Tải bản đầy đủ - 32 (trang)
MỤC TIÊU BÀI DẠY : CHUẨN BỊ : − TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

MỤC TIÊU BÀI DẠY : CHUẨN BỊ : − TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Tải bản đầy đủ - 32trang

nồng độ 10 thành 150g dd có nồng độ 2,5.
GV nhắc lại các bước cần thực hiện để pha loãng dung dòch theo yêu cầu ?
HS : đọc SGK cách pha chế
Hoạt động2: Luyện tập củng cố 10’
10’ 1Tr149sgk: Làm bay hơi 60g nước từ
dung dòch có nồng độ 15,được dung dòch mới có nồng độ 18.Hãy xác
đònh khối lượng dung dòch ban đầu . Hướng dẫn : Lập phương trình khối
lượng chất tan trước và sau phản ứng Ta có :
m =
b c b a
´ -
=
60.18 18 15
-
=
1080 3
= 360 g 2Tr149sgk: Đun nhẹ 20gdd CuSO
4
cho đến khi nước bay hơi hết người ta thu được chất rắn màu trắng là CuSO
4
khan.Chất này có khối lượng là 3,6g .Hãy xác đònh nồng độ của dd
CuSO
4
? Hướng dẫn: C =
ct dd
m m
× 100
1Tr149sgk: Gọi x là khối lượng dd ban đầu
m
ct
=
15x 100
= 0,15x Khối lượng ct sau khi pha trộn
18x 60 100

= 0,18x – 60
Vì khối lượng chất tan không thay đổi nên
0,15x = 0,18x – 60=0,18x–0,15x =10,8 x = 360 gam
2Tr149sgk
C =
ct dd
m m
× 100=
3,6 100 20
×
=18 Khi gặp bài toán làm bay hơi c g nước
từ dung dòch có nồng độ a,được dung dòch mới có nồng độ b.Hãy
xác đònh khối lượng dung dòch ban đầu biết ba .
Hướng dẫn : Lập phương trình khối lượng chất tan trước và sau phản ứng
Giả sử khối lượng dung dòch ban đầu là m gam .Ta co phương trình
Ta có :
a.m bm c
100 100
- =
Giải phương trình trên ta có : m =
b c b a
´ -
4 Dặn dò : 3’ về nhà làm bài tâp và học bài Cần bao nhiêu gam nước vào 200g dd KOH 20 để được dd KOH 16
Gọi x là khối lượng nước thêm vào . Khối lượng KOH trong dung dòch đầu :
m
ct
=
dd
C.m 100
=
20.200 100
= 40g . Khối lượng KOH sau khi pha trộn : m
ct
=
dd
C.m 100
=
16.200 x 100
+
= 0,16200+x
Vì khối lượng chất tan không thay đổi nên :
0,16200+x = 40
Þ
200+x =
40 0,16
=250
Þ
x = 50 gam
IV. Rút kinh nghiệm và bổ sung
Tiết 66 – Tuần 33 Ngày soaïn: 2942008 LUYỆN TẬP 8

I. MỤC TIÊU BÀI DẠY :


Giáo n Hóa 8 GV: Nguyễn Đức Tuấn
Kiến thức :
− Biết thực hiện tính toán các đại lượng liên quan đến dung dòch như lượng số mol chất tan, khối
lượng chất tan, khối lượng dung dòch, dung môi, thể tích dung môi để từ đó đáp ứng được yêu cầu pha chế một khối lượng hay một thể tích dung dòch với nồng độ theo yêu cầu.
Kỹ năng : −
Biết cách pha chế một dung dòch theo những số liệu đã tính toán −
Biết các thao tác để sử dụng cân, ống đong... −
Biết các bước pha chế một dung dòch cụ thể theo yêu cầu.
Thái độ : −
Rèn tính cẩn thận trong các thao tác cách lấy, cách pha chế không văng, đổ hóa chất... ý thức làm việc tập thể.

