Tải bản đầy đủ - 32 (trang)
MỤC TIÊU BÀI DẠY : Kiến thức :HS biết pha chế nồng độ C và nồng độ M TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

MỤC TIÊU BÀI DẠY : Kiến thức :HS biết pha chế nồng độ C và nồng độ M TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Tải bản đầy đủ - 32trang

cháy . Sản phẩm hòa tan vào nước được 600ml dung dòch A . Tính nồng độ M dung
dòch A 4Na + O
2
t
ắắđ
2Na
2
O Cpu: 0,3 0,05 0
Pö : 0,2 0,05, 0,1 Spu : 0,1 0 0,1
Na
2
O + H
2
O
®
2NaOH 0,1mol 0,2mol
Na + H
2
O
®
NaOH+12H
2
0,1mol 0,1mol
NaOH
n
å
= 0,1+0,2 = 0,3mol Nồng độ M của dung dòch :
NaOH
M
C
=
0,3.1000 600
= 0,5M
4 Dặn dò : Về học bài làm bài tập IV. Rút kinh nghiệm và bổ sung
Ngày soạn 0252008 Tiết 67 : THỰC HÀNH 7

I. MỤC TIÊU BÀI DẠY : Kiến thức :HS biết pha chế nồng độ C và nồng độ M


Kỹ năng. Vận dụng các công thức tính C C
M
để tính toán khối lương chất tan thể tích ,số mol từ đó pha chế
Thái độ : Nghiêm túc, tiết kiệm và chính xác . Từ đó HS yêu thích môn học hơn II. CHUẨN BỊ :
− Mỗi nhóm : Cân kỹ thuật, cốc 100ml, bình nước, ống đong, đũa thủy tinh, thìa lấy hóa chất.
− Hóa chất : Đường , muối khan, nước cất.

III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :


1 ổn đònh tổ chức 1’
2 Kiểm ta:
3 Tiến hành thí nghiệm tl
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Pha chế dung dòch 33’
33’ GV nhắc các nhóm khi làm thí
nghiệm phải cẩn thận để đảm bảo an toàn. Lưu ý tránh rơi vãi , tiết kiệm
hóa chất và dụng cụ
GV: Hướng dẫn HS sử dụng cân điện tử
Thí nghiệm1: HS : Tính toán và lấy 7,5g đường khan cho
vào cốc có dung tích 100ml ,khuấy đều với 42,5 gam nước được 50ml dung dòch
Thí nghiệm1: Cần lấy 1,17g NaCl khan cho vào cốc chia độ . Rót từ từ nước vào
cốc và khuấy đều cho tới vạch 100ml . Ta được 100ml dung dòch NaCl 0,2M .
Thí nghiệm3: Cần lấy 16,7g dung dòch
I TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
Thí nghiệm:1 Hãy tính toán và pha chế 50g dung
dòch đường có nồng độ 10
ct
15.50 m
7,5g 100
= =
Khối lượng nước cần dùng là :
2
H O
m
= 50 – 7,5 = 42,5g
Thí nghiệm2:
NaCl
0,2.100 n
1000
= 0,02mol Khối lượng NaCl
NaCl
m
= 0,02 .58,5 = 1,17 gam
Giáo n Hóa 8 GV: Nguyễn Đức Tuấn
đường 15 cho vào cốc có dung tích 100ml . Thêm 33,3g nước 33,3ml nước
vào cốc khuấy đều được 50gdd đường 5
Thí nghiệm4: Đong 25ml dd NaCl 0,2M cho vào cốc chia độ . Rót từ từ nước vào
cốc Thí nghiệm3:
ctNaCl
5.50 m
2,5g 100
= =
dd
2,5.100 m
15 =
= 16,7g
2
H O
m
= 50 – 16,7 = 33,3g Thí nghiệm4:
NaCl
0,1.50 n
1000
= 0,005mol V
dd
= 0,005.1000
0,2 = 25 ml
Hoạt động2: Cuối tiết thực hành 10’ 10’
Số 3 : Rửa dụng cụ Số 4 : Sắp xếp các loại hóa cụ, hóa
chất Các nhóm hoàn thành phiếu thực
hành Tên
TN Tiến
hành tn
Mô tả hiện
tượng viết pthh
Kl
4
Dặn dò :2’ Về học ôn tâp theo câu hỏi sau : 1 Trình bày tính chất lý – hóa học của H
2
, O
2
, H
2
O . Viết pthh ? 2 Thế nào là ôxit – axit – ba zơ – Muối . Viết 5 công thức cho mỗi loại và gọi tên ?
3 Thế nào là phản ứng thế – phản ứng hóa hợp – phản ứng phân hủy – phản ứng ôxi – hóa khử ? Viết 5 phương trình phản ứng cho mỗi loại ?
4 Thế nào là nồng độ ? Nồng độ mo;lit ? Độ tan ? Viết các công thức tính C ? C
M
?, S ? IV Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Ngày soạn 0252008 Tiết 68 : ÔN TẬP HỌC KỲ II
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY : Kiến thức :HS nắm vững nồng độ C và nồng độ M , Tính chất lý – hóa hidro – ôxi – nước . Viết pthh ?
Kỹ năng. Vận dụng các công thức tính C C
M
để tính toán khối lương chất tan thể tích ,số mol từ đó pha chế
Thái độ : Nghiêm túc, tiết kiệm và chính xác . Từ đó HS yêu thích môn học hơn II. CHUẨN BỊ :
− Mỗi nhóm : Bảng phụ . GV : Bài tập câu hỏi

III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

MỤC TIÊU BÀI DẠY : Kiến thức :HS biết pha chế nồng độ C và nồng độ M TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Tải bản đầy đủ ngay(32 tr)

×