Tải bản đầy đủ - 61 (trang)
Củng cố Bài tập về nhà: Kiểm tra bài cũ: HS1: Giải các phơng trình sau Bài mới 4- Ph

Củng cố Bài tập về nhà: Kiểm tra bài cũ: HS1: Giải các phơng trình sau Bài mới 4- Ph

Tải bản đầy đủ - 61trang

Hoạt động 6: Củng cố khái niệm
Viết các công thức nghiệm của các phơng trình sau: a tanx = tan
5 π
b tan2x = - 1
3 c tan3x + 15
= 3 Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên a tanx = tan
5 π
⇔ x =
5 π
+ k π
k ∈
Z b tan2x = -
1 3
⇔ 2x = arctan-
1 3
+ k π
k ∈
Z Cho x = 1
2 arctan-
1 3
+ k 2
π k
∈ Z
c tan3x + 15 = 3
⇔ 3x + 15
= 60 +
k180 Cho x = 15
+ k60 - Híng dÉn häc sinh viÕt các
công thức nghiệm - Uốn nắn cách biểu đạt, trình
bày bài giải của học sinh
Hoạt động 7: Củng cố khái niệm Viết các công thức nghiệm của các phơng trình:
a tanx = 1 b tanx = 0 c tanx = - 1
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a tanx = 1
x = k
4 π + π
b tanx = 0 ⇔
x = k π
c tanx = - 1 ⇔
x = k
4 π
− + - Phát vấn: Chỉ rõ có giải thích
sự tơng đơng của các phơng trình: tanx = 1, tanx = 0, tanx = - 1
với các phơng trình sinx - cosx = sinx = 0, sinx + cosx = 0

4. Củng cố


Nội dung các công thức nghiệm ®· häc Cđng cè trơc tan vµ cot

5. Bµi tËp vỊ nhµ:


14 = 20 Trang 29 - SGK
TiÕt sè 7 1. ổn định lớp:
- Sỹ số lớp : - Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà.

2. Kiểm tra bài cũ: HS1: Giải các phơng trình sau


5 cos 3
sin 2 ;
s 45
; cos 4
2 4
x x
co x x
π π
 
+ = −
− +
= =


HS2 : Tìm ;
2 2 x




thoả mãn đẳng thức sau tan 2 cot 2
x x
− =

3. Bµi míi 4- Ph


ơng trình cotx = a
16
Hoạt động 1: Dẫn dắt khái niệm
Viết điều kiện của phơng trình cotx = a, a
R ? Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên Do cotx = a
cosx
sin x nên điều kiện của ph-
ơng trình là sinx
x
k
- Hớng dÉn häc sinh viÕt ®iỊu
kiƯn cđa x tháa m·n sinx
- ĐVĐ: Viết công thức nghiệm của phơng trình cotx = a ?
Hoạt động 2: Dẫn dắt khái niệm
1. Xác ®Þnh x sao cho cot 1, cot
3 x
x = −
= 2. Đọc sách giáo khoa phần phơng trình cotx = a
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc sách giáo khoa phần phơng trình cotx = a
- Trả lời các câu hỏi của giáo viên biểu đạt sự hiểu của mình về các vấn đề đã đọc
- Viết và hiểu đợc các công thức x =
+ k
π vµ x = arccota + k
π x =
α + k180
víi k ∈
Z - Hµm y = cotx tuần hoàn có chu
kì là bao nhiêu ? - Đặt a = cot
, tìm các giá trị của
x tho¶ m·n cotx = a ? - Gi¶i thÝch kÝ hiệu arccota ?
- Viết công thức nghiệm của ph- ơng trình trong trờng hợp x cho
bằng độ
Hoạt động 3: Củng cố khái niệm Viết các công thức nghiệm của các phơng trình sau:
a cot4x = cot 2
7
b cot3x = - 2 c cot 2x - 10 =
1 3
e cotx = 1 gcotx = 0 h cotx = - 1 Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên a cot4x = cot
2 7
π ⇔
4x = 2
7 π
+ k π
⇔ x =
14 π
+ k 4
π k
∈ Z
b cot3x = - 2 ⇔
3x = arccot- 2 + k π
⇔ x =
1 3
arccot- 2 + k 3
π
c cot 2x - 10 =
1 3
⇔ 2x - 10
= 60 +
k180 ⇔
x = 35 + k90
k ∈
Z - Híng dÉn häc sinh viết các công
thức nghiệm - Uốn nắn cách biểu đạt, trình bày
bài giải của học sinh
Hoạt động 4 Hớng dẫn học sinh chữa bài tập SGK BT16 28
17
C1 :
7 12
0 2 2
11 12
x DK
x DS
x π
π π
 = 
⇒ 
 = 
C2:
1 12
sin 2 7
2 12
x k
x x
k π
π π
π  = − +
 = − ⇔ 
 = +

XÐt ®K 0 x
π dÉn ®Õn giải các
bất đẳng thức và chú ý tìm nghiệm k nguyên
BT18 29
GV gọi học sinh lên bảng trình bày Học sinh nhận xét và đánh giá
BT19 a-29
GV vẽ hình và hớng dẫn học sinh giải Đa thêm một số câu hỏi khai thác đồ thị hàm số
BT20 trang 29
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Yêu cầu học sinh giải phơng trình để tìm ra công thức nghiệm
Giải điều kiện nghiệm suy ra phơng trình ẩn k
Chú ý tìm k nguyên b Phơng pháp giải nh câu a
Xác định công thức nghiệm 30
90 x
k =
+ Từ hệ điều kiện suy ra nghiệm
cần tìm 4
, 9
9 x
x π
π −
= − = −

4. Cñng cè Néi dung các công thức nghiệm đã học


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố Bài tập về nhà: Kiểm tra bài cũ: HS1: Giải các phơng trình sau Bài mới 4- Ph

Tải bản đầy đủ ngay(61 tr)

×