Tải bản đầy đủ - 61 (trang)
Bài mới : I - Quy tắc cộng

Bài mới : I - Quy tắc cộng

Tải bản đầy đủ - 61trang

TiÕt sè: 23 Bµi 1: Quy tắc đếm
A -Mục tiêu:
- Nắm đồng thời sử dụng thành thạo đợc hai quy tắc cộng và quy tắc nhân - Phân biệt đợc khi nào sử dụng quy tắc cộng, khi nào sử dụng quy tắc nhân và
phối hợp hai quy tắc đó để tính toán - áp dụng đợc vào giải toán
Nội dung và mức độ :
- Trình bày hai quy tắc cộng và nhân nhng không chứng minh. - Biết cách vận dụng quy tắc đếm trong từng trờng hợp cụ thể
- Các ví dụ 1, 2, 3, 4, - Bµi tËp tù chän ë trang 49 - 50 SGK
B - Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa
C - Tiến trình tổ chức bài học : 1. ổn định lớp :
- Sỹ số lớp : - Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh.

2. Bài mới : I - Quy tắc cộng


Hoạt động 1: Dẫn dắt khái niệm
Một líp cã 54 häc sinh trong ®ã cã 24 học sinh giỏi Toán, 30 em giỏi Văn. không có học sinh nào giỏi cả hai môn văn và Toán. Có bao nhiêu cách chọn
một học sinh giỏi trong lớp đó ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Gọi X là tập các học sinh lớp 11, N X là số lợng của X thì N X = 54
Gọi A, B lần lợt là tập các học sinh giỏi Toán và giỏi Văn thì N A = 24, N B = 30
Số các phần tử cần đếm là của tập hợp A
B
và ta cã A ∩
B = ∅
nªn: N A
∪ B = N A + N B = 14 + 30 =
54 - Hớng học sinh trình bày bài
táon theo quan điểm tập hợp: Đếm số lợng của tập có hữu hạn
phần tử - Uốn nẵn cách biểu đạt vấn đề
của học sinh
Hoạt động 2: Dẫn dắt khái niệm
Cho tập hợp X =
{ }
1;2;3 có thể tạo đợc bao nhiêu số: a Có một chữ số lấy ra từ các phần tử của X ?
b Có hai chữ số lấy ra từ các phần tử của X ? c Có số chữ số không vợt quá hai lấy ra từ các phần tử của X ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Gọi A và B lần lợt là tập các số có một và hai chữ số
- Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm thảo luận để giải bài
54
a N A = 3 b N B = 9 B»ng liƯt kª
c N A ∪
B = N A + N B = 3 + 9 = 12 do A
B =
toán
- Phát biểu thành quy tắc Cộng: NÕu A
∩ B =
∅ th×:
N A ∪
B = N A + N B A, B là tập hữu hạn
Nếu A
B
thì:
N A
B = N A + N B - NA
B
Hoạt động 3: Dẫn dắt khái niệm
GV: giới thiệu nội dung quy t¾c céng trong SGK Chó ý: Nêu nội dung chú ý theo SGK và học sinh thảo luận câu hỏi sau
Cho X là tập hữu hạn và A
X thì N X \\ A = ? A
1
, A
2
,..., A
n
là các tập có hữu hạn phần tử và đôi một không giao nhau thì N A
1
A
2
...
A
n
= ? Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên Đọc SGK, thảo luận để đa ra kÕt luËn:
N A
1
∪ A
2
∪ ...
∪ A
n
= NA
1
+...+ NA
n
§a ra kÕt luËn: N X \\ A = N X - NA
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
Hãy đếm số các hình vuông trong hình vuông trong hình vẽ sau
II - Quy tắc nhân: Hoạt động 5: Dẫn dắt khái niệm
Hãy giải phần b của hoạt động 2 mà không dùng cách liệt kê ? Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên Gọi ab là số có 2 chữ số cân đếm trong đó a,
b là các số đợc chọn từ X a cã 3 c¸ch chän, b cã 3 c¸ch chän. Mèi cách
chọn a kết hợp với 3 cách chọn của b cho 3 số dạng ab nên cả thảy có 3
ì 3 = 9 cách chọn
ĐVĐ: Nếu tập hợp X có khá nhiều phần tử thì cách liệt kê nh
đã làm ở phần b trong hoạt động 2 không thể thực hiện đợc hoặc
nếu có thực hiện đợc thì cũng dễ nhầm lẫn nên phải tìm một quy
tắc đếm khác
Hoạt động 6: Dẫn dắt khái niệm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Gọi A, B lần lợt là tập các hình vuông có cạnh bằng 1cm và bằng 2cm thì A
B =
nên ta
có: N A
B = N A + N B = 10 + 4 = 14
Tæ chøc cho häc sinh hoạt động theo nhóm đếm theo cách liệt kê
55
1cm 1cm
Đọc, nghiªn cøu vÝ dơ 3 trang 53 SGK 1
a
A B 2 C
b 3
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Đọc SGK và phát biểu thắc mắc nếu có Phát biểu quy tắc nhân
Củng cố : Thực hiện H3 trong SGK trang 53 Tỉ chøc cho häc sinh ®äc SGK

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bài mới : I - Quy tắc cộng

Tải bản đầy đủ ngay(61 tr)

×