C5
- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất câu trả lời C5
- Hớng dẫn HS xác định yêu cầu của câu C6 và làm việc cá nhân với C6
- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất câu trả lời
- GV đánh giá và chốt lại vấn đề - - HS xác định quãng đờng S
1
, S
2
và số chỉ của lực kế trong hai trờng hợp và
điền vào bảng kết quả thí nghiệm14.1. - HS trả lời các câu hỏi GV đa ra dựa
vào bảng kết quả thí nghiệm. C1: F
1
=
2 1
F
2
C2: S
2
= 2S
1
C3: A
1
= F
1
.S
1
A
2
= F
2
.S
2
=
2 1
F
1
.2.S
1
= F
1
.S
1
Vậy A
1
= A
2
C4: Dùng ròng rọc động đợc lợi hai lần về lực thì thiệt hai lần về đờng đi nghĩa
là không đợc lợi gì về công. 2. Định luật về công
Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Đợc lợi bao nhiêu lần
về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi và ngợc lại.

3. Vận dụng - HS làm việc cá nhân với câu C5. Thảo


luận để thống nhất câu trả lời C5:a S
1
= 2.S
2
nên trờng hợp 1 lực kéo nhỏ hơn hai lần so với trờng hợp 2
b Công thực hiện trong hai trờng hợp bằng nhau.
c Công cña lùc kÐo thïng hàng lên theo mặt phẳng nghiêng b»ng c«ng cđa
lùc kÐo trùc tiÕp theo ph¬ng thẳng đứng:
A = P.h = 500.1 = 500 J - HS trả lời và thảo luận câu C6
C6: Tóm tắt P = 420N a Kéo vật lên cao nhờ
ròng S = 8m rọc động thì chỉ cần lực
kéo F =? N b»ng 1 2 träng lỵng:
h =? m F =
2 P
= 210 N A =? J Dùng ròng rọc đợc lợi hai
lần về lực phải thiệt hai lần về đờng đi tức là muốn nâng vật lên độ cao h thì
phải kéo đầu đây đi một đoạn S = 2h
Giáo viên:
Dơng Thị Thanh H ơng
22

h =
2 S
= 4 m b Công nâng vật lên là:
A = F.S = P.h = 420.4 = 1680 J
A
HĐ4: - GV nêu bài toán trong SGK dùng tranh minh hoạ. Chia HS thành
các nhóm và yêu cầu giải bài toán. - Điều khiển các nhóm báo cáo kết
quả, thảo luận để thống nhất lời giải.
- So sánh kho¶ng thêi gian An và Dũng để thực hiện cùng một công là
1J? Ai làm việc khoẻ hơn?
- So sánh công mà An và Dũng thực hiện đợc trong cùng 1s ?
- Yêu cầu HS hoàn thiện câu C3.
HĐ5: Tìm hiểu về công suất, đơn vị công suất
- GV thông báo khái niệm công suất , biểu thức tính và đơn vị công suất trên
cơ sở kết quả giải bài toán đặt ra ở đầu bài.
HĐ6: Vận dụng giải bài tập
I- Ai làm việc khoẻ hơn?
- Từng nhóm HS giải bài toán theo các câu hỏi định hớng C1, C2, C3, cử đại diện nhóm
trình bày trớc lớp - Thảo luận để thống nhất câu trả lời
C1: Công của An thực hiện đợc là: A
1
= 10.P.h = 10.16.4 = 640 J Công của Dũng thực hiện đợc là:
A
2
= 15.P.h = 15.16.4 = 960 J C2: c; d
C3: + §Ĩ thùc hiƯn cïng một công là 1J thì An và Dũng mất khoảng thêi gian lµ:
t
1
=
640 50
= 0,078s t
2
=
960 60
= 0,0625s t
2
t
1
nên Dũng làm việc khẻ hơn + Trong cùng thời gian 1s An, Dũng thực
hiện đợc một công lần lợt là: A
1
=
50 640
= 12,8J A
2
=
60 960
= 16J A
1
A
2
nên Dũng làm việc khoẻ hơn NX: Anh Dũng làm việc khoẻ hơn, vì để
thực hiện một công là 1J thì Dũng mất ít thời gian hơn trong cùng 1s Dũng thực hiện
đợc công lớn hơn. II- Công suất - Đơn vị công suất
- Công suất là công thực hiện đợc trong
một đơn vị thời gian - Công thức:
P =
t A
trong đó: P là công suất A là công thực hiện
t là thời gian thực hiện công - Đơn vị:
Nếu A= 1J ; t = 1s thì P = 1Js Đơn vị công suất là oát, kí hiệu là W
1W = 1 Js 1 kW kil«oat = 1000 W
1 MW mêgaoat = 1000 kW III- Vận dụng
Giáo viên:
Dơng Thị Thanh H ơng
23
- GV cho HS lần lợt giải các bài tập C4, C5, C6.
- Gọi HS lên bảng làm, cho HS cả lớp thảo luận lời giải đó.
- HS lần lợt giải các bài tập, thảo luận ®Ĩ thèng nhÊt lêi gi¶i
C4: P
1
= 12,8 W P
2
= 16 W C5: P
1
=
1 1
t A
=
120
1
A
P
2
=
2 2
t A
=
20
2
A

P
2
= 6.P
1
C6: aTrong 1h con ngùa kÐo xe đi đợc quãng đờng là: S = 9km = 9000 m
C«ng cđa lùc kÐo cđa con ngựa trên quãng đờng S là:
A= F.S = 200.9000 = 1 800 000 J C«ng st cđa con ngùa lµ:
P =
t A
=
3600 1800000
= 500 W b P =
t A

P =
t S
F.
= F.v
Tiết 2: Ôn tập

I. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc ph


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thí nghiệm Vận dụng - HS làm việc cá nhân với câu C5. Thảo

Tải bản đầy đủ ngay(50 tr)

×