II. CHUẨN BỊ : −


Mỗi nhóm : Cân kỹ thuật, cốc 250ml, bình nước, ống đong, đũa thủy tinh, thìa lấy hóa chất. −
Hóa chất : CuS0
4
khan, nước cất.

III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :


1 ổn đònh tổ chức
2 Kiểm ta: 10’ Chữa bài tập 3 tr 149 SGK. GV cho HS đọc đề bài ghi tóm tắt đề bài lên bảng. Đặt câu hỏi xác đònh C của dung dòch rồi trình bày cách pha chế dung dòch ?
Xác đònh C của dung dòch rồi trình bày cách pha chế dung dòch Tổ chức tình huống học tập
Tiết trước, chúng ta đã tìm hiểu cách pha chế dung dòch theo nồng độ cho trước, nhưng làm thế nào để pha loãng một dung dòch theo nồng độ cho trước ? Chúng ta hãy tìm hiểu bài học
tl
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức Hoạt động1: Kiến thức cần nhớ 10’
10’ GV: Thế nào là dung dòch ? Nồng độ ? Nồng độ M ? Công thức tính C ; C
M
Câu2: Thế nào là độ tan ? Công thức tính độ tan ?
C
M
=
dd
C.m 100.M.V
C
M
= 10.C.D
M ;
M
m C
V.M =
C =
ct dd
m m
× 100
I Kiến thức cần nhớ
Hoạt động 2 : Luyện Tập 25’
25’ Bài 1: Hòa tan 200gdung dòch H
2
SO
4
9,8 vào nước được 200 ml dung dòch.Tính
nồng độ moll dung dòch tạo thành
Bài 2 Hoàn thành phương trình hóa học sau
KMnO
4
1
ắắ đ
O
2
2
ắắ đ
CaO
3
ắắđ
CaOH
2
4
ắắđ
CaCO
3
5
ắắđ
CaO .
Baứi3: Nhieọt phaõn hoaứn toaứn 15,8 KMnO
4
. a Tính khối lượng MnO
2
thu được . b Đem toàn bộ lượng O
2
thoát ra ở phương trình trên cho vào ống nghiệm
đựng 6,9gam Na,rồi thực hiện phản ứng HS : Nồng độ mollit của dung dòch thu
được : C
M
=
dd
C.m 100.M.V
= 9,8.200.1000
100.98.200 = 1M
HS: 2
KMnO
4
t
ắắđ
K
2
MnO
4
+MnO
2
+O
2
2Ca + O
2
t
ắắđ
2CaO CaO + H
2
O
đ
CaOH
2
CaOH
2
+CO
2
đ
CaCO
3
+ H
2
O CaCO
3
t
ắắđ
CaO + CO
2
Baứi2:
4
KMnO
15,8 n
158 =
= 0,1mol
n
Na
6,9 23
= 0,3 mol 2KMnO
4
t
ắắđ
K
2
MnO
4
+MnO
2
+O
2
0,1mol 0,05 0,05mol
Giáo n Hóa 8 GV: Nguyễn Đức Tuấn
cháy . Sản phẩm hòa tan vào nước được 600ml dung dòch A . Tớnh nong ủoọ M dung
dũch A 4Na + O
2
t
ắắđ
2Na
2
O Cpu: 0,3 0,05 0
Pö : 0,2 0,05, 0,1 Spu : 0,1 0 0,1
Na
2
O + H
2
O
®
2NaOH 0,1mol 0,2mol
Na + H
2
O
®
NaOH+12H
2
0,1mol 0,1mol
NaOH
n
å
= 0,1+0,2 = 0,3mol Nồng độ M của dung dòch :
NaOH
M
C
=
0,3.1000 600
= 0,5M
4 Dặn dò : Về học bài làm bài tập IV. Rút kinh nghiệm và bổ sung
Ngày soạn 0252008 Tieát 67 : THỰC HÀNH 7

I. MỤC TIÊU BÀI DẠY : Kiến thức :HS biết pha chế nồng độ C và nồng độ M


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

MỤC TIÊU BÀI DẠY : CHUẨN BỊ : − TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Tải bản đầy đủ ngay(32 tr)

×