Tải bản đầy đủ - 61 (trang)
Nội dung ôn tập Hoạt động 2 : học sinh giải bài tập 46 và 47 trang 48 Củng cố Bài tập về nhà Nội dung các bài tập trắc nghiệm còn lại ổn định lớp: Kiểm tra bài cũ:

Nội dung ôn tập Hoạt động 2 : học sinh giải bài tập 46 và 47 trang 48 Củng cố Bài tập về nhà Nội dung các bài tập trắc nghiệm còn lại ổn định lớp: Kiểm tra bài cũ:

Tải bản đầy đủ - 61trang

Học sinh 2 : Giải phơng trình: 2 2sinx cosxcosx 3 cos2x +
= + Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên - Biến đổi phơng trình về dạng:
2 sin2x 2 1cos2x 3 2
+ −
= − - KiÓm tra điều kiện có nghiệm của phơng
trình: a
2
+ b
2
= 5 - 2 2 , c
2
= 3 - 2
2
= 11 - 6 2 DÔ thÊy 5 - 2 2 11 - 6 2 nªn pt vô nghiệm
- Tìm cách đa phơng trình đã cho về dạng asinx + bcosx = c ?
- Kiểm tra điều kiện có nghiệm của phơng trình ?
- Ôn tập về điều kiện có nghiệm của phơng trình asinx + bcosx =
c

3. Nội dung ôn tập Hoạt động 2 : học sinh giải bài tập 46 và 47 trang 48


Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Bài 47: a
1 1
arctan 2
2 2
x k
π =
+
b 2
1 arctan
2 x
k x
k π
π π
= − + 
 =
− +
 ÷
 
c 2
2 2arctan 5
x k
x k
π π
π = +
= − +
Bµi 46 : Kết quả thu đợc :
a 7
2 7
; 2
18 3
6 x
k x
k π
π π
π =
+ = −
+ c
1 1
arccos 2
3 x
k
= +
Dùng công thức hạ bậc Dùng công thức biến đổi hạ bậc đa
về phơng trình 2sin 2
cos2 x
x
=
Sử dụng cung liên kết
Biến đổi phơng trình vỊ d¹ng
2 2
sin 4sin cos
5cos 2
2 2
2 x
x x
x +
− =
Chú ý: sử dụng công thức hạ bậc
Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày nội dung câu a và câu c
Hoạt động 3 : Hơng dẫn học sinh chữa các bài tập trắc nghiệm trang 49
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Bài 54 : Phơng án A
Bài 55 : Phơng án C
Bài 56 : Phơng án D Đánh giá 0 sin 3
1 x

nhân và biến đổi làm xuất hiện miền giá trị của y
Biến đổi
2
5 1
sin 4
2 y
x
=
+

Đa về dạng
5sin 2 6
x
+ +
47
Bài 57 : Phơng án B Lập BBT của hàm số trên khoảng
5 7
; 4
4



suy ra miền giá trị

4. Củng cố


+ Kiến thức trọng tâm của chơng
+ Một số khái niện liên quan đến hàm số lợng giác

5. Bài tập về nhà Nội dung các bài tập trắc nghiệm còn lại


Tham khảo SBT
Tiết số 3 : Một số phơng trình lợng giác khác

1. ổn định lớp:


- Sỹ số lớp - Nắm tình hình lµm bµi, häc bµi cđa häc sinh ë nhµ.

2. KiĨm tra bài cũ:


Kết hợp trong giờ luyện tập 3. Nội dung bài nới
Hoạt động 1 Nội dung bài tập 59 60
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Bài 59 : Tìm ra công thức nghiệm
Giải bất đẳng thøc ®èi víi tõng hä nghiƯm
2 x
π π
≤ ≤ Suy ra giá trị của k nguyên thoả
mã điều kiện Bài 60
Làm nh bài 59 Thực hiện theo hớng dẫn
Phơng án C
Phơng án : A
Hoạt động 2 học sinh thảo luận các bài 61-62-63 sau đó chọn phơng án
đúng GV: nhận xét và yêu cầu học sinh giải thích kết quả mình chọn
Hoạt động 3: Củng cố phơng trình lợng giác Bài 1 Giải phơng trình:
x x
x 2 3x
2 cos 6 sin
2sin 2sin
5 12 5 12
5 3
5 6
π π
π π
 
 
 
 
− −
− =
+ −
+ 
÷






Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
48
1 x
3 x
2 2 cos
sin 2
5 12 2
5 12 x 2
3x 2 sin
sin 5
3 5
6 
 π
π 
 
 −
− −
 
 ÷
 ÷
 
 
 
 
π π
 
 
= +
− +
 ÷
 ÷
 
 
 
 
⇔ x
2x 5 x
2 2 cos 4cos
sin 5
4 5
12 4
5 π
π π
 
 
 
+ =
+ −
 ÷
 ÷ 
÷ 
 
 
 ⇔
x 2x 5
x 2 2 cos
4cos cos
5 4
5 12
4 5
π π
π 
 
 
 +
= +
+ 
÷ 
÷ 
÷ 
 
 
 ⇔
x 2x 5
cos 1
2 cos 5
4 5
12 
 π
π 
 
 +
− +
= 
÷ 
÷ 
 
 
 

⇔ x
cos 5
4 2x 5
2 cos
5 12
2 
π 
 +
= 
÷ 
 
 
π 
 +
= 
 ÷
 
 cho
5 x
k5 4
5 x
k5 12
5 x
k5 3
π  = + π
 
π  = − + π
 
π  = −
+ π 
HD häc sinh: - Làm xuất hiện nhân tử
chung + vế trái đa về dạng asinx +
bcosx, vế phải đa về tích + Chó ý gãc phơ
+ Cã thĨ viÕt c«ng thøc nghiƯm díi d¹ng:
5 x
k 4
5 x
k k Z
12 5
x k
3 π
 = + π 
 π
 = − + π ∈

= +
đợc không ?
Bài 2:
x x
tgx gx

2 sin


4 cos
. 2
cot +
=
HD: đặt ĐK x= pi3 +k.pi ±
Bµi 3:
1 sin
2 1
3 2
cos 3
cos
2 2
+ =
 
 
  +
+ 
 
 
 + x
x x

HD: Sử dụng công thức hạ bậc
x x
sin 3
cos .
2 cos
. 2
1 =
+ +

ĐS 3 họ nghiệm Bài 4:

2 sin


2 sin


2 sin


sin
2 2
2 2
= +
x x
x x
HD: Nhãm , nhân lên và tách 2 thành 2 nhóm Bài 5:
8 1
3 .
6 3
cos .
cos 3
sin .
sin
3 3
− =
 
 
  +
 
 
  −
+ π
π x
tg x
tg x
x x
x
HD: Đặt ĐK rút gọn MS=1 AD công thức nhân 3
ĐS x=-pi6+k.pi Bài 6:
cos .
6 sin
. 2
3 =
+ +
x
x tgx
tgx
HD: Biến đổi theo sin và cos
cos 2
1 sin
cos 2
1 cos
. 3
2 2
= +
− +
x x
x x
§S x= pi3+k.pi

4. củng cố Căn dặn học sinh ôn tập kiÓm tra


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nội dung ôn tập Hoạt động 2 : học sinh giải bài tập 46 và 47 trang 48 Củng cố Bài tập về nhà Nội dung các bài tập trắc nghiệm còn lại ổn định lớp: Kiểm tra bài cũ:

Tải bản đầy đủ ngay(61 tr)

×