Tải bản đầy đủ - 61 (trang)
Củng cố Nội dung các công thức nghiệm đã học ổn định lớp:

Củng cố Nội dung các công thức nghiệm đã học ổn định lớp:

Tải bản đầy đủ - 61trang

C1 :
7 12
0 2 2
11 12
x DK
x DS
x π
π π
 = 
⇒ 
 = 
C2:
1 12
sin 2 7
2 12
x k
x x
k π
π π
π  = − +
 = − ⇔
= +

Xét đK 0 x
dẫn đến giải các
bất đẳng thức và chú ý tìm nghiệm k nguyên
BT18 29
GV gọi học sinh lên bảng trình bày Học sinh nhận xét và đánh giá
BT19 a-29
GV vẽ hình và hớng dẫn học sinh giải Đa thêm một số câu hỏi khai thác đồ thị hàm số
BT20 trang 29
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Yêu cầu học sinh giải phơng trình để tìm ra công thức nghiệm
Giải điều kiện nghiệm suy ra phơng trình ẩn k
Chú ý tìm k nguyên b Phơng pháp giải nh câu a
Xác định công thức nghiệm 30
90 x
k =
+ Từ hệ điều kiện suy ra nghiệm
cần tìm 4
, 9
9 x
x π
π −
= − = −

4. Cñng cè Néi dung các công thức nghiệm đã học


Củng cố trục tan và cot 5. Bµi tËp vỊ nhµ:
14 = 20 Trang 29 - SGK ác bài tập còn lại
Ngày soạn : 15092007 Tuần : 3
Tiết số: 8
Thực hành dùng máy tính bỏ túi tìm một góc khi biết một giá trị lợng giác của nó
A - Mục tiêu:
- Nắm đợc kn về phơng trình lợng giác - Biết cách sử dụng máy tính để xác định độ đo của một góc khi biết giá trị lợng
giác của góc đó B - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa , Máy tính CASIO fx 500MS , C-Tiến trình tổ chức bài học:

1. ổn định lớp:


- Sỹ số lớp :
18
- Nắm tình hình làm bài, học bài của häc sinh ë nhµ.
2. KiĨm tra bµi cò: HS:: làm bài tập số 16 trang 29
3. Bài mới
Hoạt động 1 Ôn tập củng cố kiến thức cũ
a Hãy tính sinx, cosx với x nhận các giá trị sau: ;
; 1,5; 2; 3,1; 4,25 6 4

b Trên đờng tròn lợng giác, hãy xác định các điểm M mà số đo của AM bằng x
đơn vị rad tơng ứng đã cho ở trên và xác định sinx, cosx
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a Dùng máy tính fx - 500MS hoặc máy có tính năng tơng đơng tính và
cho kết quả:
sin 0,5
6 π =
, cos 3
0,8660... 6
2 π ≈
= sin
2 0,7071...
4 2
π ≈ =
,cos 2
0,7071... 4
2 π ≈
= sin1,5
≈ 0,9975… cos1,5
≈ 0,0707…
sin2 ≈
0,9093… cos2 ≈
-0,4161...v…v... b Sư dơng đờng tròn lợng giác để
biểu diễn cung AM thoả mãn đề bài - Nhắc học sinh để máy ở chế độ tính
bằng đơn vị rad, nếu để máy ở chế độ tính bằng đơn vị đo độ DEG , kết
quả sẽ sai lệch - Hớng dẫn, ôn tập cách biĨu diƠn mét
cung cã sè ®o x rad ®é trên vòng tròn lợng giác và cách tính sin, cosin
của cung đó - ĐVĐ: Với quy tắc tính sin, cosin có
thể thiết lập đợc một loại hàm số mới
Hoạt động 2 Tính giá trị của các biểu thức sau bằng 2 cách: Dùng máy tính và
dùng phép toán A = sin10
sin50 sin70
B = cos 9
π cos
5 9
π cos
7 9
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên - Dùng máy tinh, cho kết quả: A =
0,125 ; B = 0 - Dïng phÐp to¸n:
A = sin50
sin70 sin10
= 1
2 [cos - 20
- cos120 ]sin10
- Híng dÉn häc sinh dùng máy tính để tính các biểu thức A nhằm tính
định hớng trong biến đổi các biểu thức A, B
- Tổ chức cho các nhóm học sinh giải bài toán đặt ra
- Ôn tập các công thức biến đổi tÝch
19
= 1
2 sin10
cos20 +
1 4
sin10 =
1 4
sin30 - sin10
+ 1
4 sin10
= 1
4 sin30
= 1
4 .
1 2
= 1
8 = 0,125
B = cos 18
π cos
5 18
π cos
7 18
π
= cos 18
π cos
5 18
π cos
7 18
π
= 1
2 cos
3 π
+ cos 4
18 π
cos 7
18 π
= 1
4 cos
7 18
π +
1 2
cos 7
18 π
cos 4
18 π
= 1
4 cos
7 18
π +
1 4
cos 11
18 π
+ cos 6
π
= 1
4 cos
7 18
π +
1 4
cos 11
18 π
+ 1
4 cos
6 π
= 1
4 cos
7 18
π -
1 4
cos 7
18 π
+ 3 8
thµnh tỉng, tỉng thành tích. - Uốn nắn cách trình bày, ngôn từ
của học sinh khi trình bày
Phân chia nhóm để học sinh thảo luận đa ra phơng án giải bài toán
- Củng cố các công thức biến đổi tích thành tổng.
- Những sai sót thờng mắc. - Uốn nắn cách trình bày, ngôn từ
của học sinh khi trình bày - So sánh kết quả tính C trực tiếp
bằng máy tính bỏ túi và tính C bằng biến đổi
Quy trình ấn phím: cos shift
π ÷
18 ×
cos 5
× shift
π ÷
18 ×
cos 7 ì
shift
ữ 18
= Kết quả 0. 2165
Hoạt động 3 Dẫn dắt khái niệm Dùng máy tính bỏ túi fx - 500MS, giải các phơng tr×nh:
a sinx = 1
2 b cosx = -
1 3
c tanx = 3
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Chia nhóm để nghiên cứu sách giáo khoa phần hớng dẫn sử dụng máy tính fx -
500MS giải các phơng trình đã cho - Trả lời câu hỏi của giáo viên, biểu đạt sự
hiểu của cá nhân - Híng dÉn häc sinh dïng m¸y
tÝnh bá tói: fx - 500MS hoặc máy fx - 570, fx - 500A để giải các ph-
ơng trình đã cho.
Hoạt động 4 Cđng cè kh¸i niƯm
Dïng m¸y tÝnh bá tói fx - 500MS, giải các phơng trình: cot x + 30
= 3 Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viªn - Ta cã cot x + 30
= 1
tgx 30 +
= 3 nên:
- ĐVĐ: Trong máy tính không có nút cot
- 1
phải dùng cách bấm phím nào để giải đợc phơng trình đã cho ?
- Hớng dẫn: Do tanx.cotx = 1 nªn cã thĨ sư dơng nót tan
- 1
20
tan x + 30 =
1 3
do đó quy trình ấn phím để giải bài toán đã cho nh sau: Đa
máy về chế độ tính bằng đơn vị độ + Trớc hết tính x + 30
: shift tan
- 1
1 ÷
3 = cho 30
+ TÝnh x: Ta cã x + 30 = 30
+ k180 nên:
x = k180

4. Bài tập về nhà: Nội dung bài tập trang 31 Ngày soạn : 15092007


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố Nội dung các công thức nghiệm đã học ổn định lớp:

Tải bản đầy đủ ngay(61 tr)

×