Tải bản đầy đủ - 32 (trang)
CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ : CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ : CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

Tải bản đầy đủ - 32trang

− Củng cố các kiến thức đã học về đònh nghóa, công thức hóa học, tên gọi, phân loại các 0xit và
mối liên quan của các loại 0xit với axit và bazơ tương đương.
Kỹ năng :
− Rèn luyện kỹ năng gọi tên của một số hợp chất vô cơ khi biết CTHH và ngược lại, viết được
CTHH khi biết tên của hợp chất.

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :


Giáo viên : −
Thực hiện các bảng 1 axit, 2 bazơ, 3 muối theo cách phân loại trong SGK nhưng dành chỗ trống, HS sẽ ghi vào trong quá trình học
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 1 ổn đònh tổ chức 2 Kiểm ta bài cũ Kiểm tra :
− Chữa bài tập 4 tr 130 SGK :
− Gọi tên các bazơ tương ứng với các oxit đó ?
− Hãy viết CTHH của các axit có gốc axit sau và gọi tên axit ?
1 HS lên bảng : −
Na0H ; l0H ; Fe0H
2
; Ba0H
2
; Cu0H
2
; Al0H
3
− H
2
Si0
3
: axit silicic −
HN0
3
: axit nitơric −
H
2
C0
3
: axit cacbônic −
HBr : axit brômhidric
3Bài mới Đặt vấn đề : Đặt vấn đề : Chúng ta đã tìm hiểu hợp chất axit, bazơ. Trong các chất vô cơ còn có hợp chất muối. Muối có thành phần phân
tử thế nào ? Gọi tên ra sao ? Chúng ta tiếp tục nghiên cứu trong tiết học hôm nay
tl Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động1: Muối 40’ 40’
Hãy viết CTHH và tên gọi một số muối thường gặp ?
GV sử dụng bảng 3 yêu cầu HS lên ghi thành phần
GV các em hãy so sánh CTHH các muối có gốc axit
− Cl, gốc axit
− N0
3
? So sánh thành phần hóa học của
phân tử các muối? −
Hãy đònh nghóa muối ? GV Từ CTHH của muối Al
2
S0
4 3
các em có nhận xét gì về hóa trò của Al và chỉ số gốc = S0
4
và ngược lại ?
− Để lập công thức hóa học của
muối chúng ta vận dụng quy tắc nào ?
GV : Hãy nêu nguyên tắc gọi tên muối ?
GV : Theo thành phần, muối được chia ra làm hai loại, muối trung hòa
và muối axit. Yêu cầu HS đọc SGK phần III. 4
− HS nhóm phát biểu
1HS lên bảng ghi HS : thảo luận theo nhóm
→ phát
biểu ý kiến HS : đọc SGK phần III. 1.c
HS : trao đổi và phát biểu
HS : đọc SGK

III. Muối : 1. Đònh nghóa :


Muối là hợp chất mà phân tử gồm có nguyên tử kim loại liên kết với
gốc axit . Ví dụ : NaCl ; CuS0
4
; NaHC0
3

2. Công thức hóa học : Gồm 2 phần : Kim loại và gốc axit.


3. Tên gọi Tên muối = tên kim loại + thêm hóa
trò ... + tên gốc axit Ví dụ :
Na
2
S0
4
: Natrisunfat NaHS0
4
:Natri hidrosunfat FeS0
4
: Sắt IIsunfat

4. Phân loại : Có 2 loại muối :


− Muối trung hòa
ví dụ : Na
2
S0
4
; Na
2
C0
3
... −
Muối axit : ví dụ : NaHS0
4
; CaHC0
3 2
Hoạt động2: Luyện tập củng cố 5’ Giáo n Hóa 8 GV: Nguyeãn Đức Tuấn
5’
HĐ 3 : Vận dụng
− Làm bài tập 6c tr 130
Hướng dẫn về nhà : −
Học bài −
Làm bài tập vào vở −
Xem trước bài 38 Ôn lại kiến thức cần nhớ Công thức hóa học của axit Công thức hóa học của muối
Thành phần Nguyên tử kim loại
Gốc axit HCl
NaCl , ZnCl
2
, AlCl
3
Na, Zn , Al Cl
H
2
S0
4
NaHS0
4
, ZnS0
4
,Al
2
S0
4 3
Na, Zn, Al HS0
4
vaø S0
4
HN0
3
KN0
3
, CaC0
3
K, Ca HC0
3
vaø C0
3
H
2
C0
3
KHC0
3
, CaC0
3
K, Ca HC0
3
và C0
3
H
3
P0
4
Na
3
P0
4
, Ca
3
P0
4 2
Na, Ca P0
4
IV.Rút kinh nghiệm bổ sung
Ngày soạn :0642008
BÀI LUYỆN TẬP 7 I. MỤC TIÊU BÀI DẠY :
− Củng cố, hệ thống hóa các kiến thức và các khái niệm hóa học về thành phần hóa học của nước và các
tính chất hóa học của nước. −
HS biết và hiểu đònh nghóa, công thức, tên gọi và phân loại các axit, bazơ, muối −
HS nhận biết được các axit có 0xi và không có 0xi, các bazơ tan và không tan trong nước, các muối trung hòa và muối axit khi biết CTHH của chúng và biết gọi tên các axit, bazơ và muối.
− HS biết vận dụng các kiến thức trên đây để làm các bài tập có tính chất tổng hợp có liên quan đến nước
axit, bazơ và muối.

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :


Giáo viên : −
Chuẩn bò phiếu học tập theo nội dung triển khai trong tiết học. Bảng hệ thống hóa về axit, bazơ, muối chỉ kẻ sẵn, các ô để trống. Các bảng nhỏ ghi kiến thức về axit, bazơ, muối để HS
lên gắn vào bảng hệ thống hóa.
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :1 ổn đònh tổ chức 2 Kiểm ta bài cũ Kiểm tra :
3Bài mới Đặt vấn đề : Đặt vấn đề :
tl Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ 20’ 20’
HĐ 1 : GV phát phiếu học tập cho HS
− Các em đọc câu hỏi số 1 và chuẩn bò
kiến thúc để trả lời GV hướng dẫn HS thực hiện cách trả
HS : nhóm thảo luận →
phát biểu −
Các nhóm khác bổ sung ý kiến
HS : nhóm thảo luận →
cử đại diện lên

I. Kiến thức cần nhớ : Hãy trả lời câu hỏi :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ : CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

Tải bản đầy đủ ngay(32 tr)

×