Tải bản đầy đủ - 32 (trang)
Axit : 1. Đònh nghóa : Axit là hợp chất mà Bazơ : 1 Đònh nghóa :

Axit : 1. Đònh nghóa : Axit là hợp chất mà Bazơ : 1 Đònh nghóa :

Tải bản đầy đủ - 32trang

− Rèn luyện kỹ năng gọi tên của một số hợp chất vô cơ khi biết CTHH và ngược lại, viết được
CTHH khi biết tên của hợp chất.

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :


Giáo viên : −
Thực hòên các bảng 1 axit, 2 bazơ, 3 muối theo cách phân loại trong SGK nhưng dành chỗ trống, HS sẽ ghi vào trong quá trình học
Ngày soạn
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 1 ổn đònh tổ chức 2 Kiểm ta bài cũ
3Bài mới Đặt vấn đề : Chúng ta đã làm quen với một loại hợp chất có tên là oxit. Trong các chất vô cơ còn có các loại chất khác : axit, bazơ, muối. Chúng là những chất như thế
nào ? Có CTHH và tên gọi ra sao ? Được phân loại thế nào ? Đó là nội dung bài học này GV Các em đã biết những axit nào, CTHH, tên gọi ?
tl Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động1: Axit 15’
15’
GV : Sử dụng bảng 1 : Hãy ghi số nguyên tử Hidro, gốc axit và hóa trò
gốc axit vào bảng GV : Có nhận xét gì về thành phần
phân tử của các axit đó ? Nhận xét gì về mối liên quan giữa số nguyên
tử hidro với hóa trò của gốc axit Nêu đònh nghóa của axit theo nhận
xét trên ? HS : đọc SGK phaàn I 1c.
GV Hai CTHH axit H
2
S vaø axit H
2
S0
4
có điều gì khác nhau về thành phần phân tử ?
GV có thể chia làm hai loại axit dựa vào thành phần phân tử axit
không có 0xi và axit có 0xi GV thông báo cách gọi tên của hai
loại axit. Hãy gọi tên các axit có CTHH sau :
HBr ; H
2
S0
3
; H
2
S0
4
HS : Phát biểu
HS : lên ghi vào bảng 1 HS : nhóm thảo luận và phát biểu
− Hóa trò gốc axit bằng số nguyên tử
H
HS nhóm : Phát biểu HS : quan sát và phát biểu
HS nhóm trao đổi và gọi tên

I. Axit : 1. Đònh nghóa : Axit là hợp chất mà


phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử Hidro liên kết với gốc axit
ví dụ : H
2
S0
4
, HCl ...
2 Công thức hóa học : Gồm 1 hay nhiều nguyên tử H và
gốc axit 3. Phân loại : SGK
- it không có 0xi - it có 0xi
4. Tên gọi : a Axit không có 0xi
Tên axit : Axit + phi kim + hidric Ví dụ : HCl axit clo hidric
b Axit có 0xi : Teân axit : axit + teân phi kim + ic
Ví dụ : H
2
S0
4
đọc axit sunfuric Axit có một nguyên tử 0xi
Tên axit : axit + tên phikim + ơ Ví dụ :H
2
S0
3
đọc axit sunfurơ
Hoạt động2: Ba zơ 15’
GV hãy kể tên, viết CTHH một số hợp chất Bazơ mà các em biết ?
GV sử dụng bảng 2. Hãy ghi nguyên tử kim loại và số nhóm
HS : Phát biểu, viết CTHH 1HS lên ghi vào bảng 2
HS : nhóm thảo luận và phát biểu. Sau đó HS đọc SGK phần II. 1c

II. Bazơ : 1 Đònh nghóa :


Bazơ là hợp chất mà phân tử có 1 nguyên tử kim loại liên kết với một
Giáo n Hóa 8 GV: Nguyễn Đức Tuấn
15’
hidroxit vào bảng. Có nhận xét gì về thành phần phân
tử các bazơ ? Nhận xét vì về mối quan hệ giữa hóa trò kim loại với số
nhóm hidroxit ? Nêu đònh nghóa của Bazơ
GV hãy nêu nguyên tắc gọi tên hợp chất Bazơ ?
Nếu kim loại có nhiều hóa trò thì gọi thế nào để phân biệt ? Ví dụ :
Cu0H, Cu0H
2
GV dựa vào yếu tố nào để phân loại hợp chất bazơ
GV hợp chất muối sẽ học sau HS : nhóm thảo luận và phát biểu
HS : tìm hiểu trong SGK và phát biểu
HS : làm việc cá nhân hay nhiều nhóm hidroxit -0H
2. Công thức hóa học : SGK: M0H
n
3. Phân loại : 2 loại 4. Tên gọi :
Tên bazơ = tên kim loại + thêm hóa trò nếu kim loại có nhiều hóa trò
hidoxit Ví dụ :
Na0H Natri hidroxit Fe0H
2
Sắt IIhiroxit Fe 0H
3
Sắt IIIhidroxit Hoạt động 3 Luyện tập củng cố 8’
8’
GV: Viết công thức hóa học các chất có tên sau : axit clo hidric, axit
sunfuric,Bari hidroxit,saét III hidroxit , saét II hidroxit, canxi
hidroxit . HCl : axit clo hidric
H
2
S0
4
: axit sunfuric Ba0H
2
Bari hiroxit Fe0H
2
Sắt IIhiroxit Fe 0H
3
Sắt IIIhidroxit Vận dụng :
Làm bài tập 1, 2 tr 130 SGK Làm bài tập 6a, b tr 130 SGK
Hướng dấn về nhà : Học bài, làm bài tập vào vở, xem tiếp
Tên axit CTHH
Thành phần Hóa trò của gốc axit
Số nguyên tử H Gốc axit
Axit clohidric HCl
1 H Cl
I Axit nitric
HN0
3
1 H N0
3
I Axit sunfuric
H
2
S0
4
2H SO
4
II Axit cacbonic
H
2
C0
3
3H C0
3
II Axit phot phoríc
H
3
P0
4
3H P0
4
III Tên bazơ
CTHH Thành phần
Hóa trò của gốc axit Nguyên tử kim loại Số nhóm 0H
Natri hidroxit Na0H
Na 1nhóm 0H
I Kali hidroxit
K0H K
1nhóm 0H I
Cacbonahidroxit Ca0H
2
Ca 2 nhóm 0H
II Sắt hidorxit
Fe0H
3
Fe 3 nhóm 0H
III
Tiết 57 ngày soạn 0442008 AXIT
− BAZƠ
− MUỐI tiết 2

I MỤC TIÊU BÀI DẠY : Kiến thức :


− HS biết và hiểu các đònh nghóa theo thành phần hóa học, CTHH, tên gọi và phân loại các loại
hoá chất axit, bazơ, muối gố axit, nhóm hidroxit.
Giáo n Hóa 8 GV: Nguyễn Đức Tuấn
− Củng cố các kiến thức đã học về đònh nghóa, công thức hóa học, tên gọi, phân loại các 0xit và
mối liên quan của các loại 0xit với axit và bazơ tương đương.
Kỹ năng :
− Rèn luyện kỹ năng gọi tên của một số hợp chất vô cơ khi biết CTHH và ngược lại, viết được
CTHH khi biết tên của hợp chất.

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Axit : 1. Đònh nghóa : Axit là hợp chất mà Bazơ : 1 Đònh nghóa :

Tải bản đầy đủ ngay(32 tr)

×