Tải bản đầy đủ - 61 (trang)
cđng cè KiĨm tra bµi cò: 3. Néi dung bµi míi

cđng cè KiĨm tra bµi cò: 3. Néi dung bµi míi

Tải bản đầy đủ - 61trang

ra x = 53
84
. - Vậy phơng trình đã cho có các nghiệm thoả
mã đề bài là: x = 35
84 π
; x = 59
84 π
; x = 53
84 π

4. củng cố


o Tóm tắt cách giải một số phơng trình cơ bản o Hớng dẫn học sinh chữa nội dung bài tập số 32 trong SGK
o Phơng pháp : sử dụng công thức hạ bậc đa về phơng trình bËc nhÊt
®èi víi sin , cos x
x … Sau đó sử dụng ĐK có nghiệm suy ra GTLN và
GTNN
5. Bài tập về nhà: Nội dung các bài tập còn lại trang 41 và 42 SGK HD bài tập 9 c: Chú ý điều kiện cosx
Ngày .tháng .năm 2007
Xác nhận của tổ trởng Nhóm trởng
Ngày soạn : 30092007 Tuần : 5
Tiết số: 15
Luyện tập tiÕt 1 A - Mơc tiªu:
- Lun kÜ năng giải phơng trình lợng giác cần đến biến đổi để đa về phơng trình cơ bản
- Củng cố các công thức lợng giác Nội dung và mức độ:
- Chữa các bài tập trang 40 - Biểu diễn đợc công thức lên vòng tròn lợng giác và ngợc lại
- Chọn cho thêm bài tập cùng loại trong các đề thi tuyển sinh - áp dụng máy tính để tính nghiệm gần đúng
B - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa và mô hình đờng tròn lợng giác
D - Tiến trình tổ chức bài học: 1. ổn định lớp:
38
- Sỹ số lớp : - Nắm tình hình làm bµi, häc bµi cđa häc sinh ë nhµ.

2. KiĨm tra bài cũ: 3. Nội dung bài mới


Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ Chữa một số bài trong SGK
GV: gọi học sinh lên bảng giải một số phơng trình trong các bài tập 41 và 42 Dự kiến 4 học sinh
HS: Thực hiện theo yêu cầu của giá viên và nhận xét thảo luận các kết quả trên bẳng
Hoạt động 2 Giới thiệu một số phơng trình khác - Gọi một học sinh lên
bảng chữa bài tập Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên Giải phơng trình:
1 sin3x 1 2sin 2x
cosx +
= + - Điều kiện xác định của phơng trình: cosx
- Do 2sin2x.cosx = sin3x + sinx nên ta có ph-
ơng trình: 1 + sin3x = cosx + sin3x + sinx Hay, ta cã:
sinx + cosx = 1 ⇔
cos x + 45 =
2 2
Từ đó, suy ra: x = k2
hoặc x = - 90
+ k2
với k
Z Lại do điều kiƯn cosx
≠ 0 nªn ta chØ lÊy x =
k2 π
- Phát vấn: Hãy nêu đờng lối chung để giải
phơng trình lợng giác Tìm cách đa về phơng trình cơ
bản để viết công thức nghiệm Hãy nêu các phơng pháp thờng
dùng để loại nghiệm xét điều kiện khi giải phơng trình lợng
giác ? - Uốn nẵn cách trình bày lời giải
của học sinh - Củng cố về giải phơng trình l-
ợng giác
Hoạt động 3 Luyện kĩ năng giải toán Dành cho học sinh khá giỏi
Giải phơng trình: 2cos 2cosx = 3 Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên Ta có phơng trình cos 2cosx = 3
2 , suy ra:
cosx = k2
víi k Z 12
π ±
+ π
∈ .
Do | cosx |
1
x nên phải có | k2
12
+
π |
≤ 1
suy ra k = 0 hay cosx = 12
π ±
tõ ®ã cho x =
± arccos
12 π
± + m2
π với m
Z
- Ôn tập về tính chất của các hàm số sinx, cosx, về giải phơng trình
lợng giác cơ bản - Cho học sinh thực hành giải bài
tập tại lớp : Giải phơng trình cos 8sinx = 1
Kết qu¶: x = m π
, x = arcsin 4
π +
n2 π
, x = π
- arcsin 4
π + n2
π ,
x = arcsin - 4
π + l2
π ,
39
x = π
- arcsin - 4
+ l2

