Tải bản đầy đủ - 61 (trang)
củng cố Bài tập về nhà: 27,28,29 trang 29 - SGK Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ Bài mới III - Phơng trình bâc nhất đối với sinx và cosx

củng cố Bài tập về nhà: 27,28,29 trang 29 - SGK Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ Bài mới III - Phơng trình bâc nhất đối với sinx và cosx

Tải bản đầy đủ - 61trang

x 30
k360 x 210
k360  = −
+ 
= +
 k
∈ Z
- Củng cố về giải phơng trình l- ợng giác nói chung
Hoạt động 5 Củng cố luyện tập
Giải phơng tr×nh: 3tgx 6cotgx+2 3 3 0
=
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Do cotx = 1
tgx nên ta có phơng tr×nh:
3 tan
2
x + 2 3 - 3 tanx - 6 = 0 - Đặt t = tanx, ta cã phên tr×nh:
3 t
2
+ 2 3 - 3 t - 6 = 0 cho: t = 3 , t = - 2
- Víi t = 3 , cho x = k
3 π + π
Víi t = - 2, cho x = arctan - 2 + k π
k ∈
Z - Híng dÉn học sinh dùng công
thức: cotx = 1
tgx để đa phơng
trình ®· cho vỊ d¹ng bËc hai ®èi víi tanx
- n nẵn cách trình bày lời giải của học sinh
- Củng cố về giải phơng trình l- ợng giác nói chung
Hoạt động 6 Củng cố luyện tập
Giải phơng trình: 2sin
2
x - 5sinxcosx - cos
2
x = - 2
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Do cosx = 0 không thỏa mãn phơng trình, nên phơng trình nÕu cã nghiƯm x th× cosx
≠ - Chia hai vÕ của phơng trình cho cos
2
x và dùng công thức 1 + tan
2
x =
2
1 cos x
ta cã: 4tan
2
x - 5tanx + 1 = 0 Cho tanx = 1, tanx =
1 4
- Víi tanx = 1 cho x = k
4 π + π
víi tanx = 1
4 cho x = arctan
1 4
+ k
k
Z - Hớng dẫn học sinhđa phơng
trình ®· cho vỊ d¹ng bËc hai ®èi víi tanx
- n nẵn cách trình bày lời giải của học sinh
- Củng cố về giải phơng trình l- ợng giác nói chung

4. củng cố


+ Thực hiện các HD 1 và 2 trong SGK
+ Chú ý biểu diễn tập nghiệm trên vòng tròn lợng giác

5. Bài tập về nhà: 27,28,29 trang 29 - SGK


Tiết số 12 1. ổn định lớp:
29
- Sỹ số lớp : - Nắm tình hình làm bài, häc bµi cđa häc sinh ë nhµ.

2. KiĨm tra bµi cũ: Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ


Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 30sin
2
3x + 29sin3x - 7 = 0 Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên - Phơng trình đã cho tơng đơng với:
30sin
2
3x + 29sin3x - 7 = 0 - Đặt t = sin3x, điều kiện - 1
t
1, ta có ph-
ơng trình bâc hai của t: 30t
2
+ 29t - 7 = 0 cho t
1
= - 7
6 - 1 lo¹i, t
2
= 1
5 tháa m·n
Víi t = 1
5 cho 3x = arcsin
1 5
+ k2 π
k ∈
Z Hay: x =
1 3
arcsin 1
5 + k
2 3
π - Híng dÉn häc sinh®a phơng
trình đã cho về dạng bậc hai đối với sin3x
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của học sinh
- Củng cố về giải phơng trình l- ợng giác nói chung
- ĐVĐ: Giải phơng trình dạng:
asinx + bcosx = c

3. Bài mới III - Phơng trình bâc nhất đối với sinx và cosx


Hoạt động 2 Dẫn dắt khái niệm
GV: yêu cầu học sinh thực hiện HĐ số 3 trong SGK HS:: lên bảng trình bày
GV: Xét vÝ dô 4 trong SGK
3 sin cos
1 x
x −
= HS: Đa ra nhận xét cách giải : Biến dổi về phơng trình cơ bản dùng công thức
cộng
Hoạt động 3 Hình thành phơng pháp giải
HS:: Đọc tham khảo nội dung trong SGK sau đó thực hiện hoạt động sau Hãy dùng công thức biến đổi
asinx + bcosx để đa phơng trình asinx + bcosx = c về phơng trình cơ bản ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Dùng công thức biến đổi đa phơng trình về dạng:
2 2
a b
+ sin x +
ϕ = m
hc
2 2
a b
+ cos x -
ϕ = m
- Ôn tập công thức biến đổi biểu thức
asinx + bcosx
- Phơng trình lợng giác cơ bản Điều kiện để phơng trình có
nghiện
Hoạt động 4 Luyện tập - Củng cố
Giải phơng trình: 3sinx + 3 cosx = - 3
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đa phơng trình về dạng: - Thuyết trình về giải phơng
trình lợng giác không ở dạng cơ bản
30
sin x + 6
= -
1 2
- Tính x: x
k2 3
x k2
π  = − + π
 
= π +
k
Z - Uốn nẵn cách trình bày lời giải
của học sinh
- Cách giải bằng đặt t = tan x
2
Hoạt động 5 Luyện tập - Củng cố 1. Giải phơng trình: 5 sinx + 2cosx = 4
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Thử các giá trị của x làm cho cos x
2 = 0
- Đặt t = tan x
2 và áp dụng các công thức:
sinx =
2
2t 1 t
+ và cosx =
2 2
1 t 1 t
+
cho phơng trình:
6t
2
- 2 5 t + 2 = 0 Phơng trình này có
= - 7 0 nên vô nghiệm.
Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm - Hớng dẫn học sinh thử điều
kiện cos x
2
0 để dùng cách đặt t = tan
x 2
và các công thức lợng giác
sinx =
2
2t 1 t
+ vµ cosx =
2 2
1 t 1 t
− +
- Cđng cố về giải phơng trình l- ợng giác

3. Tìm m để phơng trình sau có nghiệm 2sin3


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

củng cố Bài tập về nhà: 27,28,29 trang 29 - SGK Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ Bài mới III - Phơng trình bâc nhất đối với sinx và cosx

Tải bản đầy đủ ngay(61 tr)

×