Tải bản đầy đủ - 50 (trang)
Bình thông nhau - HS thảo luận nhóm để dự đoán kết quả Vận dụng - HS trả lời C6 C7 Sự tồn tại của áp suất khí quyển

Bình thông nhau - HS thảo luận nhóm để dự đoán kết quả Vận dụng - HS trả lời C6 C7 Sự tồn tại của áp suất khí quyển

Tải bản đầy đủ - 50trang

- Đĩa D không rời khỏi đáy hình trụ điều ®ã chøng tá g×? C3
- Tỉ chøc thảo luận chung để thống nhất phần kết luận.
Hoạt động 2: Xây dựng công thức tính áp suất chất lỏng
- Yêu cầu HS dựa vào công thức tính áp suất ở bài trớc ®Ĩ tÝnh ¸p st chÊt
láng + BiĨu thøc tÝnh ¸p suÊt?
+ ¸p lùc F? BiÕt d,V

tÝnh P =?
- So s¸nh p
A
, p
B
, p
c
? Yêu cầu HS giải thích . . .
vµ rót nhËn xÐt A B C
Hoạt động 3: Tìm hiểu nguyên tắc bình thông nhau
- GV giới thiệu bình thông nhau. Yêu cầu HS so sánh p
A
,p
B
và dự đoán nớc chảy nh thế nào C5? Yêu cầu HS lµm
thÝ nghiƯm víi HSG: yêu cầu giải thích
- Yêu cầu HS rút ra kết luận từ kết quả thí nghiệm.
Hoạt động 4: Vận dụng - Yêu cầu HS trả lời C6.
- Yêu cầu HS ghi tóm tắt đề bài C7.Gọi 2 HS lên bảng chữa.
GV chuẩn lại biểu thức và cách trình bày của HS.
- GV hớng dẫn HS trả lời C8: ấm và vòi hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
- Yêu cầu HS quan sát H8.8 và giải thích hoạt động của thiết bị nµy.
- HS nhËn dơng cụ, nắm đợc cách tiến hành và dự đoán kết quả thí nghiệm.
- HS tiến hành thí nghiệm theo sự hớng dẫn của GV và trả lời C3: Chất lỏng gây ra
áp suất theo mọi phơng lên các vật ở trong lòng nó.

c. Kết luận: Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên đáy bình mà lên cả thành


bình và các vật ở trong lòng nó. 2. Công thức tính áp suất chất lỏng
p =
S F
=
S P
=
S V
d.
=
S h
S d
. .
= d.h VËy: p = d.h
Trong ®ã: p: ¸p suÊt ë ®¸y cét chÊt láng d: trọng lợng riêng của chất lỏng Nm
2
h: chiều cao của cột chất lỏng từ điểm cần tính áp suất lên mặt thoáng m
2
- Đơn vị: Pa - Chú ý: Trong một chất lỏng đứng yên áp
suất tại những điểm có cùng độ sâu có độ lớn nh nhau.

3. Bình thông nhau - HS thảo luận nhóm để dự đoán kết quả


- Tiến hành thí nghiệm theo nhóm và rút ra kết luận Chọn từ thích hợp điền vào kết
luận
Kết luận: Trong bình thông nhau chøa cïng mét chất lỏng đứng yên, các mực
chất lỏng ở các nhánh luôn luôn ở cùng một độ cao.

4. VËn dơng - HS tr¶ lêi C6 C7


C7: Tãm t¾t Gi¶i h =1,2m ¸p st cđa nớc lên đáy
h
1
= 0,4m thïng lµ: d = 10000Nm
3
p = d.h = 12000 Nm
2
p =? áp suất của nớc lên một p
1
=? điểm cách đáy thùng 0,4m: p
1
= d.h - h
1
= 8000 Nm
2
- C8: Vòi của ấm a cao hơn vòi của ấm b nên ấm a chứa đợc nhiều nớc hơn.
- C9: Mực chất lỏng trong bình kín luôn bằng mực chất lỏng mà ta nhìn thấy ở phần
trong suốt ống đo mực chất lỏng.
Giáo viên:
Dơng Thị Thanh H ơng
13
Tiết 3 : áp suất khí quyển
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự tồn tại của áp suất khí quyển
- GV gi¶i thÝch sù tån t¹i cđa líp khÝ qun.
- Híng dÉn HS vËn dơng kiến thức đã học để giải thÝch sù tån t¹i của áp suất khí
quyển.
Thảo luận về kết quả và trả lời các câu C1, C2 C3.
- GV mô tả thí nghiệm 3 và yêu cầu HS giải thích hiện tợng trả lời câu C4
Hoạt động 2: Tìm hiểu về độ lớn của áp suất khí quyển
- GV nói rõ cho HS vì sao không thể dùng cách tính độ lớn áp suất chất lỏng để tính
áp suất khí quyển. - GV mô tả thí nghiệm Tôrixenli Lu ý HS
thấy rằng phía trên cột Hg cao76 cm là chân không.
- Yêu cầu HS dựa vào thí nghiệm để tính độ lớn của áp suất khí quyển bằng cách trả
lời các câu C5, C6, C7. -

1. Sự tồn tại của áp suất khí quyển


- HS nghe và giải thích đợc sự tồn tại của áp suất khÝ quyÓn
+ KhÝ quyÓn là lớp không khí dµy hµnh ngµn km bao bäc quanh trái
đất. + Không khí có trọng lợng nên trái
đất và mọi vật trên trái đất chịu áp suất của lớp khí quyển này gọi là áp
suất khí quyển. - HS làm thí nghiệm 1 và 2, thảo luận
kết quả thí nghiệm để trả lời các câu hỏi
C1: áp suất trong hộp nhỏ hơn áp suất khí quyển bên ngoài nên hộp bị méo đi.
C2: áp lực của khí quyển lớn hơn trọng lợng của cột nớc nên nớc không chảy
ra khỏi ống. C3: áp suất không khí trong ống + áp
suất cột chất lỏng lớn hơn áp suất khí quyển nên nớc chảy ra ngoài.
C4: áp suất không khí trong quả cầu bằng 0, vỏ quả cầu chịu áp suất khí
quyển từ mọi phía làm hai bán cầu ép chặt với nhau.

2. Độ lớn của áp suÊt khÝ quyÓn


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bình thông nhau - HS thảo luận nhóm để dự đoán kết quả Vận dụng - HS trả lời C6 C7 Sự tồn tại của áp suất khí quyển

Tải bản đầy đủ ngay(50 tr)

×