Hoạt động 4: Luyện kĩ năng giải toán - Củng cố kiến thức cơ bản
Giải biện luận theo m phơng trình: 4m - 1 sinx + 2 = msinx - 3
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Viết lại phơng trình dới dạng: 1 - 3m sinx = 5
a Víi m = 1
3 v« nghiƯm
b Víi m ≠
1 3
⇔ sinx =
5 1 3m
− Do sin x 1 x
nên phải có
5 1
1 3m
giải ra đợc m
2 hoặc m
-
4 3
lúc đó ta có các họ nghiệm: x = arcsin
5 1 3m



+ k2
hoặc
x =
- arcsin 5
1 3m 
 
÷ −
 
+ k2 π
Víi - 4
3 m 2 v« nghiƯm
- Híng dÉn häc sinh thùc hiƯn theo tõng bíc:
+ Đa phơng trình về dạng cơ bản + Điều kiện có nghiệm của phơng
trình để tìm các giá trị của m + Kết luận về nghiệm của phơng
trình đã cho - Ôn tập về giải, biện luận phơng
trình ax + b = 0 - Cho học sinh thực hành giải bài
tập: Giải, biện luận phơng trình mm +1cos2x = m
2
- m - 3+m
2
cos2x KQ: m
∈ [ - 3 ; - 1 ]
∪ [ 3 ; 3 ]
th× x =
±
2
1 m
m 3 arccos
k 2
m 
 − −
+ π 
÷ 
 m
∈ -
∞ ; - 3
∪ - 1; 3
3 ;
thì phơng trình vô nghiệm
Hoạt động 5: Luyện kĩ năng giải toán - Củng cố kiến thức cơ bản
Giải phơng trình: cos2x 3cot g2x sin 4x
2 1
cot g2x cos2x +
+ =
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên - Điều kiện của phơng trình:
sin 2x 0 1
1 cos2x 0 sin 2x
≠ 
  
 −
≠  
 
 
⇔ sin 2x 0
cos2x 0 ≠
 
≠ 
⇔ sin4x
≠ ⇔
x ≠
k 2
π 2 víi k
Z
- Với điều kiện 2, ta có phơng trình: cos2x + 3 cot2x + sin4x = 2 cot2x - cos2x
⇔ 3cos2x + 3 cot2x + sin4x = 0
- Ph¸t vấn học sinh về điều kiện có nghiệm của phơng trình viết dới
dạng hàm hoặc dới dạng ẩn, gọn nhất - Hớng dẫn học sinh đa phơng trình
về dạng bậc hai của một hàm lợng giác Trong quá trình biến đổi có sử
dụng điều kiện của phơng trình - Hớng dẫn học sinh yếu loại nghiệm
bằng phơng pháp biểu diễn lên đờng tròn lợng giác
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của
40
1
3 2sin 2x cos2x 0
sin 2x 
 +
+ =
 
 
. Do ®iỊu kiƯn 2 nªn cos2x
≠ 0 suy ra:
1 3
2sin 2x sin 2x
+ +
=0 ⇔
2sin
2
2x + 3sin2x + 1 = 0 ⇔
sin 2x 1
1 sin 2x
2 = −
 
 = −
 lại do 2 nên
loại sin2x = -1 lấy sin2x = - 1
2 cho c¸c hä
nghiƯm x
k 12
5 x
k 12
π  = − + π
 
π  = − + π
 víi k
∈ Z
häc sinh - Cđng cè vỊ giải phơng trình lợng
giác - Cho học sinh thực hành tại lớp: Giải
phơng trình:
2 2
4sin 2x 6sin x 9 3cos2x cosx
+ − −
= KQ: x =
n 3
π ± + π
víi n ∈
Z

4. cđng cè


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

cđng cè KiĨm tra bµi cò: 3. Néi dung bµi míi

Tải bản đầy đủ ngay(61 tr)

×