Tải bản đầy đủ - 22 (trang)
Củng cố dặn - dò: - Gọi HS đọc bài học SGK. Bài cũ :

Củng cố dặn - dò: - Gọi HS đọc bài học SGK. Bài cũ :

Tải bản đầy đủ - 22trang

Khoa học:
Nóng lạnh và nhiệt độ TT.
I .Mục tiêu: - HS nêu đợc ví dụ về các vật nóng lên hoặc lạnh đi, sự chuyền nhiệt.
- HS giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản liên quan đến sự co giãn vì nóng, lạnh của
chất lỏng. II .Đồ dùng: Phích nớc sôi.
- Chuẩn bị theo nhóm: 2 chiếc chậu, 1 cốc, 1 lọ cắm ống thuỷ tinh. III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động daỵ Hoạt động học

A.Bài cũ:


+ Yc 1 số HS nêu 1 số loại nhiệt kế và cách sử dụng.
- GV nhận xét ghi diểm B.Bài mới:
GTB nêu mục tiêu tiết học.
HĐI: Tìm hiĨu sù trun nhiƯt. - Yc HS lµm thÝ nghiƯm trang 102 -SGK.
- Yc HS dự đoán kết quả trớc khi làm thí nghịêm và đối chiếu kết quả sau khi thí
nghiệm.
- Yc HS mỗi em đa ra 4 ví dụ về các vật nóng lên và lạnh đi.
GV kết luận HĐ1.
HĐ2: Thực hành sự co giản của nớc khi lạnh đi và nóng lên.
- Yc HS tiến hành làm thí nghiệm trang
103 - SGK theo nhóm.
+Nhúng bầu nhiệt kế vào nớc ấm. + Nhúng bầu nhiệt kế vào nớc vào nớc đá
đang tan. - Kết luận về sự giản nở của nớc.
- Nêu ví dụ thực tế mỗi khi chất lỏng co lại, nở ra.

C: Củng cố dặn - dò: - Gọi HS đọc bài học SGK.


- HS nêu. - Nhận xét.
- Lắng nghe.
- HS dự đoán kết quả thí nghiệm. - HS làm thí nghiệm.
- Báo cáo kết qủa. - Sau 1 thời gian đủ lâu, nhiệt độ của cốc và
của chậu sẽ bằng nhau. VD: Nớc lạnh trong chậu và cốc nớc nóng.
Vật nóng lên khi thu nhiệt và nóng lên khi toả nhiệt.
- Tiến hành thí nghiệm, nêu kết quả: Lu ý: Nớc đợc đổ đầy lọ, ghi lại mức chất lỏng
trớc, sau mỗi lần nh vậy quan sát chất lỏng trong ống.
+ Cột chất lỏng trong ống dâng lên. + Cột chất láng trong èng tơt xng.
- VD: Níc bá vµo tđ làm đá: co lại. Nớc đợc đun sôi nở ra: khi đổ nớc đun
sôi không nên đổ đầy.
7
Luyện từ và câu:
Luyện tập về câu kể Ai là gì?
I .Mục đích, yêu cầu: - Tiếp tục luyện tập câu kể
Ai là gì? Tìm đợc câu kể Ai là gì? Trong đoạn văn, nắm đợc tác dụng của mỗi câu, xác định đợc bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong các câu đó.
- Viết đợc đoạn văn có câu kể Ai là gì?
II .Chuẩn bị: - Một tờ phiếu viết lời giải bài tập 1.
- 4 băng giấy, mỗi băng viết một câu kể bài tập 1: Ai là gì? III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động daỵ Hoạt động học

A. Bài cũ :


- Gọi một HS nói 3 đến 4 tõ cïng nghÜa víi tõ dòng c¶m.
- Mét HS làm lại bài tập 4. - GV nhận xét, ghi điểm.
B.Bài mới: 1. GTB: Nêu mục đích yc tiết học.

2. Híng dÉn HS lµm bµi tËp. - GV tỉ chøc cho HS làm bài tập, chữa từng


bài. Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yc bài, tìm các câu kể Ai là gì? Có trong mỗi đoạn văn, nêu tác dơng cđa nã.
- Yc HS lµm bµi - Yc HS nêu kết quả.
- Củng cố về câu kể Ai là gì? - NX, k.luận bài đúng.
Bài tập 2: Xác định chủ ngữ, vị ngữ. - Gọi HS nêu yc bài tập
- Yc HS làm bài - Yc HS nêu kết quả.
- Củng cố cách tìm. - NX, k.luận bài đúng.
Bài tập 3:
- Một HS nêu. - Một HS làm bài.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe. - HS làm bài, chữa bài.
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả.
- HS đọc yc bài - HS làm bài
+ Nguyễn Tri Phơnglà.... gt. + Cả hai ông đều không phải là.... nh. định
+ Ông Năm là dân ngụ c của .... gt. + Cần trụclà cánh .....nhận định.
- HS đọc yc bài - HS làm bài, chữa bài.
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả. + Nguyễn Tri Ph
ơng là ng
ời Thừa Thiên + Cả hai ông đều không phải là ng
ời Hà Nội + Ông Năm là dân ngụ c
của của làng này + Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú
công nhân.
8

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố dặn - dò: - Gọi HS đọc bài học SGK. Bài cũ :

Tải bản đầy đủ ngay(22 tr)

×